Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 10:26:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2219 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1209 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1009 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1009 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,1296 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1676 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5787 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1904 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9279 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9279 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV, 90% đào máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6865 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, 10% | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6284 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1128 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1128 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6833 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6833 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6833 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6003 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ khung thép nhà xe bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724,288 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 773,336 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các thiết bị điện đã bị hỏng (Nhân công 3,5/7 - Nhóm II) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 27 | Đục tường, cắt hoa sắt.. mở cửa phụ nhà thi đấu cầu lông | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 28 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 29 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc |
| 30 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,67 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,002 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3331 | m3 |
| 35 | Cắt, đục bê tông xà mũ mương đoạn trước nhà thi đấu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 36 | Nạo vét mương đoạn từ trước nhà thi đấu cầu lông ra QL7, mương trước cổng nhà văn hóa, trước cổng UB | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| B | SỬA SÂN NHÀ VH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,714 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng tezzaro | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,14 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ XE UB | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,885 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,885 | m3 |
| 5 | Bạt chống mất nước khi đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,885 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,885 | m3 |
| 7 | Lắp dựng lại khung, dàn thép nhà xe | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 8 | Ống thép D76 nối chân trụ gara | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, lợp lại tôn cũ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6003 | 100m2 |
| 10 | Ống thép D76 nối chân trụ gara để xe máy khách | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 0.0 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN TT VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3515 | m3 |
| 3 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 4 | Cẩu chậu cảnh sang vị trí mới | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2961 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5504 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,494 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6478 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1498 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9036 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1588 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,148 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,6 | m |
| 19 | Gia công hàng rào lưói thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,064 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,134 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,76 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,536 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,684 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,736 | 1m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,014 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| E | CẢI TẠO Nhà VP đền bù UBND huyện làm trạm điện: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2732 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2732 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7654 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6395 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2065 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,176 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,212 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU CẦU LÔNG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9055 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8224 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5985 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,828 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,216 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,072 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2767 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0005 | 100m2 |
| 11 | Thay tấm lấy sáng mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,597 | m3 |
| 13 | Bạt chống mất nước khi đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,07 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7411 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6721 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khoá, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,975 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2385 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4542 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| G | Cải tạo Trụ sở làm việc 2 tầng trung tâm văn hoá huyện: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,06 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa panô gỗ, kính nhóm 4 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7 | m2 |
| 4 | Sửa chữa, vệ sinh, lắp đặt lại cửa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,14 | m2 |
| 5 | Sơn nước cửa gỗ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,74 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt bản lề sơn Việt - Tiệp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chốt,móc cửa Việt - Tiệp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn pha LED 300w sân khấu hội trường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED panel 600x1200 72W | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Sửa chữa điều hoà treo tường công suất 45.000BUT hãng Fujitsu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bão dưỡng 5 bộ điều hòa treo tường công suất 45.000BUT hãng Fujitsu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6098 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn vị trí giao 2 mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mét |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| H | Xây Mương thoát nước, sân bê tông: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5137 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7081 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1903 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1859 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6839 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8264 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,899 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3235 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2663 | m3 |
| 14 | Bạt chống mất nước khi đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,626 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3326 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,529 | m3 |
| I | Xây mới Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1697 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8859 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9093 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6699 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,509 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4626 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,072 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2979 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3673 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9421 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,463 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6147 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1791 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1322 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7107 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,171 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9002 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3493 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7206 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2009 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6477 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0644 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3706 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,013 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,192 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,94 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,738 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,09 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,93 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,08 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4704 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,08 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Joton | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,758 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,94 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Nhôm Việt Pháp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa Nhôm Việt Pháp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 61 | Vách ngăn WC - Tấm COMPACT HPL chống nước, loại 1 dày 12mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 , 2x2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Máy bơm nước | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn CAESAR | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CAESAR | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ViGlacera | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Khung thép đặt bàn đá chậu rửa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá kim sa hạt trung | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m2 |
| 80 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 86 | Cút PVC D110 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Cút PVC D90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Cút PVC D27 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Tê PVC D90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Tê PVC D27 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| J | Di chuyển máy phát, tủ điện đến vị trí mới | |||
| 1 | Vận chuyển máy phát | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển tủ PP 0,4kV | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Chuyển hộp CD 3 pha đảo chiều | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 4 | Cáp nhôm VX 4x95 CADISUN | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Cáp nhôm VX 4x70 CADISUN | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Dây đồng mềm 2x16 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Khóa néo cáp KN 4x35-95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 8 | Kéo dây lất độ võng dây VX 4x95 (Có sẵn) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Kéo dây lất độ võng dây VX 4x70 (Có sẵn) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Khóa đỡ cáp KT 35-95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Tấp ốp móc treo Φ16 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 12 | Dây đai Inox (1mét + khóa đai) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 13 | Ông nối nhôm Φ95x80 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Ống |
| 14 | Ông nối nhôm Φ70x80 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Ống |
| 15 | Đầu cốt nhôm đồng H95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Đầu cốt nhôm đồng H70 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng H50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng H25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 19 | Gips đấu dâu GH 1 bu lông | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 20 | Băng dính cách điện | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| K | Hạ nền vỉa hè: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III, máy 90% | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III, 10% | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3224 | m3 |
| 3 | Rải bạt chống mất nước | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,06 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,459 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1831 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6513 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| L | Cổng nhà văn hóa | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| M | Vách sân khấu sân vận động: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | tấn |
| 3 | Thi công vách ngăn bằng tấm tấm Cemboard Vĩnh Tường - tấm xi măng sợi DURAflex | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,379 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,079 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,079 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi