Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:13:00 đến ngày 2020-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,576,800,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6.928,19 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 197,7 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.596,82 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm nước tăng cường lớp trên kết hợp bù vênh mặt đường cũ, chiều dày đã lèn ép bình quân 13,82cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18.657,08 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên chiều dày đã lèn ép 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24.150,37 | m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới chiều dày đã lèn ép dày 18cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23.510,47 | m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước tôn lún + vá ổ gà lớp dưới chiều dày đã lèn ép 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 660,17 | m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới chiều dày đã lèn ép dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 128,63 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42.807,45 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 519,76 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 415,22 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh hình thang đổ tại chỗ M150 (đã bao gồm lót rãnh) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 116,17 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,1 | m3 |
| 5 | Bê tông nâng thành rãnh đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 119,55 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14.893 | Cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ M250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,61 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,9 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nối cống bản, cống tròn, nâng tường thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 móng cống, hố thu, tường đầu, thượng lưu, hạ lưu cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,79 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 thân cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,59 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 sân cống, tường cánh, gia cố mái | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,45 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng các loại cốt thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,62 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | m |
| 7 | Đào móng cống, rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 104,09 | m3 |
| 8 | Đắp trả móng cống độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 43,25 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc H BTCT mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 108 | Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm- Sơn mầu vàng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 708,72 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi