Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và chi phí tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:25:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,439,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình C300x85x20 dày 3mm, trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 2 | Mua cọc thép hình C300x85x20 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | Tấn |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=10m, đất C2(Tính 80% KL đào bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7453 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C2(Đào sửa móng tính bằng 20% khối lượng bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,6314 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm móng bằng bột đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,2086 | m3 |
| 6 | Đắp bột đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5316 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95( Tính bằng 1/3 KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8099 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6199 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II(Vận chuyển 4 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6199 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9361 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng,dầm móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8264 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7458 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2433 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6833 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5683 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Xây móng chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4696 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8538 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1125 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8297 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8568 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0937 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6178 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8792 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9264 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6088 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9943 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7764 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4737 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng xà gồ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2441 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi,giằng xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép C50*100*15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2958 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2958 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6724 | m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5508 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8175 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6441 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3587 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50. Tường bao ngoài 330 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2992 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50. Tường bao ngoài 220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,1309 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50. Tường trong nhà 220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7692 | m3 |
| 47 | Làm tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,334 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7243 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5912 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ 6,5x10,5x22 M100, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2637 | m3 |
| 51 | Lát đá Granit tự nhiên dày 2cm bậc sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1365 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50. Xây cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 53 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, trát cầu thang( Tính bằng DT ván khuôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên màu xanh đen dày 20, vê mũi rộng 20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,964 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng Inox 201 D80*1,2mm, L=1,05m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 201 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4341 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ bằng thép ống Inox D63*1,5mm (l=4,2m) lắp trên đỉnh tường mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng nắp lỗ thang leo lên mái tum thang bằng Inox 304 dày 1,2mm (bao gồm cả phụ kiện: bản lề, móc khóa,… đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng thang leo thép D22 lên mái tum thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 651,6109 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,7008 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75(Tính bằng DT ván khuôn trần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 677,64 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 529,128 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,28 | m2 |
| 65 | Bả tường vách ngăn thạch cao tầng 2 (bả 2 mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,668 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 651,611 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.729,749 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ. Sơn vách ngăn thạch cao tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,668 | m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6,mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0895 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 666,3803 | m2 |
| 71 | Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn viên 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5938 | m2 |
| 72 | Ốp tường WC kích thước gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,558 | m2 |
| 73 | Trần bằng lambrid nhôm hộp 2 lớp màu trắng, khung xương bằng thép mạ kẽm định hình, phụ kiện lắp đặt, ty treo, nẹp viễn tường,... đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5938 | m2 |
| 74 | Quét flinkote chống thấm nền khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5938 | m2 |
| 75 | Trần giả bằng tấm hợp kim nhôm màu trắng kích thước (600x600), dạng trần thả có lộ xương, tấm trần dày 0,6mm có đục lỗ tiêu âm, khung xương bằng thép mạ kẽm định hình, phụ kiện lắp đặt, ty treo, nẹp viễn tường,... đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m2 |
| 76 | Trát gờ móc nước dày 10 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,63 | m |
| 77 | Ốp và bọc mái sảnh giao dịch bằng tấm aluminium màu ghi sáng (tấm hợp kim nhôm nhựa composite 3 lớp, loại ngoài nhà dày 3*0,21mm, nhôm trieuchen, alcorest,... hoặc loại tương đương) khung xương bằng thép hộp (20*20*1,0)mm mạ kẽm (ốp tấm aluminium tạo mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,8 | m2 |
| 78 | Bọc hộp cửa cuốn bằng tấm aluminium màu ghi sáng (tấm hợp kim nhôm nhựa composite 3 lớp, loại ngoài nhà dày 3*0,21mm, khung xương bằng thép hộp (20*20*1,0)mm mạ kẽm (ốp tấm aluminium tạo mạch ngắt tấm rộng 10, bịt mạch bằng nẹp nhựa màu đen) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m2 |
| 79 | Quét Flinkote chống thấm mái, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,6944 | m2 |
| 80 | Láng nền bảo vệ chống thấm không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,6944 | m2 |
| 81 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2632 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn giả ngói màu nâu, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2857 | 100m2 |
| 83 | Cửa kính trắng cường lực (temper) dày 12mm, khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) định hình sơn tĩnh điện màu kem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi Đ1, Đ2, Đ3 (tay nắm Inox l=600, bản lề thủy lực sàn, kẹp kính Inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 85 | Cửa đi pano nhôm kính, khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương)định hình sơn tĩnh điện màu kem, phía trên lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm loại kính trắng mờ, bên dưới lắp lambrid nhôm hộp 2 lớp màu kem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,295 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (khoá tay nắm gạt) Đ4, Đ5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (khoá tay nắm gạt) Đ6, Đ7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,095 | m2 |
| 89 | Cửa đi + vách bằng tấm compact HPL dày 12mm sơn màu ghi sáng, khung bao đỉnh tấm bằng hợp kim nhôm, phụ kiện gồm: Chân đế, tay nắm, móc treo, bản lề, khoá cửa, ke góc bằng inox, vách lên kết vào tường đã ốp gạch men và lắp cao 100 so với mặt sàn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,18 | m2 |
| 90 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact HPL dày 12mm sơn màu ghi sáng, lắp treo trực tiếp vào tường gạch đã ốp bằng phụ kiện Inox, lắp cao 450 so với mặt sàn. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 91 | Cửa cuốn lắp bên ngoài cửa đi Đ1, Đ2, Đ3. Cửa cuốn khe thoáng bằng hợp kim nhôm dày 1,0mm sơn tĩnh điện màu kem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,42 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa cuốn (Mô tơ điện 300kg, bộ điều khiển từ xa có nắp trượt, bộ lưu điện, còi báo động) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 93 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9985 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu xanh đen, cửa dạng đố trong, cánh mở lật, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,404 | m2 |
| 95 | Hoa sắt bằng sắt hộp vuông (12x12x1)mm, hàn tạo ô vuông và hình tròn D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2( Chỉ đào phần dưới Cos móng đã đào bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1833 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7074 | m3 |
| 100 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0444 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7281 | m3 |
| 109 | Trát bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8984 | m2 |
| 110 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8984 | m2 |
| 111 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7784 | m2 |
| 112 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90( Tính bằng 1/3 KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0611 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,514 | m3 |
| 115 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3941 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2719 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,184 | m3 |
| 123 | Trát bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,74 | m2 |
| 124 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,74 | m2 |
| 125 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 126 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90( Tính bằng 1/3 KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3316 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (Vận chuyển 4Km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 129 | Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | MCCB-3P-80A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | MCB-3P-50A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | MCB-2P-40A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | MCB-2P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Bộ đổi nguồn ATS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | MCB-2P-25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | MCB-2P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 143 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | MCB-3P-16A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 151 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 152 | Khung vỏ tủ âm tường 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Khung vỏ tủ âm tường 8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 162 | Khung vỏ tủ âm tường 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Khung vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | MCB-2P-20A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 170 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Đèn led Panel (600x600) 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 172 | Đèn dowlight led D110 5W gắn nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 173 | Đèn tube Led đơn dài 1.2M 1X18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Đèn tube Led đôi dài 1.2M 2X18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 175 | Đèn pha gắn tường bóng Led 10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 176 | Đèn pha gắn tường bóng Led 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 177 | Đèn ốp trần D153 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 178 | Công tắc 2 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Công tắc 1 chiều loại 3 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Công tắc 1 chiều loại 2 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 181 | Công tắc 1 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 182 | Công tắc 2 cực 20A dùng cho nóng lạnh (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Dây cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.491 | m |
| 184 | Box đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | hộp |
| 185 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 186 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 187 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.251 | m |
| 188 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 189 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 190 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 191 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 192 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,3 | m |
| 193 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 194 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 195 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,4 | m |
| 196 | Máng cáp 150x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 197 | Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện, đi chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.581 | m |
| 198 | Ống nhựa cứng D32 luồn dây điện,đi chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 199 | Kim thu sét D16 dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 200 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 201 | Cọc thép mạ đồng D16 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 202 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | MODEL ADSL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Bộ chia tín hiệu 48 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Ống bảo hộ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 206 | ODF 4 cổng quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Cáp UTP 4pairs Cat6E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 208 | Tủ kĩ thuật trung tâm 25x35x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Bộ phát sóng wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Phiến đấu dây 10P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 211 | ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi (Bao gồm cả đế, mặt, hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 212 | ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi âm sàn (Bao gồm cả đế, mặt, hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 213 | Cáp UTP 4pairs Cat6E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.255 | m |
| 214 | MODEL ADSL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Bộ chia tín hiệu 16 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Ống bảo hộ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 217 | ODF 4 cổng quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Cáp UTP 4pairs Cat6E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 219 | Tủ kĩ thuật trung tâm 25x35x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Bộ phát sóng wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Phiến đấu dây 10P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi âm tường (Bao gồm cả đế, mặt, hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Cáp UTP 4pairs Cat6E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 224 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 225 | Ống PVC Class 3 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 226 | Ống PVC Class 3 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 227 | Ống PVC Class 3 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 228 | Ống PVC Class 3 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 229 | Ống PVC Class 3 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 230 | Tê đều D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Tê đều D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Tê đều D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Y đều PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 234 | Y đều PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Y thu PVC D90/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Côn thu PVC D110/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Côn thu PVC D90/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Côn thu PVC D76/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 239 | Cút PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 240 | Chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 241 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Chếch PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 243 | Chếch PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 244 | Thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Thông tắc D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 246 | Con thỏ D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Phễu thu sàn inox D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 248 | Cầu thu mưa mái D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 249 | Tiểu nam + nút ấn xả nước cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 250 | Xí bệt + vòi xịt xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 251 | Lavabor + vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 252 | Vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 253 | Ống PPR PN8 D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 254 | Ống PPR PN8 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 255 | Ống PPR PN8 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 256 | Ống PPR PN8 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m |
| 257 | Măng xông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 258 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 260 | Măng xông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | Tê PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Tê PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 264 | Tê PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 266 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 267 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 268 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 269 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 273 | Van chặn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 274 | Van chặn PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 275 | Van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 276 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 277 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 280 | Cảm biến mực nước bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 281 | Van phao cơ đồng D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 283 | Tủ điện điều khiển bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 284 | Điều hòa cục bộ cassette 2 chiều, inventer gas 410a/R32: CSL: 48.000 Btu/h (14.0kW) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 285 | Điều hòa cục bộ cassette 2 chiều, inventer gas 410a/R32: CSL: 24.000 Btu/h (7.1kW) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 286 | Lắp đặt điều khiển gắn tường có dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 287 | Quạt gắn tường LL 260 m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 288 | Quạt gắn tường LL 450 m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 291 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 292 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 293 | Ống uPVC Class1 D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 294 | Ống uPVC Class1 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 295 | Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 296 | Dây điện cấp nguồn kéo từ tủ điện tầng tới . Quy cách dây: Cu/PVC/2Cx2.5.0mm2+1E2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 297 | Dây điện liên động kéo từ dàn nóng tới dàn lạnh. Quy cách dây: Cu/PVC/PVC.2Cx1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 298 | Dây điện điều khiển từ máy xuống điều khiển gắn tường. Quy cách dây: Cu.PVC.2Cx0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 299 | Ống luồn cứng D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 300 | Vật tư phụ (Quang treo, giá đỡ ống...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3618 | m3 |
| 2 | Làm lớp bột đá đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4033 | m3 |
| 3 | Đắp bột đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7181 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7634 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6805 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2694 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1684 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90(=1/3KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7873 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6957 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (Vận chuyển 4 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6957 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5766 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4713 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3727 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5156 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5745 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | tấn |
| 23 | Bu lông M20x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3652 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0532 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,5231 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5952 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.4mm + lớp cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0937 | 100m2 |
| 31 | Sơn xà gồ, kèo thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3872 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt viền tôn khe tiếp giáp đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,163 | md |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt máng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,18 | m |
| 34 | Làm trần thả tấm thạch cao KT 600x600 loại chống ẩm dày 9mm, khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,2624 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,523 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,595 | m2 |
| 37 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7762 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7637 | m3 |
| 40 | Lớp vải địa kỹ thuật không dệt HD chống thấm ngược | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,2728 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4409 | m3 |
| 42 | Sơn Epoxy nền 2 lớp (Bao gồm cả đánh tăng cứng nền bằng Sika) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,2728 | m2 |
| 43 | Vét mạch phào lõm rộng 20mm,sâu 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,84 | md |
| 44 | Cửa đi pano nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, phía trên lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm loại kính trắng mờ, bên dưới lắp lambrid nhôm hộp 2 lớp màu kem, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,885 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (khoá tay nắm gạt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Cửa cuốn khe thoáng bằng hợp kim nhôm dày 1,0mm sơn tĩnh điện màu kem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa cuốn (Mô tơ điện 300kg, bộ điều khiển từ xa có nắp trượt, bộ lưu điện, còi báo động) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Cửa nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 12x12x1mm (Khối lượng hoa sắt tính bằng 5.8Kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 52 | Khung vỏ tủ âm tường 16 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Đèn tube Led 600x600 3x10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 59 | Đèn tube Led đơn dài 1.2M 1X18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Công tắc 1 chiều loại 2 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Công tắc 1 chiều loại 4 (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Dây cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 64 | Box đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 65 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm cả đế âm và mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 595 | m |
| 67 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 68 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 69 | ống nhựa cứng D20 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | m |
| 70 | ống HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 71 | Quạt hút âm tường 2000m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Ống PVC D110 Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 73 | Chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 74 | Cầu thu mưa mái D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Máng tôn thu nước mưa 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| C | PHỤ TRỢ - KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2( Tính bằng 80% KL đào kè) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1317 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 ( Tính bằng 20% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2932 | m3 |
| 3 | Đắp bột đá nền móng kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6333 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(=1/3 KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | 100m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2642 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, bê tông giằng đỉnh kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2( Tính bằng 80% KL đào kè) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 ( Đào sửa móng kè tính bằng 20% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,649 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(=1/3 KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4108 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,294 | m3 |
| 13 | Bê tông kè, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,1965 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép kè ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,675 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ kè đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6226 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60, a=2m thoát nước ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m |
| 18 | Xếp đã khan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | CT |
| 19 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | 100m3 |
| 20 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | 100m3 |
| 21 | Đất mua bổ sung để san gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8232 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cổng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 26 | Sản xuất cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5345 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0631 | m2 |
| 28 | Phụ kiện bản lề ,chốt,khoá cổng… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước,sơn cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2278 | m2 |
| 30 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9834 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 32 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ, xây tường rào cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7678 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7366 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,696 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, đỉnh tường rào, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà(Bằng DT trát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,696 | m2 |
| 38 | Đắp bột đá móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2 | m3 |
| 40 | Lát gạch Terazzo gạch 400x400mm, vữa XM M50, PC30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436 | m2 |
| 41 | Ống PPR PN8 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 42 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Cụm đồng hồ cấp nước D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van phao cơ đồng D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Rắc co D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Van PPR-D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Ống PVC Class 3 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 48 | Cống BTCT chịu tải D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 49 | Chếch D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Y PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đế cống D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 52 | Đào móng chôn cống, máy đào <=0,4m3, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6811 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1611 | m3 |
| 54 | Đắp bột đá, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4216 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0295 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2693 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 58 | Xây hố ga, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4288 | m3 |
| 59 | Láng nền đáy, thành ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3948 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ghi gang nắp ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7135 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4395 | m3 |
| 67 | Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6593 | m3 |
| 68 | Xây hố ga, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4952 | m3 |
| 69 | Láng nền đáy, thành ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ghi gang nắp ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Dây điện 2x0,75mm2 - Loại chống nhiễu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,5 | m |
| 77 | Ống gen mềm loại chống cháy D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,5 | m |
| 78 | Phụ kiện đấu nối ống gen (Tính bằng 20% KL ống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T. bộ |
| 79 | Đầu báo cháy nhiệt quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 81 | Điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Cụm đèn báo cháy và đèn exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Tủ báo cháy 8 kênh(bao gồm cả ac quy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Bình chữa cháy xách tay ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 86 | Bình chữa cháy xách tay CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 87 | Hộp đấu dây 10x10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CŨ GPMB VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,226 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7851 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9078 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6941 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn, phá dỡ móng (KL tạm tính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7808 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2384 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cổng sắt, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4241 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II(Vận chuyển 6 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4241 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,736 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Phá dỡ dầm sàn BTCT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,238 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn. Phá dỡ tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,3851 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9736 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn, phá dỡ móng (KL tạm tính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,54 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2814 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II(Vận chuyển 6 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2814 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi