Gói thầu: Nạo vét kênh, đắp đê bao và sửa chữa cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444692-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Nạo vét kênh, đắp đê bao và sửa chữa cống
Số hiệu KHLCNT 20200440042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-19 16:46:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nạo vét kênh, đắp đê bao và sửa chữa cống
1 Lắp đặt cống trọng lượng >3T 3 Cái
2 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I 3,2331 100M3
3 Đấp đất công trình bằng máy đào 0,65m3 7,8903 100M3
4 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5m 42,8112 100M
5 Đóng cọc Bạch Đàn vào đất cấp I, chiều dài cọc > 2,5m 9,3936 100M
6 Cung cấp cừ Bạch Đàn L = 6m, Dngon >= 10cm 145,56 M
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm 0,0233 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm 0,5703 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 08 mm 0,1549 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 10 mm 0,9259 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk 12 mm 1,1666 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác 2,5877 100M2
13 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 mác 250 15,0762 M3
14 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 0,471 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 4,71 M2
16 Phá dỡ bằng thủ công kết cấu gạch đá - Tường gạch 0,471 M3
17 Sản xuất phai cửa cống 0,3312 M3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I 5,4249 100M3
19 Tu sủa bờ bao bằng máy đào 0,65m3 (Tạm tính 20% khối lượng đắp bờ bao: 13103 x 20%/ 100) 26,206 100M3
20 Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp có chiều cao đổ đất >3m - đất cấp 1 đổ 1 bên 60,455 100M3
21 Mua đất đắp 8.616 M3
22 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I 92,1912 100M3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp I 92,1912 100M3
24 Đóng cọc tràm gia cố ao 159,264 100M
25 Cừ tràm kẹp dọc 16.495,2 M
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm 0,0339 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->