Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 10:41:00 đến ngày 2020-05-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,551,987,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỊ TRẤN - XÁ NHÈ | |||
| B | Điểm 1 (Km7+00) Cầu Sín Sủ | |||
| C | Hót sạt + rãnh BT làm mới | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh đất cấp II | 0,189 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,7106 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | 0,74 | m3 | |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 5,6 | m3 | |
| 5 | Lót bạt dứa | 0,648 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn rãnh | 0,272 | 100m2 | |
| D | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | 0,0555 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | 0,292 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình K=0,85 | 1,84 | m3 | |
| 4 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cống | 0,1307 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2, mác 100 | 0,25 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | 0,68 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan cống | 0,0405 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống | 0,0437 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 9 | cái | |
| E | Sửa chữa mố cầu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày <=33cm | 5,844 | m3 | |
| 2 | Lót vữa, đá 1x2, mác 100 dày 5cm | 1,8 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 75 | 10,79 | m3 | |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi | 35,98 | m2 | |
| F | Sửa chữa mặt cấu (hai bên đầu cầu) | |||
| 1 | Đáo hót đất sụt | 3,17 | m3 | |
| 2 | Vệ sinh quét dọn đất mặt cầu | 1,5833 | 100m2 | |
| 3 | Cày xới, phá dỡ kết cấu đường cũ | 2,46 | 100m2 | |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn 8 cm | 2,46 | 100m2 | |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 2,46 | 100m2 | |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 2,46 | 100m2 | |
| G | Điểm 2 (Km8+900) Gia cố RBT | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp II | 0,4571 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh đất cấp II | 2,406 | m3 | |
| 3 | Đáo hót đất, khơi thông cống bị tắc | 2,21 | m3 | |
| 4 | Lót bạt bạt dứa thành ngoài | 1,9463 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn rãnh | 1,1122 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 20,32 | m3 | |
| H | TỈNH B - PHÌNH SÁNG | |||
| I | Điểm 1 (Km4+00) | |||
| 1 | Phá đá | 0,0128 | 100m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,0128 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 300m | 0,0128 | 100m3 | |
| J | Điểm 2 (Km4+500) | |||
| 1 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,0096 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá | 0,2407 | 100m3 | |
| 3 | Đào đá sụt trong phạm vi <= 50m | 0,2407 | 100m3 | |
| K | PÀNG NHANG - SÔNG A | |||
| L | Điểm 1 (Km0+500) | |||
| 1 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,5719 | 100m3 | |
| 2 | Đào khơi thông rãnh đất cấp II | 0,0391 | 100m3 | |
| M | Điểm 2 (Km1+300) | |||
| 1 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,5373 | 100m3 | |
| 2 | Đào khơi thông rãnh đất cấp II | 0,034 | 100m3 | |
| N | Điểm 3 (Km1+500) | |||
| 1 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,5933 | 100m3 | |
| 2 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| 3 | Đáo hót đất, khơi thông cống bị tắc | 3,75 | m3 | |
| O | Điểm 4 (Km1+600) | |||
| 1 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,51 | 100m3 | |
| 2 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,085 | 100m3 | |
| P | Điểm 5 (Km1+900) | |||
| 1 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 1,3511 | 100m3 | |
| 2 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,0442 | 100m3 | |
| Q | BÙ VÊNH ĐẤT, CẤP PHỐI MẶT ĐƯỜNG | |||
| R | Cầu 21m - Huổi Trẳng | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng đất hoặc cấp phối tại chỗ | 5,9697 | 100m3 | |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 21 | 100m2 | |
| S | Tà Huổi Tráng - Huổi Só | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng đất hoặc cấp phối tại chỗ | 16,2025 | 100m3 | |
| 2 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 2,78 | 100m3 | |
| T | Phá đá Km 7+300 | |||
| 1 | Phá đá cấp IV | 0,6079 | 100m3 | |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | 0,114 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | 0,114 | 100m3 | |
| U | TUYẾN ĐỀ CHU - HUỔI SÓ (HÓT SẠT) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,018 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,036 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá | 0,3063 | 100m3 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,3063 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp I | 0,018 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II | 0,036 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 500m | 0,3063 | 100m3 | |
| V | TUYẾN HUỔI SÓ - HUỔI LÓNG | |||
| W | Điểm 1 (km5+100m) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,024 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,0782 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá | 0,1825 | 100m3 | |
| 4 | Đào đá sụt trong phạm vi <= 50m | 0,1825 | 100m3 | |
| X | Điểm 2 + 3 (Km5+470m - Km5+500m) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,0336 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,155 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá | 0,155 | 100m3 | |
| 4 | Đào đá sụt trong phạm vi <= 50m | 0,155 | 100m3 | |
| Y | Điểm 4 + 5 (Km8+650m - Km8+700m) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,0312 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,5646 | 100m3 | |
| 3 | Cày xới, phá dỡ kết cấu đường cũ | 0,2532 | 100m2 | |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 0,2532 | 100m2 | |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 0,2532 | 100m2 | |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,2532 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng kè, đất cấp III | 0,4439 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2104 | m3 | |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 29 | rọ | |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | 2 | rọ | |
| Z | Điểm 6 (km11+300m) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,024 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,0347 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá | 0,0742 | 100m3 | |
| 4 | Đào đá sụt trong phạm vi <= 50m | 0,1386 | 100m3 | |
| AA | Điểm 7 (km12+600m) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,0225 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,0521 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá | 0,1617 | 100m3 | |
| 4 | Đào đá sụt trong phạm vi <= 50m | 0,2084 | 100m3 | |
| AB | Điểm 8 (km15+200m) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,4945 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | 2,4725 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | 1,978 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | 0,4945 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 2,5565 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 1,978 | 100m3 | |
| AC | CỐNG SÍN SỦ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 5,02 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0521 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 3,31 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,0172 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | 11,64 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường dầu, tướng cánh, vữa XM mác 75 | 7,82 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,12 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,64 | m2 | |
| AD | TUYẾN PHIÊNG QUẢNG | |||
| AE | Kè vai đường | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 3,47 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0752 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,0053 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | 0,19 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | 2,33 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 | 1,99 | m3 | |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | 4,6 | m2 | |
| AF | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 1,45 | m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 1,45 | m3 | |
| AG | KÈ ĐUN NƯA | |||
| AH | Kè BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 4,641 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 51,567 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,5867 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 50,963 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | 3,74 | m3 | |
| 6 | Ván khuôN móng dài | 0,9954 | 100m2 | |
| 7 | Bạt dứa | 0,3995 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 148,75 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 3,1018 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | 171,65 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =14 mm | 4,402 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =18 mm | 6,0294 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm | 0,644 | 100m | |
| 14 | Xếp đá 4x6 lọc đầu ống | 1,37 | m3 | |
| AI | Gia cố ốp mái | |||
| 1 | Ván khuôn cột, xà dầm, giằng | 0,5286 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | 4,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | 20,49 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | 0,1817 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm | 1,1453 | tấn | |
| AJ | THỊ TRẤN - SIN CHẢI | |||
| AK | Hót sạt điểm 1 (Km18+450) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,0812 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,0713 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,6421 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I | 0,0713 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | 0,7233 | 100m3 | |
| AL | Hót sạt điểm 2 (Km20+00) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh , đất cấp II | 0,0532 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 0,5606 | 100m3 | |
| AM | Gia cố rãnh dọc, sửa chữa mặt đường nhựa bị hỏng (Km39+500) | |||
| AN | Sửa chữa mặt đường nhựa | |||
| 1 | Đào mái tà luy, đất cấp III | 5,5195 | 100m3 | |
| 2 | Cày xới, phá dỡ kết cấu đường cũ | 2,4909 | 100m2 | |
| 3 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 2,5269 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền + lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0228 | m3 | |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 41,8095 | 100m2 | |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | 0,4621 | 100m3 | |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 41,8095 | 100m2 | |
| AO | Sửa chữa, gia cố rãnh dọc BTXM | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | 1,0807 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | 5,688 | m3 | |
| 3 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 4,0991 | 100m3 | |
| 4 | Đào hót đất, khơi thông cống bị tắc | 2,21 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn rãnh | 3,995 | 100m2 | |
| 6 | Lót bạt dứa | 7,8625 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 167,88 | m3 | |
| AP | Gia cố kè rọ đá vai đường | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 29 | rọ | |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | 2 | rọ | |
| AQ | Hót sạt điểm 3 (Km40+00) | |||
| 1 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất sụt trong phạm vi <= 50m | 1,542 | 100m3 | |
| 3 | Đào hót đất, khơi thông cống bị tắc | 3,75 | m3 | |
| AR | SỬA CHỬA MẶT ĐƯỜNG NHỰA TUYẾN THỊ TRẤN - XÁ NHÈ - MƯỜNG ĐUN - TỦA THÀNG | |||
| AS | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III | 0,0529 | 100m3 | |
| 2 | Đào khơi thông rãnh, đất cấp II | 0,0976 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền + lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0981 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm | 0,0529 | 100m3 | |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn 8 cm | 4,895 | 100m2 | |
| 6 | Cày xới, phá dỡ kết cấu đường cũ | 45,785 | 100m2 | |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 47,2912 | 100m2 | |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 47,2912 | 100m2 | |
| AT | Sửa chữa rãnh BT | |||
| 1 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | 120,96 | m2 | |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn rãnh | 0,0864 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi