Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200438576-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200421079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 08:30:00 đến ngày 2020-04-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,195,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG THỂ
B SAN NỀN:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 12,073 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1.207,27 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 9,306 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,242 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 4,971 100m3
6 Đất đắp taluy (Có tận dụng KL đất đào) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 136,796 m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 5,563 100m
8 Bạt dứa ngăn nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 218,05 m2
9 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 151,3 m2
10 Dây thép buộc bạt + phên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,513 kg
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,556 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,357 100m3
13 Đất đắp taluy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 149,303 m3
14 Lớp ni lông lót trước khi đổ BT Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 374,46 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 37,446 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 20,847 m3
17 Lát gạch Terazzo 40x40 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 208,47 m2
18 Lớp ni lông lót trước khi đổ BT Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1.401,2 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 98,084 m3
20 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 50,06 m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,501 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 35,042 m3
23 Vận chuyển đất cấp I trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 50,06 m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,501 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,501 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,545 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2,258 m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3,194 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 5,001 m3
30 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2,029 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 22,886 m3
32 Lát gạch Terazzo 40x40 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 321,02 m2
33 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 15 m
34 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x55 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 m
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,526 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,957 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,372 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,034 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 10,272 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 10,272 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,374 m3
42 xẻ rãnh tạo nhám đường dốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 33,81 m
43 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,009 100m3
C CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 12,78 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,45 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,019 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,192 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,397 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3,363 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,151 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,171 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,056 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,214 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,277 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,338 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,23 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,029 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,204 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,954 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,125 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,024 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,175 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,636 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,354 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,299 tấn
23 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 11,496 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,383 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 8,64 m2
26 Tu bổ, phục hồi đầu dao, đầu rồng, kim bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 6 hiện vật
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3,415 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, miết mạch không trát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,577 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 32,915 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 16,017 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 12,196 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 227,424 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 61,128 m2
34 Cánh cổng sắt ( đã bao gồm vận chuyển lắp dựng trọn gói) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 23,425 m2
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 12,994 m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,169 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 29,46 m3
38 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 94,184 m3
39 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 8,706 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 103,022 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 29,02 m3
42 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,759 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,488 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2,411 tấn
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,222 100m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 9,673 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,879 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,68 tấn
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 33,921 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 31,396 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 44,105 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, miết mạch không trát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 18,385 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 8,085 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2.096,629 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 477,038 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2.573,668 m2
57 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 gốc
58 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cây
59 Trồng cây bồ đề đường kính D15 ( bao gồm cả chi phí vận chuyển, trồng và chăm sóc) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cây
D MỘ CHỜ (444 mộ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 21,493 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,934 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 126,54 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 398,248 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 44,151 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 256,078 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 217,67 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 31,329 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2,344 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,268 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 444 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,215 100m3
E THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,927 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,084 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2,786 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 5,905 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 20,211 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,098 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,103 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,067 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 9 cái
10 Bộ song chắn rác composite 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 9 cái
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 9 cái
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2,61 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,235 100m3
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 12 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 4 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 24 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 8 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 7 mối nối
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,385 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,035 100m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 26,445 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 20,934 m3
24 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 127,6 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 10,559 m3
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,705 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,609 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 199 cái
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,047 100m3
F CẤP NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,509 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,824 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,059 100m2
4 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,862 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 9,936 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 7,84 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3,36 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 11,2 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,85 100m
10 Van phao D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cái
11 Vòi + van D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cái
G NHÀ THỜ THẦN LINH
H PHÀN KẾT CẤU:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,54 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,139 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3,237 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 4,907 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3,846 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,276 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,323 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,191 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,414 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,073 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,19 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 4,211 m3
I Kết cấu phần thân:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,604 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,272 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,034 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,207 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 4,324 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,456 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,092 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,439 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 5,606 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,57 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,716 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,447 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,062 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,009 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,044 tấn
J PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 19,563 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,543 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 77,893 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 118,937 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 27,585 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 18,155 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 53,58 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 100 m
9 Lát nền, sàn gạch 400x400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 41,965 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 218,257 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 77,893 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 21,591 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,757 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,984 m2
15 Lát gạch gốm đỏ bậc tam cấp 300x300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3,234 m2
16 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 69,434 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,272 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 28,798 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,044 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,158 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,005 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 0,013 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cái
24 Lát đá mặt bệ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,584 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 3,204 m2
26 Cửa đi pano gỗ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 5,445 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 5,445 1m2 cấu kiện
28 Khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 7,2 m
29 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 7,2 1m cấu kiện
30 Nẹp cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 14,4 m
31 Khóa cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch hoa chanh 30x30cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1,08 m2
33 Cửa sắt xếp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 5,808 m2
34 Đắp chữ nổi tên nhà Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 ht
K ĐIỆN:
1 Lắp đặt cáp CU//XLPE/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 50 m
2 Lắp đặt cáp CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 20 m
3 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 20 m
4 Lắp đặt cáp CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 25 m
5 Lắp đặt đèn led tube đơn gắn tường 1,2m, 18W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt ống gen nhựa cứng D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 20 m
7 Lắp đặt ống gen nhựa cứng D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 25 m
8 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->