Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Mương thoát nước suối Ông Ninh phường Cẩm Phú và mương liên khu 2-6A-6B-7A-7B (GĐ2) phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200445959-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Mương thoát nước suối Ông Ninh phường Cẩm Phú và mương liên khu 2-6A-6B-7A-7B (GĐ2) phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200424759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 14:48:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,633,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Hạng mục xây lắp
A=B+C
C Mương thoát nước suối Ông Ninh phường Cẩm Phú
B=B1+B2+B3+B4+B5
D B1: Phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ khối gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9 m3
2 Phá dỡ đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,21 m3
3 Phá dỡ khối bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 215,52 m3
E B2: Nạo vét ruyến mương
1 Nạo vét bùn lẫn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.611,26 m3
2 Đào đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31.056,69 m3
F B3: Biện pháp thi công
1 Biện pháp thi công 1 Khoản
G B4: Cống hộp tuyến mương
1 Đào móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 319,4 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35.835 m
3 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,52 m3
4 BTTP móng công M150 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,934 m3
H B4.1: Cống hộp
1 SXLD Cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10.742,3 kg
2 BTTP, bê tông bản đáy cống M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,48 m3
3 SXLD cốt thép thân cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.928,7 kg
4 BTTP, bê tông thân cống M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,8 m3
5 SXLD cốt thép bản nắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14.094,6 kg
6 BTTP, bê tông bản nắp M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m3
7 BTTP, bê tông phủ bản M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,967 m3
8 Xây đá hộc vữa XM M100 chân khay, sân cống, lòng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,2 m3
9 Láng đáy, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 190 m2
I B4.2: Kè xây đá
1 Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,6 m3
2 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m3
3 Láng vữa đỉnh kè dày 3cm dày XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m2
J B4.3: Tầng lọc ngược
1 Tầng lọc ngược đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m3
2 Ống nhựa thoát nước PVC D=75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,64 m
K B4.4: Bản vượt đổ tại chỗ
1 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,6 m3
2 SXLD Cốt thép bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.454,2 kg
3 BTTP bản vượt M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,68 m3
4 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 222,4 m3
L B4.5: Hoàn trả mặt đường
1 Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,4 m3
2 Lót bạt dứa 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m2
3 BTTP mặt đường đá 2x4 mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m3
M B4.6: Lan can
1 SXLD Cốt thép lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 317,4 kg
2 BTTP lan can M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m3
3 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 249 kg
N B.5 Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
O Tuyến mương liên khu 2-6A-6B-7A-7B Cẩm Thịnh C=C1+C2+C3+C4+C5
P C1: Phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ khối đá xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,18 m3
2 Phá dỡ khối bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133 m3
Q C2: Nạo vét tuyến mương
1 Nạo vét bùn lẫn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.212,6 m3
2 Đào đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.483,57 m3
R C.3 Biện pháp thi công
1 Biện pháp thi công 1 Khoản
S C.4 Cống hộp tuyến mương
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 132,2 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 187,2 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35.835 m
4 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,52 m3
5 BTTP móng M150 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,934 m3
T C.4.1 Cống hộp
1 SXLD Cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10.742,3 kg
2 BTTP, bê tông bản đáy cống M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,48 m3
3 SXLD cốt thép thân cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.928,7 kg
4 BTTP, bê tông thân cống M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,8 m3
5 SXLD cốt thép bản nắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14.094,6 kg
6 BTTP bản nắp M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m3
7 BTTP phủ bản M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,967 m3
8 Xây đá hộc vữa XM M100 chân khay, sân cống, lòng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,2 m3
9 Láng đáy, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 190 m2
U C.4.2 Kè xây đá
1 Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,6 m3
2 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m3
3 Láng vữa đỉnh kè dày 3cm dày XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m2
V C.4.3 Tầng lọc ngược
1 Tầng lọc ngược đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m3
2 Ống nhựa thoát nước PVC D=75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,64 m
W C.4.4 Bản vượt đổ tại chỗ
1 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,6 m3
2 SXLD Cốt thép bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.454,2 kg
3 BTTP bản vượt M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,68 m3
4 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 222,4 m3
X C.4.5 Hoàn trả mặt đường
1 Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,4 m3
2 Lót bạt dứa 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m2
3 BTTP mặt đường, bê tông đá 2x4 mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m3
Y C.4.6 Lan can
1 SXLD Cốt thép lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 317,4 kg
2 BTTP gờ lan can M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m3
3 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 249 kg
Z C.5 Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->