Gói thầu: Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352424-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200352405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn thu xã hội hóa giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 10:43:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,394,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí trực tiếp phí khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC 1: HÀNH LANG CẦU NỐI NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ HỌC 4 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,77 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,753 m3
4 Ván khuôn móng, cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
7 Xây móng vỉa nền, xây bậc cấp, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,59 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
11 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,615 m3
12 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
14 Xây tường lan can, tường chắn mái, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,751 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,551 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,127 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,365 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
22 Trát granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,66 m2
24 Trát trần, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,08 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,813 m2
26 Trát tường lan can, tường chắn, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,478 m2
27 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,478 m2
28 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,553 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,478 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,553 m2
31 Lát gạch Tezzaro kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,38 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,34 m2
33 Lát gạch đất nung chống nóng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,67 m2
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C HẠNG MỤC 2: GARA ĐỂ XE VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 San đầm đất sân trường lát gạch Terrazzo, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 100m3
2 Bê tông lót móng sân trường lát gạch Terrazzo, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,5 m3
3 Láng nền dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.315 m2
4 Lát gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.315 m2
5 San đầm đất sân, đường bê tông, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,119 100m3
6 Bê tông lót móng sân đường bê tông, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,64 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,64 m3
8 San đầm đất sân cỏ nhân tạo, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m3
9 Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 100m2
10 "Loại cỏ chỉ - Cung cấp và thi công cỏ nhân tạo theo mẫu: - Cỏ chỉ, cao 50mm, DTEX 11.000, màu tự chọn - SX tại TQuốc hoặc tương đương (BH kỹ thuật 3 năm) - Hao hụt, cỏ trắng 2% - Hạt cao su 1.5 cm - Cát trải cao 2.5 cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480 m2
11 Bê tông lót móng bó vỉa, bồn cây, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,501 m3
12 Xây móng bó vỉa, bồn cây, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,814 m3
13 Trát tường bó vỉa, bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,708 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,708 m2
15 Đào mương thoát nước xây gạch chỉ B600, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,699 m3
16 Đào mương thoát nước xây gạch chỉ B600 bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 100m3
17 Đắp bờ kênh mương B600, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
18 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m3
19 Bê tông lót móng mương B600, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,513 m3
20 Bê tông đáy mương B600, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,513 m3
21 Bê tông mũ mương B600, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,412 m3
22 Ván khuôn gỗ mũ mương B600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m2
23 Lắp dựng cốt thép mũ mương B600, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mương B600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương B600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 tấn
26 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan mương B600, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m3
27 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 598 cái
28 Xây tường mương B600 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,744 m3
29 Trát tường trong mương B600, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,32 m2
30 Đào kênh mương thoát nước xây gạch chỉ B400, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,764 m3
31 Đào kênh mương thoát nước xây gạch chỉ B400, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m3
32 Đắp bờ kênh mương B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m3
33 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
34 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
35 Bê tông đáy mương B400, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mương B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
38 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
39 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
40 Xây tường mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
41 Trát tường trong mương B400, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m2
42 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,401 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
44 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
47 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
49 Xây hố ga bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,177 m3
50 Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
51 Bê tông đáy hố ga bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
52 Bê tông lót móng, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 m3
53 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
54 Bê tông mố mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
56 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
D HẠNG MỤC 3: GARA XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 m3
2 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
8 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
9 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,733 m3
10 Lát gạch nền gara bằng gạch TEZZARO 400X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,044 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 m3
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m2
17 Tấm ốp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
18 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,92 cái
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng thép bản dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,16 kg
22 Bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,666 m2
24 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,666 m2
25 Sơn tường đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,666 m2
26 Sản xuất hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,118 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,188 m2
28 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D27x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m
29 Thép vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,819 kg
30 Thép hộp mạ kẽm 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 kg
31 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa tiền phong class2 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
38 Lắp đặt cút nhựa D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Máng thu nước inox bxh=180x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
E HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1 Đào đất để đắp móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,808 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,603 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
4 Khung móng thép cột M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, ống có đường kính =85 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Cột thép mạ kẽm tròn côn liền cần đơn cao 8 m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
8 Vận chuyển cột đèn đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
9 Đèn cao áp 220V/200W- LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao <=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
12 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100 m
17 Dây đồng trần M10 nối liên hoàn tiếp địa các cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
19 Khoá cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Đào đất để đắp móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
21 Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m3
22 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
23 Cọc nối đất L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 kg
24 Sắt ốp cọc tiếp đia Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 kg
25 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
26 Dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
27 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->