Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439540-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200438936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 10:08:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,871,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,231 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,923 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,356 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,335 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,322 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,801 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,891 100m3
14 Tôn nền cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,463 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,039 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,057 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,512 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,576 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,033 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,789 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,306 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,747 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,723 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm,chiều dày ≤33cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,505 m3
35 Xây cột, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,027 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 m3
37 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22 cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,135 m3
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 tấn
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
42 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cầu phong , li tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 tấn
43 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,579 m2
45 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,554 100m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,053 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,005 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,27 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,426 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,625 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,7 m
52 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,24 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,948 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,005 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,04 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,316 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,17 m2
58 Lát đá granit nhân tạo dày 2 bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,375 m2
59 Ốp cột đá granit dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,256 m2
60 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thường dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,224 m2
61 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,224 m2
62 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 vuông rỗng 15x15x1.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,73 m2
64 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
65 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,958 m2
66 Làm vách sân khấu bằng gỗ sồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,388 m2
67 Ống nhựa PVC thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
68 Cút nhựa PVC lắp ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
69 Ống thoát nước mái PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
70 Ống thoát nước mái PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
71 Đai giữ ống bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
72 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B Cửa
1 SX + LD cửa đi Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 m2
2 SX, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,449 m2
3 SX, lắp dựng cửa đi cánh, cửa nhôm kính xingfa, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,798 m2
4 SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,02 m2
5 Rèm sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,48 m2
6 Bục phát biểu A-LT03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
7 Bục tượng Bác A-BTBG15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đắp chữ biển tên " Nhà văn hóa khu 5 - P. Quang Hanh " Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C Hè rãnh
1 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,755 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,232 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,156 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,138 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,186 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,699 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
D PCCC
1 Hộp đựng TB cứu hỏa 650x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Bình chữa cháy bằng bột -MFZ4- 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
3 Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT 3-3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
4 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
5 Bảng nội quy phòng chống cháy nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
6 Xô tôn đựng nước 12L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Câu liêm, lưỡi mác, cán tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E Phần cấp điện
1 Đèn tuýp đôi L=1,2m; P=2x40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
2 Đèn tuýp đơn L=1,2m; P=40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đèn hộp 390x390- P=40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Công tắc ba liền ổ cắm điện ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Công tắc đôi liền ổ cắm điện ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Công tắc đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Công tắc đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Ổ cắm đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Aptomat 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Aptomat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Aptomat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Aptomat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
16 Dây điện đôi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Dây điện đôi CUPVC/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
18 Dây điện đôi CUPVC/PVC 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
19 Dây điện đôi CUPVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
20 Dây điện đôi CUPVC/PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
21 Ống nhựa cứng luồn dây D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
22 Hộp tủ điện sắt ngầm tường KT20-25 (ABS-BX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Dây dẫn sét D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
24 Dây dẫn sét D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
25 Gia công kim thu sét D20; L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt kim thu sét D20; L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Đất đào chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
28 Đắp đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
29 Gia công và đóng cọc tiếp địa KT 63x63x6; L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,084 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,687 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,965 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,452 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,452 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn , xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,786 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,145 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,293 m2
25 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,356 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,93 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
29 Trát gờ chỉ lõm 50x15, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m
30 Trát gờ tách nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,699 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,145 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,203 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,652 m2
35 Quét dung dịch Sika thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,325 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,694 m2
37 Kê nghiêng gạch không nung thông tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,792 m2
38 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,792 m2
39 Vách ngăn nhà vệ sinh compact dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
40 SX, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm xingfa kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
41 SX, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm xingfa kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
G Bể tự hoại
1 Đào bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,288 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 mác 100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,886 m3
5 Ván khuôn thành be bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
6 Bê tông thành bể đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,744 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,472 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,665 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
H BỂ NƯỚC 4M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
4 Cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
5 Bê tông đáy bể M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
11 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 m3
12 Xây bể gạch đặc không nung 6x10,5x22cm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,178 m2
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,997 m2
16 Láng đáy bể đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,558 m2
17 Láng đan nắp bể không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,538 m2
18 Nắp tôn dày 1ly + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
I Phần điện
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Đế nhựa âm tướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Dây điện đôi LD Hàn Quốc (hoặc tương đương) Cu/PVC/PVC 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
6 Dây điện đôi LD Hàn Quốc (hoặc tương đương) Cu/PVC/PVC 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
J Phần nước
1 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
3 Ống PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
4 Tê PPR D20/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tê PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cút PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Xi phông thu nước Lavabo inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Dây mềm Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Dây mềm xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
24 Cầu chắn rác inox tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Ống thoát PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
26 Cút nhựa PVC lắp ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Ống nước tràn sênô PVC D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
28 Đai giữ ống bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K Sân bê tông
1 Đá mạt tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 100m3
2 Rải vải bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5 m3
4 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610 m2
L Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,631 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,307 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,668 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,241 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,967 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,088 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,452 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,884 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,336 m2
17 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,755 m2
18 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,755 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,755 m2
M Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,026 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,85 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
19 Sơn cột, nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,85 m2
20 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 1m2
21 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
23 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
N Rãnh thoát nước+ hố ga ngoài nhà
1 Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,49 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,514 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,898 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,875 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,918 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m3
O Phá dỡ Nhà văn hóa
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,452 tấn
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,3989 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6962 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5118 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,254 m3
6 Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7234 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,9937 m3
8 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,7157 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9257 m2
10 Phá dỡ Nền bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3752 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3292 tấn
12 Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8056 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8056 100m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8056 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8056 100m3
P Phá dỡ Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4166 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7856 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5287 m3
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9949 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,652 m2
8 Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 100m3
Q Phá dỡ Cổng tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2408 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2017 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0261 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
7 Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3798 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3798 100m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3798 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3798 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->