Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435448-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 18:04:00 đến ngày 2020-04-26 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,491,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN BÓ CÁP: | |||
| 1 | Cáp lụa D10: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.288 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây <=16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,288 | km/dây |
| 3 | Đai bó cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 384 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đai bó cáp các loại trên cột điện tròn có sẵn. Chiều cao lắp đặt h<=20m: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 384 | cột |
| 5 | Giá đỡ cáp chữ E | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 78,88 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp chứ D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 120 | kg |
| 7 | Gông V300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 57,12 | kg |
| 8 | Gông V600: 12 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 42,48 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 160 | bộ |
| 10 | Tam kẹp kẹp cáp: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 40 | bộ |
| B | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| C | Hạng mục cấp nước - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 180 | cái |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt van đồng hồ - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 360 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 180 | cái |
| 4 | Lắp đặt van van đồng hồ - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 360 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,93 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,15 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,68 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 158 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 360 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài- Đường kính 25x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 180 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| D | Hạng mục cấp nước - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,12 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10 | m3 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,8744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,8744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,8744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,8744 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25,1 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,9379 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,9379 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,9379 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,9379 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 77,256 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,953 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2451 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,2056 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,909 | 100m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,6865 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4155 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,4253 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 345,71 | m3 |
| 20 | Lớp bạt dứa chống thấm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 307,52 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 44,3004 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,5811 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 44,8815 | 100m2 |
| F | PHẦN HÈ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.075 | m |
| 2 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 20x50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 215 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 53,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,15 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 367 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,175 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 262 | m |
| 11 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 20x50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 52,4 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4936 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,432 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 173,1667 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 512,21 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,5122 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 21 | Lớp bạt dứa chống thấm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25,73 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,5438 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,3824 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,066 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 68,962 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 52,41 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 27,3 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,2 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,142 | 100m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cột biển báo đường kính 88,3mm: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 248,5 | m |
| 2 | Biển báo tam giác: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 69 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 69 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 68,827 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23,158 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,2786 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,2586 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,4734 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,4734 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 14,4734 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,7804 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,1601 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0829 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2514 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,4326 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 31,725 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 41,58 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 189 | m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,3144 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 225 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,672 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,4576 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 52,08 | m2 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,8192 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,464 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,7392 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2381 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,408 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 26,9984 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 122,72 | m2 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,2688 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,496 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,4069 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,4531 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 118 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16,758 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22,4224 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 101,92 | m2 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,0368 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,232 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,2864 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3998 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 98 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,654 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,1872 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 91,76 | m2 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,5584 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,216 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,9714 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3019 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,116 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,32 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | m2 |
| 71 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2424 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,702 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1438 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 63,72 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 90,86 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 413 | m2 |
| 81 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23,6 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 43,365 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,6022 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,7523 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 295 | 1cấu kiện |
| 87 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 57,6 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 91 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 34 | cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,978 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,8149 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4623 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4623 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4623 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,4623 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,5 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,238 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 107 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8,8544 | 100m |
| 108 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2528 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2528 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2528 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2528 | 100m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,82 | m3 |
| 113 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 15,6852 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3904 | 100m2 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 33,1046 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 130,9604 | m2 |
| 118 | khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38 | bộ |
| 119 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 38 | cái |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,3833 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,6361 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2972 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 125 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,433 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 127 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,3789 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 130 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,5976 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 22,498 | m2 |
| 132 | khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 134 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,1516 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2165 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0553 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 141 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,4716 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 143 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,423 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 146 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,2904 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,32 | m2 |
| 148 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1716 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,15 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0307 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 154 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 155 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 159 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,3445 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,25 | m3 |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0525 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 165 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 250KN: | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi