Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Lập, huyện Lạc Sơn;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Lập, huyện Lạc Sơn; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 11:03:00 đến ngày 2020-05-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,824,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4905 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,027 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1356 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (từ cos -0.55m đến cos 0.00m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1396 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0824 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2 mác 200 (đến cos -0.55m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8594 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 (từ cos -0.55m đến cos 0.00m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8516 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0282 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7318 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0314 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (đến cos -0.55m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8969 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (từ cos -0.55 đến cos +0.00m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9017 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8774 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3805 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4434 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1314 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9816 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3932 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8339 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8339 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8339 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2636 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7395 | m3 |
| 28 | Láng granitô nền dốc, kẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5505 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7618 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4362 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6964 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5292 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5727 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7706 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7215 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5969 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7439 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0175 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,568 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7102 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6625 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1364 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3291 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8533 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3804 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0938 | tấn |
| 51 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0938 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,1663 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,3582 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9776 | m3 |
| 56 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7283 | m3 |
| 57 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2832 | m3 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5702 | 100m2 |
| 59 | Lắp ống kẽm d42, L=220 thoát nước tràn mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,281 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,198 | m2 |
| 66 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8185 | m2 |
| 67 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8114 | tấn |
| 68 | Cầu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,708 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch Master Seal 555 chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,5976 | m2 |
| 71 | Láng sàn mái sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,9176 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0568 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8103 | m2 |
| 74 | Đắp cát đen tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6512 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông tôn nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2016 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,3437 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7386 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,7152 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.307,6752 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0381 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,7908 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,2948 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,01 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,954 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.513,4716 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,5509 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7001 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 450x350x150 loại lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 110 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 111 | Bảng tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6138 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,25 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,75 | m |
| 118 | Mũ chống dột bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1015 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 122 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3227 | m3 |
| 123 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3889 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,302 | m3 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3222 | m3 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1052 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9495 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3153 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | 100m2 |
| 131 | Trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,8792 | m2 |
| 132 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,392 | m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,76 | m |
| 3 | Phá dỡ song hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1887 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5796 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9166 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,2126 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,6084 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1976 | m2 |
| 12 | Dọn vệ sinh để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,538 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,538 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,538 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,768 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486,6266 | m2 |
| 18 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7767 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 21 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9653 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,84 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,754 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9166 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 28 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,049 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,263 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,241 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,832 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,3804 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,1492 | m2 |
| 6 | Dọn vệ sinh để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2648 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2648 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2648 | m3 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,3616 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,241 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6897 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4602 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9294 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,58 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7655 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4792 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bậc Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,389 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8316 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,027 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,7932 | m2 |
| 10 | Dọn vệ sinh để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3384 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3384 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3384 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6096 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,4298 | m2 |
| 16 | Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8316 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4792 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,389 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6105 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5438 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2832 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7302 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3286 | m2 |
| 4 | Đục phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,744 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,324 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,7511 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,5518 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,8752 | m2 |
| 10 | Dọn vệ sinh để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1206 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1206 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1206 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,744 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.914,5261 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3286 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7302 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,74 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1614 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1895 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG KHỐI THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6531 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3286 | m2 |
| 4 | Đục phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,992 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,812 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,3044 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,468 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,79 | m2 |
| 10 | Dọn vệ sinh để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2293 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2293 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2293 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,992 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.392,9664 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3286 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6531 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3839 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4065 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,774 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9232 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,903 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4288 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8668 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2233 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1233 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | 100m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1153 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8989 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 26 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2396 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2396 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,408 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 31 | Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3032 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2884 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5125 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,188 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,57 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5125 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,758 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tháo dỡ nhà để xe (nhân công bậc 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| H | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG ĐỐC, SÂN - ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9851 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3954 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,46 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét đầm chặt chân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 8 | Xếp khan đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2955 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2034 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6791 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9957 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,499 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0608 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,08 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5598 | m2 |
| I | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi