Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học dành cho cấp THCS, thư viện trường PTDT Nội trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc nội trú hà nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học dành cho cấp THCS, thư viện trường PTDT Nội trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 13:49:00 đến ngày 2020-05-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,344,348,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 10 PHÒNG HỌC DÀNH CHO CẤP THCS | |||
| 1 | Công thu dọn ban ghế, đồ dung trong phòng hoc xếp ra ngoài, mang vào xếp lại khi thi công xong: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Công |
| B | Tường và trần: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 543,0801 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.899,8702 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4401 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4401 | m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 543,0801 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,7822 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460,088 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 543,0801 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460,08 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.003,1601 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,7822 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 497,1 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,76 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính 6.38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ kính 6.38ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,85 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132,77 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,76 | m2 cấu kiện |
| 20 | Khóa cửa ngang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 21 | Chốt cửa sổ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,362 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,362 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,362 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132,77 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4142 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8696 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132,77 | m2 |
| C | Nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 744,5624 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 744,5624 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,852 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7426 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1m2 |
| 5 | Thay tấm úp nóc 300 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7426 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7426 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh Lito bắt vít bê tông thép hôp tráng kẽm 30x30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | m |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,852 | 1m2 |
| 10 | Ngói úp nóc, bờ 2 bên: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | m |
| E | Cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6085 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8431 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8431 | m3 |
| 4 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6085 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5906 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4456 | 100m2 |
| 7 | Thay thế đèn bị hỏng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển cửa,khuôn cửa, ngói và tháo dỡ về vị trí tập kết | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| F | Nhà thí nghiêm, thư viện | |||
| G | Bổ sung phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Công lắp lại bóng đèn, ổ cắm, công tắc, quạt trần, giá treo đèn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tấm compac ngăn khu tiểu nam, nữ KT 1x0,65m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 16 | Tấm mặt đá granit đặt chậu cả giá đỡ và lắp đặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 17 | Nhà hiệu bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 18 | thay lan can , hoa sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 19 | Lan can sắt hành lang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ hộp 10x40 sơn tĩnh điện màu kem | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi