Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435448-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200418803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 18:04:00 đến ngày 2020-04-26 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,491,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN BÓ CÁP:
1 Cáp lụa D10: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.288 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây <=16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,288 km/dây
3 Đai bó cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 384 bộ
4 Lắp đặt đai bó cáp các loại trên cột điện tròn có sẵn. Chiều cao lắp đặt h<=20m: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 384 cột
5 Giá đỡ cáp chữ E Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 78,88 kg
6 Giá đỡ cáp chứ D Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 120 kg
7 Gông V300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 57,12 kg
8 Gông V600: 12 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 42,48 kg
9 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 160 bộ
10 Tam kẹp kẹp cáp: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 40 bộ
B PHẦN CẤP NƯỚC
C Hạng mục cấp nước - Phần lắp đặt
1 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 180 cái
2 Tháo dỡ lắp đặt van đồng hồ - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 360 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 180 cái
4 Lắp đặt van van đồng hồ - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 360 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,93 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,15 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,68 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 100 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 158 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 62 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 360 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 25x3/4"mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 180 cái
15 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,14 100m
D Hạng mục cấp nước - Phần xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,12 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1008 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,053 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,056 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,156 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,156 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,156 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10 m3
E PHẦN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7 cây
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,8744 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,8744 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,8744 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,8744 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25,1 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,9379 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,9379 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,9379 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,9379 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 77,256 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,953 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2451 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,2056 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,909 100m3
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,6865 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4155 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,4253 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 345,71 m3
20 Lớp bạt dứa chống thấm: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 307,52 m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 44,3004 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,5811 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 44,8815 100m2
F PHẦN HÈ VỈA
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.075 m
2 Lát gạch xi măng, XM PCB30 20x50x5 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 215 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 53,75 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,15 100m2
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 367 m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,175 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,734 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,528 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,524 100m2
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 262 m
11 Lát gạch xi măng, XM PCB30 20x50x5 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 52,4 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,78 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4936 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,432 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,145 100m3
16 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 173,1667 m2
17 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 512,21 m2
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2561 100m3
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,5122 100m3
20 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0129 100m3
21 Lớp bạt dứa chống thấm: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25,73 m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,5438 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,3824 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,066 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 68,962 m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 52,41 m2
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 27,3 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,2 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,142 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,142 100m3
32 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,142 100m3
G An toàn giao thông
1 Cột biển báo đường kính 88,3mm: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 248,5 m
2 Biển báo tam giác: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 69 cái
3 Biển chữ nhật: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,72 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 69 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 68,827 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23,158 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,2786 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,2586 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,4734 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,4734 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 14,4734 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,26 m3
9 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,7804 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,1601 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0829 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2514 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,4326 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0733 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21 1cấu kiện
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21 1cấu kiện
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 31,725 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,675 100m2
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 41,58 m3
20 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 189 m2
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,86 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,8 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,5 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,3144 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,81 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 225 1cấu kiện
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,672 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,186 100m2
29 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,4576 m3
30 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 52,08 m2
31 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,8192 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,496 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,464 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,7392 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2381 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 62 1cấu kiện
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,408 m3
38 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,354 100m2
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 26,9984 m3
40 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 122,72 m2
41 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,2688 m3
42 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,944 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,496 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,4069 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,4531 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 118 1cấu kiện
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16,758 m3
48 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,294 100m2
49 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22,4224 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 101,92 m2
51 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,0368 m3
52 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,784 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,232 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,2864 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3998 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 98 1cấu kiện
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,654 m3
58 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,222 100m2
59 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,1872 m3
60 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 91,76 m2
61 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,5584 m3
62 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,592 100m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,216 m3
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,9714 tấn
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3019 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 74 1cấu kiện
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,116 m3
68 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,018 100m2
69 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,32 m3
70 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 m2
71 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2424 m3
72 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,06 100m2
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,702 m3
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1438 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,032 100m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6 1cấu kiện
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 63,72 m3
78 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,885 100m2
79 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 90,86 m3
80 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 413 m2
81 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23,6 m3
82 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,95 100m2
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 43,365 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,6022 tấn
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,7523 100m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 295 1cấu kiện
87 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 57,6 m3
88 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,576 100m3
89 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,576 100m3
90 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,576 100m3
91 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 34 cấu kiện
92 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0398 100m3
93 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0398 100m3
94 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0398 100m3
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,978 m3
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,8149 tấn
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1816 100m2
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 34 1cấu kiện
99 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4623 100m3
100 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4623 100m3
101 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4623 100m3
102 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,4623 100m3
103 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0336 100m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,5 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,238 m3
106 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,048 100m2
107 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8,8544 100m
108 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2528 100m3
109 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2528 100m3
110 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2528 100m3
111 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2528 100m3
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,82 m3
113 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0942 100m3
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 15,6852 m3
115 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3904 100m2
116 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 33,1046 m3
117 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 130,9604 m2
118 khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38 bộ
119 Lắp dựng khung+ song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 38 cái
120 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,3833 m3
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,6361 tấn
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2972 100m2
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23 1cấu kiện
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 1cấu kiện
125 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,433 m3
126 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0394 100m2
127 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0159 100m3
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,3789 m3
129 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,066 100m2
130 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,5976 m3
131 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 22,498 m2
132 khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
133 Lắp dựng khung+ song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
134 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
135 Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,1516 m3
137 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2165 tấn
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0553 100m2
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 1cấu kiện
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 1cấu kiện
141 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,4716 m3
142 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0592 100m2
143 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0028 100m3
144 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,423 m3
145 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,009 100m2
146 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,2904 m3
147 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,32 m2
148 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1716 m3
149 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0216 100m2
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,15 m3
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0307 tấn
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,009 100m2
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 1cấu kiện
154 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cấu kiện
155 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0046 100m3
156 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0046 100m3
157 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0046 100m3
158 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0046 100m3
159 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,3445 m3
160 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0313 100m2
161 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,25 m3
162 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0525 tấn
163 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,0108 100m2
164 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 1cấu kiện
165 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 250KN: Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
166 Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->