Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Lập, huyện Lạc Sơn;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442010-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Lập, huyện Lạc Sơn;
Số hiệu KHLCNT 20200439820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 11:03:00 đến ngày 2020-05-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,824,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4905 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,027 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1356 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (từ cos -0.55m đến cos 0.00m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1396 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0824 m3
6 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2 mác 200 (đến cos -0.55m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8594 m3
7 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 (từ cos -0.55m đến cos 0.00m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8516 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0282 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7318 tấn
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,559 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0314 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (đến cos -0.55m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8969 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (từ cos -0.55 đến cos +0.00m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9017 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8774 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3648 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3805 tấn
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4434 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1314 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9816 100m3
21 Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,3932 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8339 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8339 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8339 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2636 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7395 m3
28 Láng granitô nền dốc, kẻ rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5505 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7618 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4362 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6964 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5292 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5727 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7706 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7215 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,832 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5969 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7439 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0175 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,568 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7102 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3438 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6625 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1364 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3291 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8533 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3804 100m2
50 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0938 tấn
51 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
52 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0938 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,1663 m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,3582 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9776 m3
56 Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7283 m3
57 Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2832 m3
58 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5702 100m2
59 Lắp ống kẽm d42, L=220 thoát nước tràn mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,894 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,281 m2
63 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
64 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
65 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,198 m2
66 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8185 m2
67 Gia công lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8114 tấn
68 Cầu inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
69 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,708 m2
70 Quét dung dịch Master Seal 555 chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,5976 m2
71 Láng sàn mái sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,9176 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0568 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8103 m2
74 Đắp cát đen tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6512 m3
75 Đổ bê tông tôn nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2016 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,3437 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7386 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605,7152 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.307,6752 m2
80 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,0381 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,7908 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840,2948 m2
83 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,01 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,954 m
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.513,4716 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810,5509 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7001 100m2
88 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 450x350x150 loại lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
93 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
95 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
96 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
99 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
100 Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
101 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
102 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
106 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.210 m
107 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
108 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
109 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
110 Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
111 Bảng tiêu lênh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6138 m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3261 100m3
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,25 m
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,75 m
118 Mũ chống dột bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1015 100m
120 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
121 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
122 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3227 m3
123 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3889 m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m3
125 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,302 m3
126 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3222 m3
127 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1052 m3
128 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9495 m3
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3153 tấn
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2885 100m2
131 Trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,8792 m2
132 Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,392 m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 cấu kiện
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI TIỂU HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,092 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,76 m
3 Phá dỡ song hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,1887 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5796 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9166 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,4 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,2126 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,6084 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,1976 m2
12 Dọn vệ sinh để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,538 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,538 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,538 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,768 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.486,6266 m2
18 Gia công lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1798 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7767 m2
20 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0763 tấn
21 Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9653 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,84 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,754 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9166 m2
25 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
26 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
27 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
28 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,049 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,263 100m2
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI TIỂU HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,62 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,241 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,832 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,3804 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,1492 m2
6 Dọn vệ sinh để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2648 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2648 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2648 m3
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,3616 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,241 m2
12 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6897 m2
13 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m2
14 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4602 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9294 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 100m2
D HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI THCS
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,58 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,44 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7655 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,4792 m2
6 Phá dỡ nền bậc Granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,389 m2
7 Phá dỡ bê tông lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8316 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,027 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,7932 m2
10 Dọn vệ sinh để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3384 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3384 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3384 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6096 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,4298 m2
16 Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8316 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,4792 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,389 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3675 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,96 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6105 m2
23 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
24 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
25 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
26 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m2
27 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5438 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2832 100m2
E HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI THCS
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,86 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7302 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3286 m2
4 Đục phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,744 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641,324 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,7511 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,28 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,5518 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,8752 m2
10 Dọn vệ sinh để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1206 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1206 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1206 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,744 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.914,5261 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3286 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7302 m2
18 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
19 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,74 m2
20 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
21 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1614 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1895 100m2
F HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI THCS
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,48 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,6531 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3286 m2
4 Đục phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,992 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,812 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,3044 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,468 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,79 m2
10 Dọn vệ sinh để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2293 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2293 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2293 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,992 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.392,9664 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3286 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,6531 m2
18 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
19 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 m2
20 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
21 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3839 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4065 100m2
G HẠNG MỤC NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,774 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9232 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,903 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4288 m3
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8668 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2233 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1233 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,025 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3864 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2957 100m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1153 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8989 m2
24 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m2
25 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
26 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
27 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2396 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2396 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,408 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2221 100m2
31 Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3032 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2884 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5125 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,188 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,57 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5125 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,758 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 100m2
40 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
49 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
50 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Tháo dỡ nhà để xe (nhân công bậc 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
H HẠNG MỤC KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG ĐỐC, SÂN - ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4639 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1546 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9851 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3954 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,46 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
7 Đắp đất sét đầm chặt chân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 m3
8 Xếp khan đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 m3
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2955 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2034 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6791 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9957 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,499 m2
19 Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0608 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,08 m
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,5598 m2
I SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,04 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->