Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng khối lượng phát sinh )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng khối lượng phát sinh ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và vốn huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 13:32:00 đến ngày 2020-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,543,874,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7314 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3231 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5761 | 100m3 |
| 4 | Làm rãnh xương cá, chiều dài <=2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,486 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,743 | 100m2 |
| 7 | Mua đất cấp 2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,71 | m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,31 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,28 | m3 |
| 11 | Làm cọc tiêu biển BTCT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | 5% x Gxdct | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi