Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431208-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 16:56:00 đến ngày 2020-04-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,541,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA: | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | cây |
| 2 | Di chuyển cây đường kính D=20cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,7116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,7116 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,7116 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,7116 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,574 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1217 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9136 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,2222 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6787 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1217 | 100m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,031 | 100m2 |
| 21 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,1931 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9181 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,2372 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 170,55 | m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,4108 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,1931 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38,6039 | 100m2 |
| 28 | Bù vênh bê tông nhựa hạt trung dày 3cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 72,2347 | tấn |
| C | PHẦN HÈ VỈA: | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 852 | m |
| 2 | Lát gạch xi măng 20x50x5, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 170,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,171 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,2 | m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 547 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,675 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1254 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1478 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,749 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,0613 | m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 511,1 | m2 |
| 14 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3067 | 100m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 423,14 | m2 |
| 16 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2116 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4231 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 19 | Lớp bạt dứa chống thấm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,89 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,4934 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,064 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,8453 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52,07 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30,7 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 51,6 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,8 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,8 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 31 | Cột biển báo đường kính 88,3mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31,5 | m |
| 32 | Biển báo tam giác: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 33 | Biển chữ nhật: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,72 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| E | CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 188 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van ren - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 376 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 188 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 376 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,56 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,15 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,88 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 86 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 202 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 376 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 188 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,14 | 100m |
| F | CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 51,753 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20,235 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,4789 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,6256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4204 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4204 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4204 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,86 | m3 |
| 9 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,1044 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,7125 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1224 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3711 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6386 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1083 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,922 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,9464 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36,12 | m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,2176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2067 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,705 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,924 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,2 | m2 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,308 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0514 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 70,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 102,96 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 468 | m2 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,72 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32,4 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,3654 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 450 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,902 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,54 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 107 | m2 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,56 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,519 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,5646 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5714 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 107 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,48 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,24 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 42 | m2 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,4 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,41 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8748 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21,6 | 1 đoạn ống |
| 68 | Cống D600: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 54 | m |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 66 | cái |
| 71 | Đế cống D600: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 66 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 73 | Cống D800: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,5 | m |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | mối nối |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 76 | Đế cống D800: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 77 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 131,4 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 81 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 144 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2337 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2337 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2337 | 100m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,373 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,6385 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8995 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 144 | 1cấu kiện |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1044 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1044 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1044 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1044 | 100m3 |
| 93 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,11 | 100m |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 43 | m3 |
| 99 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,8437 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1982 | 100m2 |
| 102 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,107 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 68,919 | m2 |
| 104 | khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | bộ |
| 105 | Lắp nắp ga các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,3914 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7414 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 111 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,433 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 113 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,9632 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3563 | 100m2 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,287 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 90,562 | m2 |
| 118 | khung + song chắn rác KT960x530 (125KN): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 119 | Lắp nắp ga các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 120 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17 | bộ |
| 121 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp nắp ga các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,4277 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0935 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2417 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 128 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,1175 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0282 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0375 | tấn |
| 132 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,128 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 135 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7744 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,52 | m2 |
| 137 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4576 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0819 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 143 | Tháo dỡ nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cấu kiện |
| 144 | Lắp nắp ga các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 145 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,528 | m3 |
| 150 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1886 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 152 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6547 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 155 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1542 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,824 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6202 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1264 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 161 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,419 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 164 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4374 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,988 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3236 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0496 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| I | PHẦN BÓ CÁP: | |||
| 1 | Cáp lụa D10: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.364 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây <=16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,364 | km/dây |
| 3 | Đai bó cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 536 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đai bó cáp các loại trên cột điện tròn có sẵn. Chiều cao lắp đặt h<=20m: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 536 | cột |
| 5 | Giá đỡ cáp chữ E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 108,46 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp chứ D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 200 | kg |
| 7 | Gông V300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 93,84 | kg |
| 8 | Gông V600: 12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 56,64 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 248 | bộ |
| 10 | Tam kẹp kẹp cáp: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 62 | bộ |
| J | NÂNG CỔ GA THÔNG TIN: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 34 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1878 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,7084 | m3 |
| 7 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1878 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1902 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,268 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 34 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi