Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437526-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200429071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Yên Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 08:45:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,523,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5103 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5034 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4375 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 tấn
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0825 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0943 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2901 100m2
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4497 m3
17 Sản xuất xà gồ thép hộp kẽm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
19 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
20 Ngói úp nóc ( 5 viên/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 Viên
21 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,01 m2
23 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
24 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,41 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,41 m2
26 Công tác ốp gạch vào trụ, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
27 Sản xuất lắp dựng cổng chính, phụ thépp hộp mã kẽm 40x80x1.4 và 40x20x1.4 sơn tĩnh điện cả phụ kiện và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
28 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5806 100m3
29 Đào móng trụ, đất cấp II 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5761 m3
30 Đào móng băng, đất cấp II 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6098 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0025 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4292 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0769 m3
36 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,306 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0362 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2128 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9558 100m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6716 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8991 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,4725 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9911 m3
48 Sản xuất hàng rào bằng thép mã kệm 40x20x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6608 tấn
49 Lắp hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6608 tấn
50 phụ kiện hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.350 cái
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4844 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8928 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,8444 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,52 m
55 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m
56 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
57 Quét nước xi măng trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,7368 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,7368 m2
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5602 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7431 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7512 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7512 100m3
5 Phí Tài nguyên môi trường và xúc đất lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.774,3147 m3
C SÂN
1 Tạo mặt bằng lát gạch Terazon Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,43 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2652 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu lát gạch, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,1352 m2
4 Lát gạch TERAZO 400X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,1352 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,4251 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3346 m2
9 Công tác ốp gạch bồ hoa 65x250m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5346 m2
10 Trát phào đơn bồn hoa, vữa XM mác 75 37,782 m
11 tạo mặt bằng đổ bê tông sân cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
15 Lưới bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Ống thép cột phi120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
D NHÀ VĂN HÓA
1 Đào trụ đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2129 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,562 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2478 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1905 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9208 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4169 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1875 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,997 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0432 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, giằng móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0764 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9941 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5709 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4128 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6747 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,084 m2
18 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4088 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,8276 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,084 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7623 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7528 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2012 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4347 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4939 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6148 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4881 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0024 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5492 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m3
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 m2
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2325 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2893 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
41 Sản xuất xà gồ thép C100x50x4.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6779 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x4.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6779 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,264 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3506 100m2
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,68 m
46 Ke chống bão 1 m2, 5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340,24 cái
47 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12
48 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC SUN SPACE kính trắng mở quay hoặc mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
49 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,76 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,626 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,36 m2
53 Trát trụ cột , má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,538 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
55 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
56 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,96 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,24 m2
59 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,47 m2
61 Trát lanh tô, ô văng, giằng lan can, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m2
62 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,524 m2
63 Bả bằng matít vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,4 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,626 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,298 m2
66 Hộp điện bằng thép 200x300x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
72 ống nhựa D16 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
73 Lắp đặt công tắc 2 phím + ổ cắm Clipsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
74 Lắp đặt công tắc 2 phím Clipsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
75 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt ổ cắm 2 cực ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
77 Lắp đặt hộp nối dây điện của Clipsal Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
78 Lắp đặt các loại đèn ốp trần bán cầu 32W/220V chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Vinawin (cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
81 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Dây tiếp địa d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
84 Dây thu sét d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
85 Thép chân bật fi 18 dài 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Gia công và đóng cọc chống sét L65x65x6 dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
87 Đào đất đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,79 m3
88 Lấp đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,79 m3
89 Bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
90 Con sứ thu lôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Con
91 Que hàn D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
92 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
93 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
94 Máy đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Ca
95 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Tê nhựa D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Tê nhựa D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Phểu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2529 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4054 m3
3 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3555 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8347 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9424 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xâygiằng móng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7269 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà , giằng móng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6495 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2332 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗcột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính <=10 mm,, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5704 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7269 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3692 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6908 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3287 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,102 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,978 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 m2
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
41 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7187 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,288 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4307 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m
45 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
46 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng mở quay hoặc mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
47 Khóa ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
54 Lắp đặt măng xông nối thẳng PPR 90Đ, DN=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt tê PPR 90Đ, DN=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 tê ren trong ống lạnh pp-r ∅25/ 1/2" d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt cút hàn PPR 90Đ, DN=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 cút 90° ren trong ống lạnh pp-r d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt rắc co PPR 90Đ, DN=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Khoan giếng vàMáy bơm điện+phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Măng sông ống nhựa U.pvc d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Măng sông ống nhựa U.pvc d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Măng sông ống nhựa U.pvc d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
73 Măng sông ống nhựa U.pvc d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 tê nhựa U.pvc 135° d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 tê nhựa U.pvc 90° d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 cút nhựa U.pvc 90° D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 cút nhựa U.pvc 90° D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 cút nhựa U.pvc 90° D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 cút nhựa U.pvc 90° D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
81 Nút thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 tấn
88 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8195 m3
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2214 m2
94 Láng mặt bể dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
95 Trát tường bểi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0199 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->