Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 10:08:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,958,871,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,231 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,923 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,335 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,322 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,801 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | 100m3 |
| 14 | Tôn nền cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,039 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,512 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,789 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,747 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,723 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm,chiều dày ≤33cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,505 | m3 |
| 35 | Xây cột, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,027 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22 cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,135 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 42 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cầu phong , li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | tấn |
| 43 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,579 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,554 | 100m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,053 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,005 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,27 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,426 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,625 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7 | m |
| 52 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,24 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,948 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,005 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,04 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,316 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,17 | m2 |
| 58 | Lát đá granit nhân tạo dày 2 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,375 | m2 |
| 59 | Ốp cột đá granit dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,256 | m2 |
| 60 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thường dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,224 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,224 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 vuông rỗng 15x15x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,73 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,958 | m2 |
| 66 | Làm vách sân khấu bằng gỗ sồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,388 | m2 |
| 67 | Ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Cút nhựa PVC lắp ống thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Ống thoát nước mái PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 70 | Ống thoát nước mái PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 71 | Đai giữ ống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Cửa | |||
| 1 | SX + LD cửa đi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 2 | SX, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,449 | m2 |
| 3 | SX, lắp dựng cửa đi cánh, cửa nhôm kính xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,798 | m2 |
| 4 | SX, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m2 |
| 5 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 6 | Bục phát biểu A-LT03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 7 | Bục tượng Bác A-BTBG15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đắp chữ biển tên " Nhà văn hóa khu 5 - P. Quang Hanh " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | Hè rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,755 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,156 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,138 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,186 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,699 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| D | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng TB cứu hỏa 650x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột -MFZ4- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT 3-3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 5 | Bảng nội quy phòng chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 6 | Xô tôn đựng nước 12L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Câu liêm, lưỡi mác, cán tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Phần cấp điện | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi L=1,2m; P=2x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp đơn L=1,2m; P=40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn hộp 390x390- P=40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Công tắc ba liền ổ cắm điện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Công tắc đôi liền ổ cắm điện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Dây điện đôi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Dây điện đôi CUPVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Dây điện đôi CUPVC/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Dây điện đôi CUPVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 20 | Dây điện đôi CUPVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 22 | Hộp tủ điện sắt ngầm tường KT20-25 (ABS-BX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 24 | Dây dẫn sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét D20; L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D20; L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đất đào chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 28 | Đắp đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa KT 63x63x6; L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,965 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,452 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,452 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn , xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,145 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,293 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,93 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ lõm 50x15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m |
| 30 | Trát gờ tách nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,699 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,145 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,203 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,652 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch Sika thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,325 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,694 | m2 |
| 37 | Kê nghiêng gạch không nung thông tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,792 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,792 | m2 |
| 39 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 40 | SX, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm xingfa kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | SX, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm xingfa kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành be bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành bể đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,744 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,472 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC 4M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | m3 |
| 12 | Xây bể gạch đặc không nung 6x10,5x22cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,178 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,997 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,558 | m2 |
| 17 | Láng đan nắp bể không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,538 | m2 |
| 18 | Nắp tôn dày 1ly + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đế nhựa âm tướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây điện đôi LD Hàn Quốc (hoặc tương đương) Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Dây điện đôi LD Hàn Quốc (hoặc tương đương) Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| J | Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Tê PPR D20/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xi phông thu nước Lavabo inax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây mềm Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Dây mềm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 24 | Cầu chắn rác inox tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống thoát PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC lắp ống thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Ống nước tràn sênô PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 28 | Đai giữ ống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | Sân bê tông | |||
| 1 | Đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m2 |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,307 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,668 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,241 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,967 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,088 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,452 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,884 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,336 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,755 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,755 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,755 | m2 |
| M | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,026 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 19 | Sơn cột, nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 23 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| N | Rãnh thoát nước+ hố ga ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,49 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,514 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,898 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,875 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| O | Phá dỡ Nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,452 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,3989 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6962 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5118 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,254 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7234 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9937 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,7157 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9257 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3752 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | tấn |
| 12 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8056 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8056 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8056 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8056 | 100m3 |
| P | Phá dỡ Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4166 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7856 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5287 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9949 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,652 | m2 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m3 |
| Q | Phá dỡ Cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2017 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0261 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi