Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443447-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200373380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-19 21:40:00 đến ngày 2020-04-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,408,916,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,133,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu một trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang 2 bên đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 14,19 100m2
2 Tho dỡ cống cũ D200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 cấu kiện
3 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1500m. Đô thị loại III-V Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,3188 m3 bùn
4 Di dời trụ điện hạ thế Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 trụ
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,4113 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,4113 100m3
C HẠNG MỤC 2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,7844 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hướng dẫn tại Chương V. 21,9253 100m2
3 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, vữa mác 250, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 350,8044 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 27,9513 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 118,4988 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,855 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 L=3.6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
8 Sản xuất thép tấm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0351 tấn
9 Cung cấp Bulon M20x500mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 cái
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=6mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0018 tấn
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,16 m3
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,096 m3
13 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,798 m3
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
15 Sản xuất thp hình V30x30x3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0024 tấn
16 Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 bộ
17 Cung cấp Bulon M10x25mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 32 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, trịn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 cái
19 Sản xuất thép hình V30x30x3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0016 tấn
20 Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
21 Cung cấp Bulon M10x25mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 16 cái
D HẠNG MỤC 4: PHẦN CỐNG
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,9553 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,1344 100m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,7254 100m2
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 61,74 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 16,444 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dy <=45 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,4158 100m2
7 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 31,9041 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,6787 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,9282 tấn
10 Sản xuất thép hình CKDS Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,6244 tấn
11 Sản xuất thép tấm CKDS Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,8372 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,4464 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,4371 100m2
14 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo hướng dẫn tại Chương V. 140,852 m2
15 mạ kẽm cấu kiện đức sẵn Theo hướng dẫn tại Chương V. 2.242,2541 Kg
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK <=600mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 20 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK <=600mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 95 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 95 mối nối
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=800mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 25 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 30 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 70 cái
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 143 cái
25 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->