Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay và khấu hao tài sản của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 10:28:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,614,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào mương đặt ống | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch KT 300x300 | 540 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 18,6 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | 239 | M3 | |
| 4 | Khoan đường Tỉnh Lộ lắp đặt ống lồng | 2 | Vị trí | |
| 5 | Đóng trụ BTDUL 100x100, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp II | 3,75 | 100M | |
| 6 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3.247,725 | M3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 29,5216 | 100M3 | |
| B | Lắp đặt ống + phụ kiện ống truyền tải | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D250mm bằng hàn gia nhiệt, D250x14.8mm | 28,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D225mm bằng hàn gia nhiệt, D225x13.4mm | 22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt, D160x9.5mm | 36 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114x4.9mm | 33,05 | 100M | |
| 5 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, D315x15mm | 0,18 | 100M | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220x8.7mm | 0,28 | 100M | |
| 7 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát nối dán keo, D168x7.3mm | 0,1 | 100M | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168x7.3mm | 0,1 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114x4.9mm | 0,06 | 100M | |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 250mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 168mm | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | 4 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D250-FFF | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D160-FFF | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D250x225-FFF | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225x160-FFF | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D250x100-FFB | 1 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225x100-FFB | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D160x100-FFB | 3 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D100-BBB | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, D100x80-BBB | 1 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168-EEE | 2 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114-EEE | 2 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90-EEE | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D60-EEE | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114x90-EEE | 3 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225-FF | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, D160-FF | 5 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114-EE | 1 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt cút lơi gang nối bằng phương pháp mặt bích, D160-FF | 2 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168-EE | 2 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114-EE | 8 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D250x225-FF | 1 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D225x160-FF | 2 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D160x100-FF | 2 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D100x80-BB | 1 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, D100x50-BB | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168x114-EE | 1 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114x90-EE | 3 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114x60-EE | 1 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168-E | 1 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114-E | 1 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90-E | 2 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D60-E | 3 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | 2 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | 2 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | 3 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 7 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | 4 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 2 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt bích gang đường kính 250mm | 4 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt bích gang đường kính 225mm | 4 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt bích gang đường kính 160mm | 5 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt bích gang đường kính 110mm | 2 | Cái | |
| 55 | Hàn nối bích nhựa HDPE D250mm bằng hàn gia nhiệt | 1 | Cái | |
| 56 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm bằng hàn gia nhiệt | 1 | Cái | |
| 57 | Lắp đặt bích đường kính 168mm | 1 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt bích đường kính 114mm | 8 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt bích đường kính 90mm | 6 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt bích đường kính 60mm | 3 | Cái | |
| 61 | Lắp bích gang đặc, đường kính ống 250mm | 0,5 | Cặp | |
| 62 | Lắp bích gang đặc, đường kính ống 160mm | 0,5 | Cặp | |
| C | Lắp đặt Van xả khí | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 160mm | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt nối STK bằng phương pháp măng sông, D25mm | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | Cái | |
| D | Thử áp lực + Súc rửa đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 250mm | 28,5 | 100M | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mm | 22 | 100M | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | 36 | 100M | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | 33,05 | 100M | |
| 5 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | 28,5 | 100M | |
| 6 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | 22 | 100M | |
| 7 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | 36 | 100M | |
| 8 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | 33,05 | 100M | |
| E | Sản xuất - lắp dựng trụ T | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 7,308 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | 1,8548 | Tấn | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 1,2566 | 100M2 | |
| 4 | Đóng trụ T 120x120, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp II | 4,2 | 100M | |
| 5 | Sản xuất bát neo ống | 0,7036 | Tấn | |
| 6 | Lắp đặt bát neo ống | 0,7036 | Tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | 43,6495 | M2 | |
| F | Xây Hố van | |||
| 1 | Đào móng hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 55,77 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 18,59 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 3,38 | M3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố van, đá 1x2 Mác 200 | 5,18 | M3 | |
| 5 | Bê tông thành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 5,76 | M3 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | 1,1836 | Tấn | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,248 | 100M2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,576 | 100M2 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 20 | Cái | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 20 | Cái | |
| G | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 159 | M3 | |
| 2 | Láng nền không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 1.050 | M2 | |
| 3 | Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 540 | M2 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 84,5243 | M3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,2908 | 100M2 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 0,6 | 100M2 | |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,096 | 100M3 | |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 0,6 | 100M2 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 0,6 | 100M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi