Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442626-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200439115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 10:26:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2219 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1209 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,98 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,1009 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,1009 m3
7 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 151,1296 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,1676 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,46 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5787 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,1904 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,9279 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,9279 m3
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV, 90% đào máy Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6865 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, 10% Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6284 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,1128 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,1128 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6833 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6833 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6833 m3
21 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6003 100m2
22 Tháo dỡ khung thép nhà xe bằng thủ công Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 724,288 m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m3
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 773,336 m2
26 Tháo dỡ các thiết bị điện đã bị hỏng (Nhân công 3,5/7 - Nhóm II) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
27 Đục tường, cắt hoa sắt.. mở cửa phụ nhà thi đấu cầu lông Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Công
28 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
29 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 gốc
30 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200,67 m2
32 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 cấu kiện
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,002 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3331 m3
35 Cắt, đục bê tông xà mũ mương đoạn trước nhà thi đấu Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
36 Nạo vét mương đoạn từ trước nhà thi đấu cầu lông ra QL7, mương trước cổng nhà văn hóa, trước cổng UB Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m2
B SỬA SÂN NHÀ VH
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,714 m3
2 Lát gạch xi măng tezzaro Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,14 m2
C CẢI TẠO NHÀ XE UB
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,885 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,885 m3
5 Bạt chống mất nước khi đổ bê tông Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,885 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,885 m3
7 Lắp dựng lại khung, dàn thép nhà xe Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
8 Ống thép D76 nối chân trụ gara Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, lợp lại tôn cũ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6003 100m2
10 Ống thép D76 nối chân trụ gara để xe máy khách Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 0.0
D CẢI TẠO HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN TT VĂN HÓA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
2 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3515 m3
3 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,45 m2
4 Cẩu chậu cảnh sang vị trí mới Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2961 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5504 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1039 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,494 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,48 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6478 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1498 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1094 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,9036 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1588 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 181,148 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 161,6 m
19 Gia công hàng rào lưói thép Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,2 m2
20 Gia công hàng rào song sắt. Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,064 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,134 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 188,76 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154,536 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 335,684 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 229,736 1m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,014 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 m2
E CẢI TẠO Nhà VP đền bù UBND huyện làm trạm điện:
1 Gia công xà gồ thép Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2732 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2732 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7654 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6395 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2065 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,176 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,212 m2
F CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU CẦU LÔNG
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9055 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,8224 m2
3 Gia công xà gồ thép Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1639 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1639 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5985 100m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,828 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 377,216 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 347,072 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2767 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0005 100m2
11 Thay tấm lấy sáng mái Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
12 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,597 m3
13 Bạt chống mất nước khi đổ bê tông Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 279,07 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,7411 m3
15 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6721 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m2
21 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khoá, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,975 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2385 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4542 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
G Cải tạo Trụ sở làm việc 2 tầng trung tâm văn hoá huyện:
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.203,06 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.009,3 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa panô gỗ, kính nhóm 4 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,7 m2
4 Sửa chữa, vệ sinh, lắp đặt lại cửa Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,14 m2
5 Sơn nước cửa gỗ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137,74 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 1m2
8 Lắp đặt bản lề sơn Việt - Tiệp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122 bộ
9 Lắp đặt chốt,móc cửa Việt - Tiệp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
12 Lắp đặt đèn pha LED 300w sân khấu hội trường Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED panel 600x1200 72W Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
14 Lắp đặt ô cắm đôi Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
16 Sửa chữa điều hoà treo tường công suất 45.000BUT hãng Fujitsu Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Bão dưỡng 5 bộ điều hòa treo tường công suất 45.000BUT hãng Fujitsu Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
18 Lắp đặt quạt ốp trần Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x1,5mm2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
20 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,375 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6098 100m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn vị trí giao 2 mái Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 mét
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m2
H Xây Mương thoát nước, sân bê tông:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5137 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7081 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1903 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1859 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6839 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,8264 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,899 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3235 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 1cấu kiện
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2663 m3
14 Bạt chống mất nước khi đổ bê tông Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 207,626 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,3326 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,529 m3
I Xây mới Nhà vệ sinh:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1697 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8859 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0629 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9093 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1864 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0172 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0897 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6699 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0262 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,509 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4626 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,072 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,292 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2979 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3673 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9421 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1103 100m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1334 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,463 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1086 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1307 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6147 m3
25 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,455 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0253 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1791 tấn
28 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1322 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7107 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,171 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1307 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9002 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3493 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2601 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7206 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2009 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0246 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1551 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5444 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0235 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0117 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1232 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,6477 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0644 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3706 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,013 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,192 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,94 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,738 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,09 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,93 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,08 m2
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,4704 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,08 m
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn Joton Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,758 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,94 m2
59 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa Nhôm Việt Pháp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
60 Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa Nhôm Việt Pháp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
61 Vách ngăn WC - Tấm COMPACT HPL chống nước, loại 1 dày 12mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 , 2x2x1,5mm2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
68 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
69 Máy bơm nước Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
71 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn CAESAR Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CAESAR Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ViGlacera Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 vòi Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
78 Khung thép đặt bàn đá chậu rửa Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
79 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá kim sa hạt trung Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 m2
80 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
81 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
86 Cút PVC D110 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
87 Cút PVC D90 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
88 Cút PVC D27 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
89 Tê PVC D90 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
90 Tê PVC D27 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
J Di chuyển máy phát, tủ điện đến vị trí mới
1 Vận chuyển máy phát Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
2 Vận chuyển tủ PP 0,4kV Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
3 Chuyển hộp CD 3 pha đảo chiều Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
4 Cáp nhôm VX 4x95 CADISUN Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
5 Cáp nhôm VX 4x70 CADISUN Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
6 Dây đồng mềm 2x16 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
7 Khóa néo cáp KN 4x35-95 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 Bộ
8 Kéo dây lất độ võng dây VX 4x95 (Có sẵn) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
9 Kéo dây lất độ võng dây VX 4x70 (Có sẵn) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
10 Khóa đỡ cáp KT 35-95 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
11 Tấp ốp móc treo Φ16 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 Bộ
12 Dây đai Inox (1mét + khóa đai) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 Bộ
13 Ông nối nhôm Φ95x80 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Ống
14 Ông nối nhôm Φ70x80 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ống
15 Đầu cốt nhôm đồng H95 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
16 Đầu cốt nhôm đồng H70 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
17 Đầu cốt đồng H50 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
18 Đầu cốt đồng H25 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
19 Gips đấu dâu GH 1 bu lông Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 Bộ
20 Băng dính cách điện Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cuộn
K Hạ nền vỉa hè:
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III, máy 90% Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,659 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III, 10% Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3224 m3
3 Rải bạt chống mất nước Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,06 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,459 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1831 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,122 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6513 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 1cấu kiện
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 100m2
L Cổng nhà văn hóa
1 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4 m
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m2
M Vách sân khấu sân vận động:
1 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5063 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5063 tấn
3 Thi công vách ngăn bằng tấm tấm Cemboard Vĩnh Tường - tấm xi măng sợi DURAflex Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,379 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,079 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,079 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->