Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế An Vinh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 14:42:00 đến ngày 2020-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| B | cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4625 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5618 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | 100m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,2421 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3387 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5388 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8797 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2164 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4045 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3206 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9364 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6031 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7772 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9364 | m³ |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,674 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | m³ |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,906 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 77,7192 | m² | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,256 | m² |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m² |
| 34 | Đắp chữ trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,08 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,432 | m² |
| 37 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6777 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2517 | m² |
| 39 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1852 | m² |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,5612 | m² |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3307 | 100m² | |
| 42 | Cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m |
| 43 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 44 | Khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Then cửa | 1 | Bộ | |
| 46 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 47 | Ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| C | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7386 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9477 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1137 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2684 | 100m² |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6911 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0916 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9867 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8535 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,1102 | m³ |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3702 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9308 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6484 | m³ |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.678,13 | m |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8032 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019,1809 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.127,9841 | m² |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1607 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,0078 | m² |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,568 | m² |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5415 | 100m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5256 | 100m² |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4149 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,2231 | m³ |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,5 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,733 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,067 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m² |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3549 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3549 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4051 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4051 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8224 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3502 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi