Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Yên Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 08:45:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5103 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5034 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0825 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0943 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | m3 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp kẽm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 20 | Ngói úp nóc ( 5 viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | Viên |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,01 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 24 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,41 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,41 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào trụ, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cổng chính, phụ thépp hộp mã kẽm 40x80x1.4 và 40x20x1.4 sơn tĩnh điện cả phụ kiện và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5806 | 100m3 |
| 29 | Đào móng trụ, đất cấp II 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5761 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, đất cấp II 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6098 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0025 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0769 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,306 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0362 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8991 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 7,4725 | m3 | |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9911 | m3 |
| 48 | Sản xuất hàng rào bằng thép mã kệm 40x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6608 | tấn |
| 49 | Lắp hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6608 | tấn |
| 50 | phụ kiện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.350 | cái |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4844 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8928 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8444 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,52 | m |
| 55 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m |
| 56 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 57 | Quét nước xi măng trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7368 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7368 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5602 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7431 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7512 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7512 | 100m3 |
| 5 | Phí Tài nguyên môi trường và xúc đất lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,3147 | m3 |
| C | SÂN | |||
| 1 | Tạo mặt bằng lát gạch Terazon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2652 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu lát gạch, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,1352 | m2 |
| 4 | Lát gạch TERAZO 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,1352 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,4251 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3346 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch bồ hoa 65x250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5346 | m2 |
| 10 | Trát phào đơn bồn hoa, vữa XM mác 75 | 37,782 | m | |
| 11 | tạo mặt bằng đổ bê tông sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 15 | Lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ống thép cột phi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| D | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào trụ đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,562 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2478 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1905 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9208 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4169 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1875 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,997 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0432 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, giằng móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0764 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9941 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5709 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4128 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6747 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m2 |
| 18 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4088 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,8276 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7528 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2012 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4347 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6148 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4881 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0024 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5492 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m2 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2325 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2893 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x4.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6779 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x4.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6779 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,264 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3506 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m |
| 46 | Ke chống bão 1 m2, 5 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,24 | cái |
| 47 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | |
| 48 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,626 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,36 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột , má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,538 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 55 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 56 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,96 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,24 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,47 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, ô văng, giằng lan can, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,524 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,4 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,626 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,298 | m2 |
| 66 | Hộp điện bằng thép 200x300x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 72 | ống nhựa D16 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 phím + ổ cắm Clipsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 phím Clipsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối dây điện của Clipsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bán cầu 32W/220V chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần Vinawin (cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Dây tiếp địa d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 84 | Dây thu sét d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 85 | Thép chân bật fi 18 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét L65x65x6 dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 87 | Đào đất đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | m3 |
| 88 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | m3 |
| 89 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Con sứ thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 91 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 92 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 93 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 94 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Tê nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Tê nhựa D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4054 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3555 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8347 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9424 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xâygiằng móng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7269 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà , giằng móng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6495 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2332 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗcột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính <=10 mm,, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7269 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3692 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6908 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3287 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,102 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,978 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7187 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,288 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4307 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng mở quay hoặc mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 47 | Khóa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt măng xông nối thẳng PPR 90Đ, DN=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR 90Đ, DN=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | tê ren trong ống lạnh pp-r ∅25/ 1/2" d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút hàn PPR 90Đ, DN=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | cút 90° ren trong ống lạnh pp-r d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co PPR 90Đ, DN=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Khoan giếng vàMáy bơm điện+phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Măng sông ống nhựa U.pvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Măng sông ống nhựa U.pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Măng sông ống nhựa U.pvc d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Măng sông ống nhựa U.pvc d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | tê nhựa U.pvc 135° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | tê nhựa U.pvc 90° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | cút nhựa U.pvc 90° D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | cút nhựa U.pvc 90° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | cút nhựa U.pvc 90° D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | cút nhựa U.pvc 90° D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 88 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8195 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2214 | m2 |
| 94 | Láng mặt bể dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 95 | Trát tường bểi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0199 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi