Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446679-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200348864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và chi phí tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 15:25:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,439,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đóng cọc thép hình C300x85x20 dày 3mm, trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m
2 Mua cọc thép hình C300x85x20 dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,519 Tấn
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=10m, đất C2(Tính 80% KL đào bằng máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7453 100m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C2(Đào sửa móng tính bằng 20% khối lượng bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168,6314 m3
5 Làm lớp đệm móng bằng bột đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 369,2086 m3
6 Đắp bột đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5316 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95( Tính bằng 1/3 KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8099 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6199 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II(Vận chuyển 4 Km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6199 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9361 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng,dầm móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,8264 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7458 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2433 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6833 100m2
15 Ván khuôn gỗ cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5683 100m2
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Xây móng chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4696 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC30, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8538 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1125 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8297 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8568 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0937 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,6178 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8792 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,238 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9264 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6088 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,9943 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7764 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4737 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng xà gồ, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2441 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi,giằng xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1651 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép C50*100*15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2958 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2958 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,6724 m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5508 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4096 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8175 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6441 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3587 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0701 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50. Tường bao ngoài 330 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,2992 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50. Tường bao ngoài 220 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,1309 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50. Tường trong nhà 220 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,7692 m3
47 Làm tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,334 m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,7243 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5912 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ 6,5x10,5x22 M100, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2637 m3
51 Lát đá Granit tự nhiên dày 2cm bậc sảnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,1365 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50. Xây cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,032 m3
53 Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, trát cầu thang( Tính bằng DT ván khuôn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 m2
54 Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên màu xanh đen dày 20, vê mũi rộng 20) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,964 m2
55 Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng Inox 201 D80*1,2mm, L=1,05m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
56 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 201 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4341 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cột cờ bằng thép ống Inox D63*1,5mm (l=4,2m) lắp trên đỉnh tường mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Sản xuất, lắp dựng nắp lỗ thang leo lên mái tum thang bằng Inox 304 dày 1,2mm (bao gồm cả phụ kiện: bản lề, móc khóa,… đồng bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Sản xuất, lắp dựng thang leo thép D22 lên mái tum thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 651,6109 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.320,7008 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75(Tính bằng DT ván khuôn trần) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 677,64 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 529,128 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,28 m2
65 Bả tường vách ngăn thạch cao tầng 2 (bả 2 mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,668 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 651,611 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.729,749 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ. Sơn vách ngăn thạch cao tầng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,668 m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6,mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,0895 m3
70 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 666,3803 m2
71 Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn viên 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5938 m2
72 Ốp tường WC kích thước gạch 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,558 m2
73 Trần bằng lambrid nhôm hộp 2 lớp màu trắng, khung xương bằng thép mạ kẽm định hình, phụ kiện lắp đặt, ty treo, nẹp viễn tường,... đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5938 m2
74 Quét flinkote chống thấm nền khu WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5938 m2
75 Trần giả bằng tấm hợp kim nhôm màu trắng kích thước (600x600), dạng trần thả có lộ xương, tấm trần dày 0,6mm có đục lỗ tiêu âm, khung xương bằng thép mạ kẽm định hình, phụ kiện lắp đặt, ty treo, nẹp viễn tường,... đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 296 m2
76 Trát gờ móc nước dày 10 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,63 m
77 Ốp và bọc mái sảnh giao dịch bằng tấm aluminium màu ghi sáng (tấm hợp kim nhôm nhựa composite 3 lớp, loại ngoài nhà dày 3*0,21mm, nhôm trieuchen, alcorest,... hoặc loại tương đương) khung xương bằng thép hộp (20*20*1,0)mm mạ kẽm (ốp tấm aluminium tạo mạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,8 m2
78 Bọc hộp cửa cuốn bằng tấm aluminium màu ghi sáng (tấm hợp kim nhôm nhựa composite 3 lớp, loại ngoài nhà dày 3*0,21mm, khung xương bằng thép hộp (20*20*1,0)mm mạ kẽm (ốp tấm aluminium tạo mạch ngắt tấm rộng 10, bịt mạch bằng nẹp nhựa màu đen) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,5 m2
79 Quét Flinkote chống thấm mái, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 382,6944 m2
80 Láng nền bảo vệ chống thấm không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 382,6944 m2
81 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,2632 m2
82 Lợp mái tôn giả ngói màu nâu, dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2857 100m2
83 Cửa kính trắng cường lực (temper) dày 12mm, khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) định hình sơn tĩnh điện màu kem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,8 m2
84 Phụ kiện cửa đi Đ1, Đ2, Đ3 (tay nắm Inox l=600, bản lề thủy lực sàn, kẹp kính Inox) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
85 Cửa đi pano nhôm kính, khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương)định hình sơn tĩnh điện màu kem, phía trên lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm loại kính trắng mờ, bên dưới lắp lambrid nhôm hộp 2 lớp màu kem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,295 m2
86 Phụ kiện cửa đi 2 cánh (khoá tay nắm gạt) Đ4, Đ5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
87 Phụ kiện cửa đi 1 cánh (khoá tay nắm gạt) Đ6, Đ7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
88 Lắp dựng cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,095 m2
89 Cửa đi + vách bằng tấm compact HPL dày 12mm sơn màu ghi sáng, khung bao đỉnh tấm bằng hợp kim nhôm, phụ kiện gồm: Chân đế, tay nắm, móc treo, bản lề, khoá cửa, ke góc bằng inox, vách lên kết vào tường đã ốp gạch men và lắp cao 100 so với mặt sàn vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,18 m2
90 Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact HPL dày 12mm sơn màu ghi sáng, lắp treo trực tiếp vào tường gạch đã ốp bằng phụ kiện Inox, lắp cao 450 so với mặt sàn. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 m2
91 Cửa cuốn lắp bên ngoài cửa đi Đ1, Đ2, Đ3. Cửa cuốn khe thoáng bằng hợp kim nhôm dày 1,0mm sơn tĩnh điện màu kem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,42 m2
92 Phụ kiện cửa cuốn (Mô tơ điện 300kg, bộ điều khiển từ xa có nắp trượt, bộ lưu điện, còi báo động) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
93 Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ kèm theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,9985 m2
94 Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu xanh đen, cửa dạng đố trong, cánh mở lật, phụ kiện đồng bộ kèm theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,404 m2
95 Hoa sắt bằng sắt hộp vuông (12x12x1)mm, hàn tạo ô vuông và hình tròn D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0455 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,032 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,032 m2
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2( Chỉ đào phần dưới Cos móng đã đào bằng máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1833 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7074 m3
100 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0444 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0137 100m2
102 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0669 tấn
103 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0614 tấn
104 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,515 m3
105 Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0478 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0107 100m2
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
108 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7281 m3
109 Trát bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8984 m2
110 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8984 m2
111 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7784 m2
112 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90( Tính bằng 1/3 KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0611 m3
113 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 100m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,514 m3
115 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3941 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 100m2
117 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2719 tấn
118 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 tấn
119 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0972 m3
120 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0043 100m2
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,184 m3
123 Trát bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,74 m2
124 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,74 m2
125 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 m2
126 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90( Tính bằng 1/3 KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3316 m3
127 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0266 100m3
128 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (Vận chuyển 4Km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0266 100m3
129 Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
130 MCCB-3P-80A-18KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 MCB-3P-50A-18KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 MCB-3P-32A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 MCB-2P-40A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
134 MCB-2P-25A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
135 MCB-1P-20A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
136 MCB-1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
137 Bộ đổi nguồn ATS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
139 Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
140 MCB-3P-32A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
141 MCB-2P-25A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
142 MCB-2P-20A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
143 MCB-1P-20A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
144 MCB-1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
145 MCB-1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
146 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
147 Khung vỏ tủ âm tường 800x600x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
148 MCB-2P-50A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
149 MCB-3P-16A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
150 MCB-1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
151 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
152 Khung vỏ tủ âm tường 12 module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
153 MCB-2P-40A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
154 MCB-1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
155 MCB-1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
156 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
157 Khung vỏ tủ âm tường 8 module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
158 MCB-2P-25A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 MCB-1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
160 MCB-1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
161 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
162 Khung vỏ tủ âm tường 12 module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
163 MCB-2P-40A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
164 MCB-1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
165 MCB-1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
166 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
167 Khung vỏ tủ âm tường 6 module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
168 MCB-2P-20A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
169 MCB-1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
170 MCB-1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
171 Đèn led Panel (600x600) 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
172 Đèn dowlight led D110 5W gắn nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
173 Đèn tube Led đơn dài 1.2M 1X18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
174 Đèn tube Led đôi dài 1.2M 2X18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
175 Đèn pha gắn tường bóng Led 10W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
176 Đèn pha gắn tường bóng Led 20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
177 Đèn ốp trần D153 12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
178 Công tắc 2 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
179 Công tắc 1 chiều loại 3 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
180 Công tắc 1 chiều loại 2 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
181 Công tắc 1 chiều loại 1 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
182 Công tắc 2 cực 20A dùng cho nóng lạnh (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
183 Dây cu/pvc 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.491 m
184 Box đấu dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151 hộp
185 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
186 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
187 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.251 m
188 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
189 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
190 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
191 Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
192 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234,3 m
193 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
194 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
195 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234,4 m
196 Máng cáp 150x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
197 Ống nhựa cứng D20 luồn dây điện, đi chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.581 m
198 Ống nhựa cứng D32 luồn dây điện,đi chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 264 m
199 Kim thu sét D16 dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
200 Dây dẫn sét thép D10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
201 Cọc thép mạ đồng D16 2.4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
202 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
203 MODEL ADSL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
204 Bộ chia tín hiệu 48 cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
205 Ống bảo hộ D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.050 m
206 ODF 4 cổng quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
207 Cáp UTP 4pairs Cat6E Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.350 m
208 Tủ kĩ thuật trung tâm 25x35x15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
209 Bộ phát sóng wifi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
210 Phiến đấu dây 10P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
211 ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi (Bao gồm cả đế, mặt, hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
212 ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi âm sàn (Bao gồm cả đế, mặt, hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
213 Cáp UTP 4pairs Cat6E Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.255 m
214 MODEL ADSL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
215 Bộ chia tín hiệu 16 cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
216 Ống bảo hộ D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
217 ODF 4 cổng quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
218 Cáp UTP 4pairs Cat6E Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
219 Tủ kĩ thuật trung tâm 25x35x15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
220 Bộ phát sóng wifi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
221 Phiến đấu dây 10P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
222 ổ cắm máy tính, điện thoại mặt đôi âm tường (Bao gồm cả đế, mặt, hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
223 Cáp UTP 4pairs Cat6E Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
224 Vật tư phụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 túi
225 Ống PVC Class 3 D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
226 Ống PVC Class 3 D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
227 Ống PVC Class 3 D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
228 Ống PVC Class 3 D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
229 Ống PVC Class 3 D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
230 Tê đều D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
231 Tê đều D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
232 Tê đều D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
233 Y đều PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
234 Y đều PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
235 Y thu PVC D90/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
236 Côn thu PVC D110/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
237 Côn thu PVC D90/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
238 Côn thu PVC D76/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
239 Cút PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
240 Chếch PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
241 Chếch PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
242 Chếch PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
243 Chếch PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
244 Thông tắc D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
245 Thông tắc D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
246 Con thỏ D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
247 Phễu thu sàn inox D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
248 Cầu thu mưa mái D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
249 Tiểu nam + nút ấn xả nước cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
250 Xí bệt + vòi xịt xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
251 Lavabor + vòi rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
252 Vòi rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
253 Ống PPR PN8 D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
254 Ống PPR PN8 D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m
255 Ống PPR PN8 D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
256 Ống PPR PN8 D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m
257 Măng xông PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
258 Măng xông PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
259 Măng xông PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
260 Măng xông PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
261 Tê PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
262 Tê PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
263 Tê PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
264 Tê PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
265 Cút PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
266 Cút PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
267 Cút PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
268 Cút PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
269 Nối thẳng ren ngoài PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
270 Côn thu PPR D40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
271 Côn thu PPR D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
272 Côn thu PPR D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
273 Van chặn PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
274 Van chặn PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
275 Van chặn PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
276 Rắc co PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
277 Rắc co PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
278 Rắc co PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
279 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
280 Cảm biến mực nước bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
281 Van phao cơ đồng D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
282 Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
283 Tủ điện điều khiển bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
284 Điều hòa cục bộ cassette 2 chiều, inventer gas 410a/R32: CSL: 48.000 Btu/h (14.0kW) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
285 Điều hòa cục bộ cassette 2 chiều, inventer gas 410a/R32: CSL: 24.000 Btu/h (7.1kW) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
286 Lắp đặt điều khiển gắn tường có dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
287 Quạt gắn tường LL 260 m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
288 Quạt gắn tường LL 450 m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
289 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
290 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
291 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
292 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
293 Ống uPVC Class1 D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
294 Ống uPVC Class1 D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
295 Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
296 Dây điện cấp nguồn kéo từ tủ điện tầng tới . Quy cách dây: Cu/PVC/2Cx2.5.0mm2+1E2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
297 Dây điện liên động kéo từ dàn nóng tới dàn lạnh. Quy cách dây: Cu/PVC/PVC.2Cx1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
298 Dây điện điều khiển từ máy xuống điều khiển gắn tường. Quy cách dây: Cu.PVC.2Cx0.75mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
299 Ống luồn cứng D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
300 Vật tư phụ (Quang treo, giá đỡ ống...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B NHÀ KHAI THÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,3618 m3
2 Làm lớp bột đá đệm móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,4033 m3
3 Đắp bột đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,584 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7181 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,7634 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6805 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2694 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1684 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90(=1/3KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,7873 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6957 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (Vận chuyển 4 Km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6957 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1712 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5766 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4713 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3727 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5156 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1476 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5745 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1051 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,814 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,814 tấn
23 Bu lông M20x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3652 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0321 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0574 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,0532 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 305,5231 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,5952 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.4mm + lớp cách nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0937 100m2
31 Sơn xà gồ, kèo thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,3872 m2
32 Sản xuất, lắp đặt viền tôn khe tiếp giáp đỉnh tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,163 md
33 Sản xuất, lắp đặt máng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,18 m
34 Làm trần thả tấm thạch cao KT 600x600 loại chống ẩm dày 9mm, khung xương nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,2624 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 305,523 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,595 m2
37 Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7762 m3
38 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,33 m2
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,7637 m3
40 Lớp vải địa kỹ thuật không dệt HD chống thấm ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 176,2728 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,4409 m3
42 Sơn Epoxy nền 2 lớp (Bao gồm cả đánh tăng cứng nền bằng Sika) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 176,2728 m2
43 Vét mạch phào lõm rộng 20mm,sâu 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,84 md
44 Cửa đi pano nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, phía trên lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm loại kính trắng mờ, bên dưới lắp lambrid nhôm hộp 2 lớp màu kem, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,885 m2
45 Phụ kiện cửa đi 2 cánh (khoá tay nắm gạt ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
46 Cửa cuốn khe thoáng bằng hợp kim nhôm dày 1,0mm sơn tĩnh điện màu kem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,83 m2
47 Phụ kiện cửa cuốn (Mô tơ điện 300kg, bộ điều khiển từ xa có nắp trượt, bộ lưu điện, còi báo động) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
48 Cửa nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu xanh đen, phụ kiện đồng bộ kèm theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 12x12x1mm (Khối lượng hoa sắt tính bằng 5.8Kg/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0359 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
52 Khung vỏ tủ âm tường 16 module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
53 MCB-2P-40A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 MCB-2P-25A-10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 MCB-1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
56 MCB-1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
57 Hệ thống thanh cái, cáp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
58 Đèn tube Led 600x600 3x10W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
59 Đèn tube Led đơn dài 1.2M 1X18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Công tắc 1 chiều loại 2 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Công tắc 1 chiều loại 4 (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Dây cu/pvc 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 316 m
64 Box đấu dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 hộp
65 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm cả đế âm và mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
66 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 595 m
67 Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
68 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
69 ống nhựa cứng D20 luồn dây điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 304 m
70 ống HDPE D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
71 Quạt hút âm tường 2000m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Ống PVC D110 Class3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
73 Chếch PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
74 Cầu thu mưa mái D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
75 Máng tôn thu nước mưa 20x20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
C PHỤ TRỢ - KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2( Tính bằng 80% KL đào kè) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1317 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 ( Tính bằng 20% KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2932 m3
3 Đắp bột đá nền móng kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6333 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(=1/3 KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0549 100m3
5 Xây kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,2642 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, bê tông giằng đỉnh kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,704 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0852 100m2
9 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2( Tính bằng 80% KL đào kè) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 100m3
10 Đào móng băng, thủ công, đất C2 ( Đào sửa móng kè tính bằng 20% KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,649 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(=1/3 KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4108 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,294 m3
13 Bê tông kè, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,1965 m3
14 Lắp dựng cốt thép kè, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9187 tấn
15 Lắp dựng cốt thép kè ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,675 tấn
16 Ván khuôn gỗ kè đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6226 100m2
17 Lắp đặt ống PVC D60, a=2m thoát nước ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,8 m
18 Xếp đã khan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 CT
19 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,12 100m3
20 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,12 100m3
21 Đất mua bổ sung để san gạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.112 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8232 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cổng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
26 Sản xuất cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5345 tấn
27 Lắp dựng cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0631 m2
28 Phụ kiện bản lề ,chốt,khoá cổng… Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước,sơn cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,2278 m2
30 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9834 m3
31 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0552 tấn
32 Ván khuôn giằng tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0894 100m2
33 Xây gạch 2 lỗ, xây tường rào cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7678 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7366 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,696 m2
36 Trát gờ chỉ, đỉnh tường rào, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,8 m
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà(Bằng DT trát) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,696 m2
38 Đắp bột đá móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,8 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,2 m3
40 Lát gạch Terazzo gạch 400x400mm, vữa XM M50, PC30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 436 m2
41 Ống PPR PN8 D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
42 Cút PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
43 Cụm đồng hồ cấp nước D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Van phao cơ đồng D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Rắc co D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Van PPR-D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Ống PVC Class 3 D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
48 Cống BTCT chịu tải D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
49 Chếch D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
50 Y PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Đế cống D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
52 Đào móng chôn cống, máy đào <=0,4m3, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6811 100m3
53 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1611 m3
54 Đắp bột đá, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4216 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0295 m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2693 m3
57 Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,808 m3
58 Xây hố ga, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4288 m3
59 Láng nền đáy, thành ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
60 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3948 m3
61 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 tấn
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
64 Lắp đặt ghi gang nắp ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7135 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4395 m3
67 Bê tông đáy ga, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6593 m3
68 Xây hố ga, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4952 m3
69 Láng nền đáy, thành ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7 m2
70 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,411 m3
71 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0294 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1192 tấn
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt ghi gang nắp ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Dây điện 2x0,75mm2 - Loại chống nhiễu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240,5 m
77 Ống gen mềm loại chống cháy D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240,5 m
78 Phụ kiện đấu nối ống gen (Tính bằng 20% KL ống) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 T. bộ
79 Đầu báo cháy nhiệt quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
80 Đầu báo cháy khói quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
81 Điện trở cuối kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
82 Cụm đèn báo cháy và đèn exit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
83 Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
84 Tủ báo cháy 8 kênh(bao gồm cả ac quy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
85 Bình chữa cháy xách tay ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
86 Bình chữa cháy xách tay CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
87 Hộp đấu dây 10x10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt các automat 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Bộ tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
D PHÁ DỠ NHÀ CŨ GPMB VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 278,226 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7851 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,9078 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,6941 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn, phá dỡ móng (KL tạm tính) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,7808 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,2384 m3
7 Phá dỡ cổng sắt, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 m2
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4241 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II(Vận chuyển 6 Km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4241 100m3
10 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,736 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn (Phá dỡ dầm sàn BTCT) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,238 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn. Phá dỡ tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,3851 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,9736 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn, phá dỡ móng (KL tạm tính) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,54 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2814 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II(Vận chuyển 6 Km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2814 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->