Gói thầu: Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn thu xã hội hóa giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 10:43:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,394,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp phí khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 1: HÀNH LANG CẦU NỐI NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,753 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 7 | Xây móng vỉa nền, xây bậc cấp, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,615 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 14 | Xây tường lan can, tường chắn mái, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,751 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,551 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,127 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,365 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | tấn |
| 22 | Trát granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,66 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,08 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,813 | m2 |
| 26 | Trát tường lan can, tường chắn, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,478 | m2 |
| 27 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,478 | m2 |
| 28 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,553 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,478 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,553 | m2 |
| 31 | Lát gạch Tezzaro kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,34 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung chống nóng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,67 | m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC 2: GARA ĐỂ XE VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | San đầm đất sân trường lát gạch Terrazzo, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sân trường lát gạch Terrazzo, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5 | m3 |
| 3 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.315 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.315 | m2 |
| 5 | San đầm đất sân, đường bê tông, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng sân đường bê tông, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,64 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,64 | m3 |
| 8 | San đầm đất sân cỏ nhân tạo, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 100m2 |
| 10 | "Loại cỏ chỉ - Cung cấp và thi công cỏ nhân tạo theo mẫu: - Cỏ chỉ, cao 50mm, DTEX 11.000, màu tự chọn - SX tại TQuốc hoặc tương đương (BH kỹ thuật 3 năm) - Hao hụt, cỏ trắng 2% - Hạt cao su 1.5 cm - Cát trải cao 2.5 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng bó vỉa, bồn cây, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | m3 |
| 12 | Xây móng bó vỉa, bồn cây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | m3 |
| 13 | Trát tường bó vỉa, bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,708 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,708 | m2 |
| 15 | Đào mương thoát nước xây gạch chỉ B600, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,699 | m3 |
| 16 | Đào mương thoát nước xây gạch chỉ B600 bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | 100m3 |
| 17 | Đắp bờ kênh mương B600, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mương B600, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,513 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy mương B600, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,513 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mương B600, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,412 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ mũ mương B600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ mương B600, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mương B600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương B600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan mương B600, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | cái |
| 28 | Xây tường mương B600 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,744 | m3 |
| 29 | Trát tường trong mương B600, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,32 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương thoát nước xây gạch chỉ B400, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương thoát nước xây gạch chỉ B400, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 32 | Đắp bờ kênh mương B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy mương B400, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mương B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 40 | Xây tường mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 41 | Trát tường trong mương B400, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 42 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,401 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 49 | Xây hố ga bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | m3 |
| 50 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 51 | Bê tông đáy hố ga bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mố mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| D | HẠNG MỤC 3: GARA XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,733 | m3 |
| 10 | Lát gạch nền gara bằng gạch TEZZARO 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,044 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 17 | Tấm ốp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,92 | cái |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,16 | kg |
| 22 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,666 | m2 |
| 24 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,666 | m2 |
| 25 | Sơn tường đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,666 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,118 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,188 | m2 |
| 28 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D27x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m |
| 29 | Thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,819 | kg |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | kg |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong class2 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Máng thu nước inox bxh=180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| E | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào đất để đắp móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,603 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Khung móng thép cột M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, ống có đường kính =85 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Cột thép mạ kẽm tròn côn liền cần đơn cao 8 m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 9 | Đèn cao áp 220V/200W- LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao <=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100 m |
| 17 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn tiếp địa các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Khoá cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Đào đất để đắp móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 23 | Cọc nối đất L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | kg |
| 24 | Sắt ốp cọc tiếp đia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | kg |
| 25 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 26 | Dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 27 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi