Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:27:00 đến ngày 2020-04-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 4,459 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 3,1213 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,686 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 1,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,0417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,0373 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 13,5775 | m3 |
| 11 | Gia cố nền cao su lót đường, mái đê, đập | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 2,7155 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 27,155 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,575 | tấn |
| 14 | Kẻ ron nền nhà xe | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 279,1 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 4,7512 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 1,9005 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,902 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,902 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,8209 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 20,522 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 3,416 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,3632 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,0253 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,0263 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 2,9173 | 100m2 |
| 27 | Máng xốt tole | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 17 | m |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 31 | Đai giử ống nước | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 6,25 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 6,25 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 1,2096 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 31,7625 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 31,7625 | m2 |
| 37 | Gia công khung lưới B40 + khung thép V50x5 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 11,102 | 0.0 |
| 38 | Bulong d=16 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 60 | caùi |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,0736 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 1,4835 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 1,4835 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,5606 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,5606 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,268 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,268 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,7288 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 0,7288 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 215,1316 | 1m2 |
| 49 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 3 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kg | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 3 | bình |
| 51 | Bảng tiêu lệnh Pccc | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 1 | bảng |
| 52 | Lắp đặt hạt công tắc 10A-250V | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt hạt ổ cắm 16A | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hạt cầu chì 15A-250V | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa lò xo | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 36 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp điện nổi mặt 6 ( Bao gồm mặt và đế) | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 59 | Tắc kê nhựa + ốc vít | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 2 | bọc |
| 60 | Băng keo cách điện | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 2 | cuộn |
| 61 | Bóng tròn mpower 20w - 220v | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | THEO HSTK, CHỈ DẪN KỸ THUẬT | 1 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi