Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng khối lượng phát sinh )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và dự phòng khối lượng phát sinh ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và vốn huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 12:09:00 đến ngày 2020-05-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,990,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây<br/> | mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 18,5232 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2038 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | 100m3 |
| 4 | Làm rãnh xương cá, chiều dài <=2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,061 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5305 | 100m2 |
| 7 | Mua đất cấp 2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,76 | m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,38 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,24 | m3 |
| 11 | Làm cọc tiêu biển BTCT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | 2% x G x 1.1<br/> | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | 5% x Gxdct | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi