Gói thầu: Gói thầu số 674VB00016: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Minh Tân, huyện Vụ Bản.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434103-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án GTNT3
Tên gói thầu Gói thầu số 674VB00016: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Minh Tân, huyện Vụ Bản.
Số hiệu KHLCNT 20200426020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 15:57:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,086,991,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,960,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3.895,23 m3
2 Đắp đất đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.762,6 m3
3 Đắp cát đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.260,19 m3
4 Đắp cát đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 840,12 m3
B Mặt đường
1 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7.645,82 m2
2 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7.645,82 m2
3 Lớp móng đá 4x6 dày 10 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7.645,82 m2
4 Lớp đá thải dày 15 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.316,27 m2
5 Kè vỉa đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.746,02 m
6 Láng nhựa kè vỉa nhũ tương nhựa đường axits CRS-11 dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 715,05 m2
7 Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 dày TB5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 311,23 m3
8 Lớp CPĐD dày 20 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 504,55 m3
9 Lớp ni long chống mất nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.522,75 m2
10 Mặt đường BTXM M300#, đá 2x4 dầy 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 504,55 m3
C Các khối lượng khác
1 Mặt đường BTXM M200# dầy 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 47,57 m3
D Cống tròn D600 ngang đường
1 Cọc tre dài 2.0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 300 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,75 m3
3 Xây móng đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,32 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,85 m3
5 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m3
6 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 27,6 Kg
7 Lắp đặt đế cống D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Tấm
8 Đốt cống tròn BTCT D60, HL93 đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Cấu kiện
9 Mối nối cống D600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 mối nối
10 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,88 m2
11 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32,63 m3
12 Đắp cát hố móng hoàn trả đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,88 m3
13 Hoàn trả mặt đường cũ lớp đá thải dày 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,56 m2
14 Đá dăm đệm dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,52 m3
15 BTXM M200 mái taluy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,52 m3
16 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 toàn bộ
E Cống hộp L0 = 800
1 Cọc tre dài 2.0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 326 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,82 m3
3 Bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,45 m3
4 BT tường cống M200, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,57 m3
5 Bê tông tấm đan 250#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,81 m3
6 Bê tông mũ cống M250#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,68 m3
7 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 73,8 Kg
8 Cốt thép mũ cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32,25 Kg
9 Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5 tấm
10 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,08 m3
11 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,37 m3
12 Cọc tre dài 2.0m Tường chắn đầu cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 144 m
13 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Tường chắn đầu cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 m3
14 Bê tông móng M200#, đá 2x4 Tường chắn đầu cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m3
15 BT tường cống M200, đá 2x4 Tường chắn đầu cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,1 m3
16 Đắp đất hoàn trả Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 m3
17 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,21 m3
18 Cốt thép D<=18mm dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 35,2 Kg
19 Cốt thép D<=10mm dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,64 Kg
20 Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 m3
21 Cốt thép D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,85 Kg
22 Sản xuất thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 63,13 Kg
23 Sản suất thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,76 Kg
24 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 91,89 Kg
25 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Bộ
26 Lắp đặt bộ cánh phai Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 tấm
27 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 toàn bộ
28 Phá dỡ bản mặt cống BTCT Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,78 m3
29 Phá dỡ tường bằng gạch xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,91 m3
F Cống hộp BxH = 0,4x0,4
1 Cọc tre dài 2.0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 278 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 m3
3 Bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,84 m3
4 BT tường cống M200, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,37 m3
5 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 45,51 Kg
6 Cốt thép tấm đan D=14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,22 Kg
7 Bê tông M250#, đá 1x2 cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,37 m3
8 Cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 92,28 Kg
9 Cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 70,62 Kg
10 Lắp đặt cống hộp BxH Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 CK
11 Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,3 m
12 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,52 m3
13 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,84 m3
14 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Toàn bộ
15 Tháo dỡ cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5 md
G An toàn giao thông
1 Biển báo phản quang hình tam giác KT: 70x70x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 26 Biển
2 Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Biển
3 Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 391 cái
H Chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp)
1 Chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->