Gói thầu: Gói thầu số06: Sửa chữa hệ thống tiếp địa đường dây 220kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số06: Sửa chữa hệ thống tiếp địa đường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:23:00 đến ngày 2020-05-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 538,191,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 220kV Krôngbuk - Nha Trang loại 4TĐ (30-3) tại 05 vị trí: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 60 | Cọc |
| 3 | Lắp dây tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5 | Vị trí |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 5 | Lô |
| 5 | Khoan lỗ F17 trên thanh cái cột thép và liên kết với hệ thống tiếp địa với cột điện bằng bu lông M16x45 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 20 | Lỗ |
| 6 | Vật liệu phục vụ công tác thi công (Sơn kẽm, xăng, que hàn, chổi quét sơn, mỡ tiếp xúc, giẻ lau, giấy nhám). | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ các vật liệu trên | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư và dụng cụ thi công | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ (Vật tư nhận tại kho sản xuất của chủ đầu tư) | 1 | Toàn bộ |
| B | Đường dây 220kV Krôngbuk - Nha Trang loại 4TĐ (20-2) tại 01 vị trí: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 8 | Cọc |
| 3 | Lắp dây tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1 | Vị trí |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 1 | Lô |
| 5 | Khoan lỗ F17 trên thanh cái cột thép và liên kết với hệ thống tiếp địa với cột điện bằng bu lông M16x45 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4 | Lỗ |
| 6 | Vật liệu phục vụ công tác thi công (Sơn kẽm, xăng, que hàn, chổi quét sơn, mỡ tiếp xúc, giẻ lau, giấy nhám). | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ các vật liệu trên | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư và dụng cụ thi công | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ (Vật tư nhận tại kho sản xuất của chủ đầu tư) | 1 | Toàn bộ |
| C | Đường dây 220kV Tháp Chàm - Nha Trang, Tiếp địa 4TĐ (30-3): 14 vị trí | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 168 | Cọc |
| 3 | Lắp dây tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14 | Vị trí |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 14 | Lô |
| 5 | Khoan lỗ F17 trên thanh cái cột thép và liên kết với hệ thống tiếp địa với cột điện bằng bu lông M16x45 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 56 | Lỗ |
| 6 | Vật liệu phục vụ công tác thi công (Sơn kẽm, xăng, que hàn, chổi quét sơn, mỡ tiếp xúc, giẻ lau, giấy nhám). | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ các vật liệu trên | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư và dụng cụ thi công. | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ (Vật tư nhận tại kho sản xuất của chủ đầu tư) | 1 | Toàn bộ |
| D | Đường dây 220kV Tháp Chàm - Nha Trang, Tiếp địa 4TĐ (20-2): 4 vị trí | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 32 | Cọc |
| 3 | Lắp dây tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4 | Vị trí |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 4 | Lô |
| 5 | Khoan lỗ F17 trên thanh cái cột thép và liên kết với hệ thống tiếp địa với cột điện bằng bu lông M16x45 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 16 | Lỗ |
| 6 | Vật liệu phục vụ công tác thi công (Sơn kẽm, xăng, que hàn, chổi quét sơn, mỡ tiếp xúc, giẻ lau, giấy nhám). | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ các vật liệu trên | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư và dụng cụ thi công. | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ (Vật tư nhận tại kho sản xuất của chủ đầu tư) | 1 | Toàn bộ |
| E | Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang, Tiếp địa 4TĐ (30-3): 10 vị trí | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 120 | Cọc |
| 3 | Lắp dây tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | Vị trí |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 10 | Lô |
| 5 | Khoan lỗ F17 trên thanh cái cột thép và liên kết với hệ thống tiếp địa với cột điện bằng bu lông M16x45 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 40 | Lỗ |
| 6 | Vật liệu phục vụ công tác thi công (Sơn kẽm, xăng, que hàn, chổi quét sơn, mỡ tiếp xúc, giẻ lau, giấy nhám). | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ các vật liệu trên | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư và dụng cụ thi công. | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ (Vật tư nhận tại kho sản xuất của chủ đầu tư) | 1 | Toàn bộ |
| F | Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang, Tiếp địa 4TĐ (20-2): 02 vị trí | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 16 | Cọc |
| 3 | Lắp dây tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2 | Vị trí |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 2 | Lô |
| 5 | Khoan lỗ F17 trên thanh cái cột thép và liên kết với hệ thống tiếp địa với cột điện bằng bu lông M16x45 | Theo chương V của Hồ sơ mời thầu | 8 | Lỗ |
| 6 | Vật liệu phục vụ công tác thi công (Sơn kẽm, xăng, que hàn, chổi quét sơn, mỡ tiếp xúc, giẻ lau, giấy nhám). | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ các vật liệu trên | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư và dụng cụ thi công. | Nhà thầu căn cứ khối lượng và biện pháp thi công để chào giá cho toàn bộ (Vật tư nhận tại kho sản xuất của chủ đầu tư) | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi