Gói thầu: Xây lắp, hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp, hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của UBND TP Vinh hỗ trợ; Ngân sách tích lũy của LĐLĐ TP Vinh và Ngân sách tích lũy của LĐLĐ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 13:57:00 đến ngày 2020-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2012 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,027 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,771 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,697 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,734 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,501 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,656 | m² |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,948 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,002 | m² |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Bốc vật liệu thải lên xe và vận chuyển đi đổ tại nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn (4m3) +Phí đổ phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1295 | chuyến |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2883 | m³ |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4756 | m³ |
| 14 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2558 | m³ |
| 15 | Xây lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0661 | m³ |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | tấn |
| 18 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | 100m² |
| 19 | Lợp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6049 | tấn |
| 21 | Ốp tấm Alumilum vào sảnh chính (nhôm dày 0,5mm; kích thước 1,22x2,44/tấm, dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2881 | m² |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,046 | m² |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,25 | m² |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m² |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,697 | m² |
| 26 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1358 | m² |
| 27 | Bả bằng bột bả Hacalla ( hoặc tương đương ) vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,296 | 1m² |
| 28 | Bả bằng bột bả Hacalla ( hoặc tương đương ), vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,497 | 1m² |
| 29 | Sơn trụ bằng sơn giả đá Hacalla, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m² |
| 30 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn Hacalla ( hoặc tương đương ), 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,864 | m² |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Hacalla, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,35 | m² |
| 32 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,021 | m² |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3908 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2132 | m² |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granit (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,572 | m² |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6232 | m³ |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,687 | m² |
| 38 | Lát đá granit sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0536 | m² |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,504 | m² |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,504 | m² |
| 41 | Sơn lại tay vịn gỗ cầu thang bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | md |
| 42 | Thay mới trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 43 | Lan can hàng lang bằng thép hộp 20x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | md |
| 44 | Tay vịn lan can hành lang bằng INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | md |
| 45 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5835 | m² |
| 46 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đế sập nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép U.PVC phù hợp QCVN 16:2007 (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa profile có độ dày thành ngoài >2,2m; lõi thép mạ kẽm dày 1,2m, PKKK hãng GQ, kính trắng dày 6,38mm, lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép U.PVC phù hợp QCVN 16:2007 (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa profile có độ dày thành ngoài >2,2m; lõi thép mạ kẽm dày 1,2m, PKKK hãng GQ, kính trắng dày 6,38mm, lắp dựng), đi 2 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,087 | m2 |
| 50 | Vách nhựa lõi thép U.PVC phù hợp QCVN 16:2007 (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa profile có độ dày thành ngoài >2,2m; lõi thép mạ kẽm dày 1,2m, PKKK hãng GQ, kính cường lực dày 6.38ly, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2275 | m2 |
| 51 | Bộ chữ LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG THÀNH PHỐ VINH (Chất liệu : Phần nền màu đỏ, khung sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát 20mm x 20mm, hàn liên kết sơn chống rỉ 3 lớp; Nền alumium màu đỏ ngoài trời; Nội dung : chữ cao 23cm làm bằng chất liệu inox 304 gương vàng dựng thành chữ cao 3cm gắn vào nền alumium composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Lô gô Liên đoàn lao động: - KT ; 1.2m x 1.2m - Chất liệu : đồng đúc nguyên khối, phun sơn theo màu logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m² |
| 54 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ cửa gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, tẩy rỉ Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m² |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | 100m² |
| 59 | Lưới che ngoài nhà chống bụi và đảm bảo an toàn thời gian thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,625 | m2 |
| 60 | Vệ sinh công nghiệp, bàn giao công trình để bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 61 | Tủ điện tổng toàn nhà sơn tĩnh điện 350x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Tủ hộp bảng điện phòng nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 64 | Hộp nối đế âm tường chưa cầu đấu cấp điện vào phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 65 | Đèn LED tubo 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Đèn LED 3x18W-220V bóng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Đèn LED ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Đèn dowlight D100 bóng LED 13W/220V gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Đèn compact gắn tường 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Ổ cắm đối 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 71 | Công tắc 1 hạt 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 72 | Công tắc 2 hạt 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Aptomat MCCB 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCCB 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Aptomat MCCB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Cáp điẹn XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 80 | Cáp điẹn XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 82 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 83 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 84 | Ống luồn dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt Điều hòa nhiệt độ 2 cục 1 chiều INVENTER 24000BTU (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 86 | Lắp đặt Điều hòa nhiệt độ 2 cục 1 chiều INVENTER 18000BTU (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 87 | Ống nước nóng PP.R PN20 D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Ống nước lạnh PP.R PN10 D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Ống nước lạnh PP.R PN10 D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Tê đều PP.R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Tê đều PP.R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Cút PP.R 90D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Cút 90 PP.R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Côn thu PP.R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Măng sông PP.R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Măng sông PP.R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Dây cấp nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 100 | Nối INOX nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 101 | Tránh nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 102 | Ống nhựa U.PVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 103 | Ống nhựa U.PVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 104 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Xí bệt + vòi xịt (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Chậu rửa dương bàn đá CD14(Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Vòi chậu rửa nóng lạnh 1 lỗ VG1028M (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Sen tắm nóng lạnh (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Tiểu nam treo tường (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Bình nóng loại loại 20L (Tân á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lát đá granít tự nhiên, bàn đá chậu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
| B | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,86 | m² |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ, tẩy rỉ trên hàng rào hoa sắt, cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m² |
| 3 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn Halaca, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,86 | m² |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | 1m² |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3079 | m³ |
| 6 | Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm, lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,704 | m² |
| 7 | Bốc vật liệu thải lên xe và vận chuyển đi đổ tại nơi quy định bằng ô tô - 5,0T ( 4m3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0578 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi