Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438569-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 18:20:00 đến ngày 2020-04-26 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,244,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN AO CÂU LẠC BỘ | |||
| B | PHẦN GIAO THÔNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,5269 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,035 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4532 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,734 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,8219 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,8219 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,8219 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,116 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7104 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,601 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5041 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,828 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,2421 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1,13: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 218,7567 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,4062 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp K90, nhân hệ số 1,1: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 171,864 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,5624 | 100m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 129,52 | m2 |
| 26 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 54,07 | m3 |
| 29 | Lớp bạt dứa chống thấm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 335,27 | m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3924 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1402 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 104 | m |
| C | PHẦN KÈ AO | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,9492 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 119,5936 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,5629 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 79,4668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,339 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2994 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7801 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 269 | cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3596 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3191 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7541 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 21 | Gỗ chèn khe phòng lún phần bê tông đổ bù: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0046 | m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1049 | 100m |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7196 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6263 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,1998 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,4283 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 43,1156 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 103,1826 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34,7129 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 146,2982 | m2 |
| 33 | Con tiện bê tông KT 12x12x45cm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 294 | cái |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0967 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1,13: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,5258 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2638 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9541 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2903 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,7394 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 49 | Cửa chắn thang lên xuống ao bằng thép ống mạ kẽm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1892 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,86 | m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7495 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,6894 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,77 | m2 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,5 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,773 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,9196 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 54,18 | m2 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4284 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4088 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2142 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 63 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1936 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3062 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3542 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7847 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,5666 | m2 |
| 66 | khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp khung + song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1773 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 72 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4747 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,7772 | m2 |
| 77 | khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp khung + song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Nắp ga bằng Composite tải trọng 400KN: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1338 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 85 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1067 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 88 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 91 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,0171 | m2 |
| 93 | khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp khung + song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3513 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 104 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,059 | m2 |
| 106 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| E | PHẦN AO CHIẾN THẮNG | |||
| F | PHẦN GIAO THÔNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,2957 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2554 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 171,672 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,4505 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,7467 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,7467 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,7467 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,137 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,8023 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,6055 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,4083 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1,13: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 394,483 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2409 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,1682 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp K90, nhân hệ số 1,1: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 265,001 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4091 | 100m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 26 | Khấu hao cọc thép C200: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 195,4605 | kg |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 172,02 | m2 |
| 28 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 31 | Lớp bạt dứa chống thấm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1038 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69 | m |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,5092 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,48 | m2 |
| G | PHẦN KÈ AO | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,136 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 137,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6789 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 106,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,0351 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,595 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2727 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7105 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 245 | cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,5904 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3295 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,89 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,15 | m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,2829 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2582 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 39,05 | m2 |
| 21 | Gỗ chèn khe phòng lún phần bê tông đổ bù: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0094 | m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0917 | 100m |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,9657 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,9542 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 39,9608 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 94,1712 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,7566 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 134,132 | m2 |
| 33 | Con tiện bê tông KT 12x12x45cm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 270 | cái |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1517 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1,13: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,2492 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3161 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,6505 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6722 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,1468 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 49 | Cửa chắn thang lên xuống ao bằng thép ống mạ kẽm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| H | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,9063 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,6346 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 66,521 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,0841 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,8675 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3807 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 77,35 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3542 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,2774 | m2 |
| 16 | khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp khung+song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1773 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1403 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,003 | m2 |
| 27 | khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp khung+song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3513 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2496 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4452 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,0238 | m2 |
| 38 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1148 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 40 | Nắp ga bằng Composite tải trọng 400KN: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,059 | m2 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1058 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3068 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| I | PHẦN AO HẬU | |||
| J | PHẦN GIAO THÔNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 32,1586 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 389,078 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 71,0664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 71,0664 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 71,0664 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 83,501 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,5151 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,0262 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,5393 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1.13: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.921,8249 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,7208 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,4873 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K90, nhân hệ số 1,1: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.892,891 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,2081 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng Tezazo, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.924,63 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 153,9704 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,2463 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,0666 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,54 | m2 |
| K | PHẦN KÈ AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 196,7606 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34,6035 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 373,116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,396 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 449,8455 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,0817 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 51,913 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9544 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,4253 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.991 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,8722 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,4674 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,0826 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 59,93 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,4831 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69,15 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,2406 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4764 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2069 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,3526 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,4842 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 82,0248 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 199,2858 | m2 |
| 30 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 66,8902 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 281,3106 | m2 |
| 32 | Con tiện bê tông KT 12x12x45cm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 567 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,572 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1415 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5714 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1.13: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46,8046 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,2875 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9418 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,0266 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5468 | 100m2 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,6913 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69,66 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,0946 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,1732 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1298 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3428 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 49 | Cửa chắn thang lên xuống ao bằng thép ống mạ kẽm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,448 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,0707 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,5388 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 79,722 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,8946 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6304 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,635 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 92,7 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3992 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6571 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2725 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,784 | m2 |
| 26 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3144 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,013 | m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3468 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,0057 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1283 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7328 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,2208 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,6956 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60,632 | m2 |
| N | PHẦN AO QUAN | |||
| O | PHẦN GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,3073 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 560,575 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50,4518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 93,3648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 93,3648 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 93,3648 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 82,077 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,3869 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1841 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,143 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27,2144 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1,13: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.083,2793 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,8714 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,8422 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K90, nhân hệ số 1,1: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.058,496 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,7136 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 23 | Lát gạch xi măng Tezazo, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.254,35 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 100,348 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,5435 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,9829 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45,51 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,1503 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,57 | m2 |
| 34 | Lát gạch xi măng Tezazo, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| P | PHẦN KÈ AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 373,5292 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 39,3432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 322,3116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,3564 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 452,4468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,0812 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 75,186 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,0764 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,2642 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.990 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,2201 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,592 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1614 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 84,06 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,9293 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3286 | tấn |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 64,54 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,4593 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4963 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2573 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,781 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,9038 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 86,2312 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 207,2622 | m2 |
| 4 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69,6814 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 293,4934 | m2 |
| 6 | Con tiện bê tông KT 12x12x45cm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 590 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8571 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95, nhân hệ số 1,13: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 70,2069 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,9313 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,4447 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,0399 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8203 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,537 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,9235 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,7336 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5919 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2126 | tấn |
| 23 | Cửa chắn thang lên xuống ao bằng thép ống mạ kẽm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,3494 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2202 | 100m2 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,8873 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 63,124 | m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,8755 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4991 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3613 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2202 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 73,4 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,0698 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,0531 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 68,423 | m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,4082 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4389 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,873 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3495 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2066 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 64,55 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,7473 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,154 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,3364 | m2 |
| 49 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8039 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0731 | 100m2 |
| 51 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8721 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,7842 | m2 |
| 58 | Nắp ga Composite khung vuông nắp tròn tải trọng 125KN: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3341 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,013 | m2 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2698 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7824 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,8421 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,3496 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 15 | Cột cờ inox 304, 3 đốt, 8m: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| S | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 2 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,9507 | 100 m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,975 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,49 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8541 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2975 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0268 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | bảng |
| 17 | Lắp khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,9507 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,9507 | 100m |
| 21 | Đầu cốt đồng các loại: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 170 | Cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi