Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:35:00 đến ngày 2020-05-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,208,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đất dẫn dòng, dung trọng <=1,5 T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | m3 |
| 2 | Dọn đê quây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng HDPE đường kính ống d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| B | Đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng đầu mối bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,1 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,62 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 5 | BT thân đập độn đá hộc M150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,113 | m3 |
| 6 | Đá hộc độn bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,48 | m3 |
| 7 | BTCT mặt đập + đáy bể thu M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | m3 |
| 8 | BT thành bể thu + tường cánh đập M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,49 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cỏi |
| 12 | Ván khuôn móng đầu mối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6764 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mặt đập phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Thép tấm đan phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường cánh đập phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường cánh đập phi <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 18 | Cốt thép lưới hầm phi =16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | ống thép đục lỗ phi 63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| C | Bể lọc | |||
| 1 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 4 | BT đáy bể + sân M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,61 | m3 |
| 5 | BT tường bể M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,87 | m3 |
| 6 | BTCT tấm lọc M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm lọc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng bể phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm lọc bể phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0497 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 15 | Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 16 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 17 | Láng nền sân bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 18 | Đánh màu xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm loại nằm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc cát loại nằm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=67mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Đầu nối nhựa ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Khóa việt tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Hộp van tôn dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Thép hình L50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2322 | tấn |
| 30 | ống thép đục lỗ phi 63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| D | Bể tập trung | |||
| 1 | Đào đất móng bể tập trung bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,53 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | BT đáy bể + hố van M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,97 | m3 |
| 5 | BT thành bể M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,71 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,868 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,6 | m2 |
| 15 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,04 | m2 |
| 16 | Đánh màu xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,6 | m2 |
| 17 | Cốt thép đáy bể phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5329 | tấn |
| 18 | Cốt thép đáy bể phi <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 19 | Cốt thép thành bể phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 20 | Cốt thép thành bể phi <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3799 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm bể phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0169 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm bể phi <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0725 | tấn |
| 23 | Cốt thép nắp bể phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1633 | tấn |
| 24 | Thép tấm đan phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0042 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Tôn nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m2 |
| E | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 372,45 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến ống bằng thủ công, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,58 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 303 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài đường kính 110mm (PN6) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=75mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,965 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặtĐầu nối nhựa HDPE d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 9 | Khoan bê tông để cắm thép chiều sâu khoan 50cm đường kính lỗ khoan 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | lỗ |
| 10 | Thép hình L50x50x5 néo ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0723 | tấn |
| 11 | Bu lông phi 12mm ghim ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| F | Trụ đỡ ống các vị trí cọc A-A1; cọc 12-13; coc 21-22; cọc 26-26A (04 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | BT trụ đỡ + móng cột M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,23 | m3 |
| 5 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Thép cột trụ phi 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Thép cột trụ phi 6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ngoài đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,275 | 100m |
| G | Hố van xả cặn cọc 35 | |||
| 1 | Đào đất móng hố van bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ hố van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm đan phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0043 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn đường kính ống d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 14 | Khóa việt tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thép hình L50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Thép then khóa phi 16mm dài 0,7m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| H | Tuyến ống cấp cụm 1 | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 239,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 209,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=75mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,118 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,499 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=32mm (PN10) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,443 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=20mm (PN16) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,727 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ngoài đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ngoài đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (75-20-75)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (50-20-50)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (40-20-40)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (32-20-32)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (20-20-20)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| I | Tuyến ống cấp cụm 2 | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 548,1 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến ống bằng thủ công, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 531 | m3 |
| 5 | BT mặt đường đổ bù M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=75mm (PN6) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,262 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=63mm (PN6) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,242 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mm (PN6) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,592 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm (PN6) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,253 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=32mm (PN8) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,361 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=20mm (PN16) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,523 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ngoài đường kính ống d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ngoài đường kính ống d=80mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ngoài đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ngoài đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu nối nhựa HDPE d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (75-20-75)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (63-20-63)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (50-20-50)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (40-20-40)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (32-20-32)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE phi (20-20-20)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE phi 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| J | Hố van cụm 1 + cụm 2 (01 HVXC + 10 HVCN | |||
| 1 | Đào đất móng hố van bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,97 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,352 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ hố van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm đan phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0473 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài HDPE d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Khóa việt tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 40 | Thép hình L50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1331 | tấn |
| 41 | Thép then khóa phi 16mm dài 0,7m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| K | Trụ đỡ ống qua khe cọc 60-61' và cọc Đ3-Đ4 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | BT chân cột + hố néo M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,73 | m3 |
| 5 | BT cột trụ M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng cột phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0301 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột trụ phi <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0282 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột trụ phi <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0681 | tấn |
| L | Néo ống qua cầu | |||
| 1 | Thép hình L50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0726 | tấn |
| 2 | Bu lông phi 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng ngoài đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 4 | Đường hàn giá treo ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | m |
| 5 | Sơn chống dỉ giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| M | Bể sửa chữa (02 bể) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường trong bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,66 | m2 |
| 2 | Trát tường trong + ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,66 | m2 |
| 3 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,12 | m2 |
| 4 | Láng nền sân bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Đánh màu xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,464 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa HDPE d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khóa việt tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van phao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp van tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tôn nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m2 |
| N | Trụ vòi cụm 1 + cụm 2 (76 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,052 | m3 |
| 2 | BT trụ vòi M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,052 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa HDPE d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 152 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
| 9 | Khóa việt tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
| 10 | Hộp van tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi