Gói thầu: 15-2020 PMB FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Long An-Gò Công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 15-2020 PMB FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Long An-Gò Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 08:11:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,316,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ra kéo cáp quang ADSS treo. | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,83 | km cáp |
| B | Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | km cáp |
| C | Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ODF |
| D | Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II( đào hố đặt máy khoan): (D 3mx R 1.5m xH 2m =9m3*x 10hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 4 | Hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| E | Lắp đặt ống HDPE và PVC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 10cm(288x2=576m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường(mỗi bên 1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 3 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng(0.3*0.1)*288m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.3+0.2)/2*0.75)* 288m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100 m ống |
| 6 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*0.35)-0.002)*288m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,953 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*288m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m3 |
| 8 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(đá 4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*288m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,502 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3*0.1*1)*288m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m3 |
| 12 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên) (1*0.3)*105m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 13 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.2+0.3)/2*0.8)*105m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100 m ống |
| 15 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công((0.2+0.247)/2*(0.35)-0.002)*105m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 16 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng ((0.273+2.047)/2*0.2)*105m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 17 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối (4x6) ((0.3+0.273)/2*0.2)*105m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,017 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3+0.3)/2*(0.05)*105m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 19 | Lát gạch vỉa hè(105m*0.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1m2 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 22 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.3+0.2)/2*0.85*31m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m ống |
| 24 | Lắp đặt ống PVC phi 56 từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công ((0.265+0.2)/2*(0.55)-0.002)*31m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | m3 |
| 26 | Lấp và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường((0.3+0.265)/2*0.3)*31m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | m3 |
| 27 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bêtông nhựa(1*2)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông appha (1*0,4*0,12)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 31 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II((0.4+0.25)/2*0.8)* 6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m ống |
| 33 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công (((0.275+0.25)/2*0.18)-0.002)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 34 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng ((0.324+0.275)/2*0.35)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 35 | Gia cố nền yếu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối (4x6) ((0.365+0.324)/2*0.3)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 37 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối (1x2) ((0.4+0.365)/2*0.25)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2(0.4)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm(0.4)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2(0.4*0.01)*6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 0.5cm(0.4*0.01)* 6m đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 43 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| F | Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn | |||
| 1 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | ụ quầy |
| 2 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 10.5m (800x800*800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10-12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| G | Đổ hầm BTCT 1N | |||
| 1 | Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * 15 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,396 | m3 |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100 m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <3m, sâu <2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bể |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x 1hầm 1N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | kg sắt |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,396 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,396 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi