Gói thầu: Gói thầu số 05XL+TB: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05XL+TB: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 11:01:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,550,088,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Không yêu cầu | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ + VỈA HÈ | |||
| D | DI DỜI VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo chương V | 35,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo chương V | 59,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo chương V | 29,25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo chương V | 2.752 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 | Theo chương V | 21,5967 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| E | MẶT NỀN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 443,5464 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá granit 300x600x20 xám | Theo chương V | 3.337 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá granit đỏ 600x600x20 | Theo chương V | 444,18 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá granit đen 1000x900x20 | Theo chương V | 204 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granit vàng hồng 600x1350x20 | Theo chương V | 914,1 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá granit hồng 600x1350x20 | Theo chương V | 917,7 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá granit vàng 600x1000x20 | Theo chương V | 21,6 | m2 |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 25,92 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V | 5,312 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bồn hoa bằng tấm đá granit trắng, bó vỉa thẳng 1200x200x100 | Theo chương V | 353 | m |
| 4 | Bó vỉa bồn hoa bằng tấm đá granit trắng, bó vỉa thẳng 1200x200x100 | Theo chương V | 70,4 | m |
| 5 | Bó vỉa bồn hoa bằng tấm đá granit trắng, bó vỉa thẳng 1200x200x100 | Theo chương V | 96 | m |
| G | BÓ VỈA, RÃNH NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 7,2458 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V | 17,624 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo chương V | 2,115 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 565 | cái |
| 6 | Bó vỉa đá granite trắng 1000x250x150 vát góc 30x30mm | Theo chương V | 377,6 | m |
| H | HÀNG RÀO CHẮN ĐƯỜNG RAY | |||
| 1 | BT xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,34 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 2,34 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào inox sus 304 (trụ và thanh hộp vuông 40x2 và 20x2) | Theo chương V | 105,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp hàng rào inox sus 304 (trụ và thanh hộp vuông 40x2 và 20x2) | Theo chương V | 75,2 | md |
| I | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| J | DI DỜI VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Theo chương V | 29 | gốc |
| K | CÔNG TÁC TRỒNG MỚI | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ | Theo chương V | 283,074 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 18,1816 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây ác ó viền bồn hoa | Theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Theo chương V | 18,8716 | 100m2/ |
| 5 | Trồng cây kèn hồng, cao 3-5m đường kính gốc 15cm | Theo chương V | 68 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo chương V | 68 | 1cây/90ng |
| L | HẠNG MỤC: HỒ NHẠC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 2 | Theo chương V | 12,3188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 3,1761 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 45,744 | m3 |
| 4 | BT móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 115,7401 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 16,1687 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 47,9554 | m3 |
| 9 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đk <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo chương V | 2,8384 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đk <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo chương V | 3,984 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V | 0,8967 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Theo chương V | 4,909 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 16 | BT xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 5,9514 | m3 |
| 17 | BT sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 46,389 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V | 5,1839 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 1,5447 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V | 0,5381 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Theo chương V | 3,496 | 100m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm 2 lớp (định mức 1.5 kg/m2/1 lớp) | Theo chương V | 535,056 | m2 |
| 25 | Lắp đặt băng cản nước | Theo chương V | 1,092 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH NHẠC NƯỚC | |||
| N | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,5865 | 100m3 |
| O | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đk cốt thép <=10mm | Theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,1554 | tấn |
| P | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | Theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| Q | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 1,1707 | m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | BT nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,936 | m3 |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | BT xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 0,7316 | m3 |
| 7 | BT sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 2 | m3 |
| R | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| S | Công tác xây tô | |||
| 1 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 2,253 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,43 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,83 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,12 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,858 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,36 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo chương V | 13,83 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo chương V | 25,43 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 33,338 | m2 |
| 10 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V | 25,43 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V | 47,168 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 20 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm 2 lớp (định mức 1.5 kg/m2/1 lớp) | Theo chương V | 20 | m2 |
| T | Công tác ốp lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 12,29 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000+phụ kiện | Theo chương V | 7,74 | m2 |
| U | Công tác cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 35 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6P | Theo chương V | 1 | hộp |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| W | Mương cáp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V | 282 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 2,82 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 | Theo chương V | 6,642 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 50/40 | Theo chương V | 6,228 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 105/80 | Theo chương V | 0,213 | 100m |
| 6 | Rải Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 11,7 | 100m |
| X | Móng trụ đèn, tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 43,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V | 3,862 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V | 21,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp khung móng 4xM24x600 | Theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp khung móng 4xM24x950 | Theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 29 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V | 34 | m |
| 12 | Sản xuất tấm nối đất 60x60x4 | Theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Theo chương V | 584,6 | m |
| Y | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng, trang trí | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, loại cần đơn ≤10m | Theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, loại cần đôi ≤10m | Theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Theo chương V | 22 | choá |
| 4 | Cột đèn trang trí | Theo chương V | 10 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng âm | Theo chương V | 108 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp cửa cột | Theo chương V | 23 | cửa |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V | 23 | đầucáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V | 1 | đầucáp |
| 9 | Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 23 | bảng |
| 10 | Luồn dây lên đèn | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối chuyên dùng ngoài trời: MTC-3N | Theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối chuyên dùng ngoài trời: MTC-ON | Theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt T nối Shape 3 pin IP67 | Theo chương V | 108 | bộ |
| Z | Kéo dải dây | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc CVV 3x2.5mm | Theo chương V | 6,642 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Theo chương V | 6,228 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm | Theo chương V | 0,2132 | 100m |
| AA | Tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,903 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ ống ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V | 3,1684 | 1000v |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V | 1 | lần |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, đk <200mm | Theo chương V | 15 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | Theo chương V | 0,74 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 49mm | Theo chương V | 4,6 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van cổng, đường kính van d=63mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun tưới cây | Theo chương V | 84 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van gạt, đường kính van d=20mm | Theo chương V | 84 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 21mm | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D49 | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm uPVC D60-20 | Theo chương V | 84 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D21 | Theo chương V | 84 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NHẠC NƯỚC NGHỆ THUẬT | |||
| AD | K1 - VÒI PHUN NOZZLE BẮN ĐUỔI - LỖ PHUN RA D=12MM PHUN CAO >=4M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích HDPE D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo chương V | 1,38 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đai khởi thủy 110/1-1/2" | Theo chương V | 69 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt T HDPE 110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm HDPE 110x63 PN10 | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu HDPE 63 Pn16 | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 cấp cho van Solenoid | Theo chương V | 4.950 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x1,5mm2 | Theo chương V | 66 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây điện có bọc chống nhiễu 2x1.5 cấp tín hiệu DMX cho đèn | Theo chương V | 491 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CVV 2x6.0 cấp nguồn cho đèn | Theo chương V | 516 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CVV 4x6.0 cho bơm | Theo chương V | 225 | m |
| AE | K2 - ĐẦU PHUN TIA NƯỚC NHẢY TRONG SUỐT JET RAINBOW PHUN CAO >=1.5M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D90 cấp nước từ bơm tới các vòi phun | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE 90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt co HDPE 90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích HDPE 90 Pn16 | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x1,5mm2 | Theo chương V | 1.638 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây điện có bọc chống nhiễu 2x1.5 cấp tín hiệu DMX cho đèn | Theo chương V | 363 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CVV 2x6.0 cấp nguồn cho đèn | Theo chương V | 363 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x4mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| AF | K3- 8 BỘ PHUN BIẾN HÌNH , PHUN CAO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x1,5mm2 | Theo chương V | 64 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây điện có bọc chống nhiễu 2x1.5 cấp tín hiệu DMX cho đèn | Theo chương V | 464 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CVV 2x6.0 cấp nguồn cho đèn | Theo chương V | 264 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x4mm2 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D100/130 | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| AG | THIẾT BỊ ĐIỆN - TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB - 3P- 250A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB - 3P- 150A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB - 3P- 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB - 2P- 63A | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB - 2P- 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-20A | Theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A | Theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt CONTACTOR 18A | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt CONTACTOR 9A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt SWICH ON/OFF | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng <=100/5A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt DOMINO -3P-250A | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt DOMINO-3P-150A | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt DOMINO-3P-75A | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt DOMINO-1P-30A | Theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống gân xoắn HDPE 32/25 luồn dây điện | Theo chương V | 2,5 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện 32/25 | Theo chương V | 2,5 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích HDPE 90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 90mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC 90/60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC 90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC 60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nối ren trong, ngoài uPVC d60 | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 500L | Theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x4mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luôn dây điện D65/50 | Theo chương V | 60 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt MCCB - 3P- 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A | Theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt CONTACTOR 18A | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt CONTACTOR 9A | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt SWICH ON/OFF | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 1600/5A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt DOMINO-1P-30A | Theo chương V | 3 | cái |
| AI | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16x2,4m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Theo chương V | 40 | m |
| AJ | THIẾT BỊ NHẠC NƯỚC | |||
| AK | K1 - VÒI PHUN NOZZLE BẮN ĐUỔI - LỖ PHUN RA D=12MM PHUN CAO >=4M | |||
| 1 | Đầu phun tia nước D49 - 14mm inox toàn thân - Nặng 0.5kg , có rãnh tạo luồng phun lưu lượng 3-6m3/h . | Theo chương V | 66 | cái |
| 2 | Đèn Led âm nước inox toàn thân D170mm âm sàn có lỗ D42mm cho vòi phun xuyên qua - 9*3w/24VDC nặng 1.2 kg - lập trình DMX đổi màu đa dạng - Tuổi thọ bóng Led 50.000 giờ | Theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Gia công mặt inox cắt CNC che vòi phun và đèn KT 250*250*3mm | Theo chương V | 66 | cái |
| 4 | Cara 2 đầu inox D49 | Theo chương V | 198 | cái |
| 5 | Van tay gạt inox D49 | Theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Van Solenoi inox toàn thân D49/24VDC đóng ngắt tức thì để điều khiển từng vòi phun nước | Theo chương V | 66 | cái |
| 7 | Bơm chìm , công suất 10hp - 97m3/20mH - cấp nước cho các vòi phun | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biến tần điều khiển bơm tạo hiệu ứng lên xuống cho các vòi phun 15hp | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Điện trở xả cho biến tần 15hp | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Khung lưới chắn rác cho bơm ( gia công ) | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Ống inox D100x1,5 chế tác kết nối bơm | Theo chương V | 3 | m |
| 12 | Đoạn inox 2 đầu ren ngoài D100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Van đồng một chiều D100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Mặt bích inox jis 10k D100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Bầu giảm inox D100x90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | V inox dày 5mm chế tác cố định ống | Theo chương V | 262 | kg |
| 17 | Cùm inox D110 | Theo chương V | 66 | cái |
| 18 | Cùm inox D49 | Theo chương V | 66 | cái |
| AL | K2 - ĐẦU PHUN TIA NƯỚC NHẢY TRONG SUỐT JET RAINBOW PHUN CAO >=1.5M | |||
| 1 | Vòi phun K2 - Jumping jet Rainbow inox toàn thân - Nặng 9.8kg - phun cao 1.5m , xa 3m | Theo chương V | 21 | Bộ |
| 2 | Đèn LED D145 inox toàn thân nặng - IP68. 24VDC. Công suất: 12*1W/24VDC nặng 1.0 kg - Lập trình DMX đổi màu đa dạng - Tuổi thọ bóng Led 50.000 giờ | Theo chương V | 63 | cái |
| 3 | Cara 2 đầu inox D49 | Theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Van tay gạt inox D49 | Theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Gia công mặt inox cắt CNC che đầu phun KT D400mm*3mm | Theo chương V | 21 | tấm |
| 6 | Gia công mặt inox cắt CNC che đầu phun KT 250mm*250mm*3mm | Theo chương V | 63 | tấm |
| 7 | Bơm chìm, công suất 5.5hp - 72m3/16mH -cấp nước cho các vòi phun | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Khung lưới chắn rác cho bơm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Biến tần 7.5hp tạo hiệu ứng lên xuống cho các vòi phun | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Điện trở xả cho biến tần 7.5hp | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Mặt bích inox jis 10k D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều đồng D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống inox D90x1,5 chế tác gắn đầu phun | Theo chương V | 1 | m |
| 14 | Đoạn inox 2 đầu ren ngoài D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cổ giê inox siết ốc | Theo chương V | 42 | cái |
| 16 | V inox dày 5mm chế tác cố định ống | Theo chương V | 270 | kg |
| 17 | Cùm inox D90 | Theo chương V | 45 | cái |
| AM | K3- 8 BỘ PHUN BIẾN HÌNH , PHUN CAO | |||
| 1 | Bộ phun biến hình - inox toàn thân nặng 7kg D110 | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Gia công mặt inox cắt CNC che đầu phun KT 800x800*5mm | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Bơm chìm chuyên dụng công suất 4hp - 40m3/17mH - LHB 43/30T | Theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Bộ biến tần 5hp điều khiển bơm để tạo hiệu ứng lên xuống cho cụm phun - VFD040E43A | Theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Điện trở xả cho biến tần 5hp | Theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Đèn LED D145 inox toàn thân nặng - IP68. 24VDC. Công suất: 12*1W/24VDC nặng 1.0 kg - Lập trình DMX đổi màu đa dạng - Tuổi thọ bóng Led 50.000 giờ | Theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Khung lưới chắn rác cho bơm | Theo chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Mặt bích inox jis 10k D60 | Theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Van đồng một chiều D60 | Theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Đoạn inox 2 đầu ren ngoài D60 | Theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Ống inox D60 chế tác cấp nước từ bơm tới đầu phun | Theo chương V | 8 | m |
| 12 | V inox dày 5mm chế tác cố định ống | Theo chương V | 127 | kg |
| 13 | Cùm inox D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Máng điện hộp nhựa 100x60mm | Theo chương V | 180 | m |
| AN | THIẾT BỊ ĐIỆN - TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT:1600x1200x350mm | Theo chương V | 4 | Tủ |
| 2 | RELAY KIẾNG 24VDC | Theo chương V | 7 | cái |
| 3 | RELAY MẤT PHA MX100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | CHỐNG DÒNG RÒ DIN 300 | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | ZCT (ĐO DÒNG RÒ) | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | TIMER 24H | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Driver điều khiển Motor step | Theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Tiếp địa + dây đồng chống sét cho tủ điện | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ nguồn 24VDC/2000W. Cấp nguồn cho toàn bộ van Solenoid | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ nguồn 24VDC/3000W. Cấp nguồn cho toàn bộ đèn LED | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ nguồn 24VDC/3000W. Cấp nguồn cho diver motostep đầu K2 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| AO | PHẦN KẾT NỐI ÂM NHẠC | |||
| 1 | Phần mềm điều khiển nhạc nước chính trên máy tính: dùng soạn nhạc, kết nối Wifi/LAN | Theo chương V | 1 | Gói |
| 2 | Bộ (Master Data Receive-nhận dữ liệu trung tâm) - Kết nối tới máy tính bởi cổng RJ4. | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ nhận dữ liệu Slave (Kết nối với bộ Master) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xử lý xung tần cao cho các hạng mục có máy bơm công suất lớn - 20 biến tần (Inverter Signals Processor)- Đáp ứng nhịp độ của bài hát | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ kích tín hiệu cách ly 64 ngõ ra (outputs)/5V- Kết nối với bộ điều khiển công suất 32 ngõ ra (outputs) | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ điều khiển công suất 32 ngõ ra (outputs) - điều khiển toàn bộ van solenoid. | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Module điều khiển 193 đèn led DMX theo nhạc | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Module điều khiển 21 motor step vòi phun tia chảy trong suốt (Jet Rainbow) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ nguồn cho mạch điện khiển nhạc nước 350W-12VAC. | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Viết kịch bản lập trình NHẠC + NƯỚC + ÁNH SÁNG | Theo chương V | 20 | bài |
| 11 | Bộ máy tính điều khiển hệ thống HP (Core i5, RAM: 4.00 GB) + dây cáp | Theo chương V | 1 | Gói |
| 12 | Bộ amply - NX 4 - 6000 - 4* 440W - Behringer | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ trộn âm thanh - XR12 - Behringer | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Loa B-1520 PRO, 300W- Behringer | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Trụ thép D90 đỡ loa H>=2.5m + khung chống nước bảo vệ | Theo chương V | 4 | Bộ |
| AP | PHẦN THIẾT BỊ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Bơm lọc 3hp - 29.5m3/h - Kripsol | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm chìm hút nước thải 3hp | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ lọc màng ARMAS - 130 m3/h - 50 m3/h- Tự động xúc ngược khi hệ thống bị bẩn làm giảm công suất lọc + Van thủy lực | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bơm tăng áp tạo áp lực xúc ngược cho hệ thống lọc công suất 1.5hp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ châm hóa chất tự động tích hợp sẵn 2 bơm định lượng 5L/H ( tự động cảm biến nồng độ hóa chất trong nước và bơm định lượng hóa chất vào hồ ) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ kiểm tra nước 4 trong 1 - TKL.D | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ cảm biến mực nước van Solenoid d34 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cảm biến mực nước | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu trả nước sạch sau sau lọc | Theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lồng thu rác mặt inox KT 1000mm*600mm*400mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống rung D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Sika Hypertop cuốn ống xuyên sàn | Theo chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Hóa chất khử trùng ban đầu | Theo chương V | 100 | lít |
| 14 | Clorin viên | Theo chương V | 50 | kg |
| 15 | Vỏ tủ điện chứa hệ thống KT 1000mm*600mm*250mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Foot van D60 | Theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D60 | Theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Van đồng một chiều D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van bướm D60 | Theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Van bướm D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 21 | TIMER 24H | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | RELAY KIẾNG 24VDC | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | RELAY MẤT PHA MX100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | CHỐNG DÒNG RÒ DIN 300 | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | ZCT (ĐO DÒNG RÒ) | Theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi