Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438576-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 08:30:00 đến ngày 2020-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,195,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG THỂ | |||
| B | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 12,073 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1.207,27 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 9,306 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 4,971 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp taluy (Có tận dụng KL đất đào) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 136,796 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 5,563 | 100m |
| 8 | Bạt dứa ngăn nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 218,05 | m2 |
| 9 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 151,3 | m2 |
| 10 | Dây thép buộc bạt + phên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,513 | kg |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,357 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp taluy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 149,303 | m3 |
| 14 | Lớp ni lông lót trước khi đổ BT | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 374,46 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 37,446 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 20,847 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terazzo 40x40 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 208,47 | m2 |
| 18 | Lớp ni lông lót trước khi đổ BT | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1.401,2 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 98,084 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 50,06 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 35,042 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp I trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 50,06 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,545 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2,258 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3,194 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 5,001 | m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2,029 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 22,886 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terazzo 40x40 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 321,02 | m2 |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 15 | m |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x55 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | m |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,526 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,957 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,372 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,034 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 10,272 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 10,272 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,374 | m3 |
| 42 | xẻ rãnh tạo nhám đường dốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 33,81 | m |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,009 | 100m3 |
| C | CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 12,78 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,019 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,192 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,397 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3,363 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,151 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,214 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,338 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,204 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,954 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,175 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,636 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,299 | tấn |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 11,496 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,383 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đầu dao, đầu rồng, kim bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 6 | hiện vật |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3,415 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, miết mạch không trát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,577 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 32,915 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 16,017 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 12,196 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 227,424 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 61,128 | m2 |
| 34 | Cánh cổng sắt ( đã bao gồm vận chuyển lắp dựng trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 23,425 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 12,994 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,169 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 29,46 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 94,184 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 8,706 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 103,022 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 29,02 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,759 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,488 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2,411 | tấn |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 9,673 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,68 | tấn |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 33,921 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 31,396 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 44,105 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, miết mạch không trát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 18,385 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 8,085 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2.096,629 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 477,038 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2.573,668 | m2 |
| 57 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | gốc |
| 58 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cây |
| 59 | Trồng cây bồ đề đường kính D15 ( bao gồm cả chi phí vận chuyển, trồng và chăm sóc) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cây |
| D | MỘ CHỜ (444 mộ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 21,493 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,934 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 126,54 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 398,248 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 44,151 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 256,078 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 217,67 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 31,329 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2,344 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,268 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 444 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,215 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,927 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2,786 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 5,905 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 20,211 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,098 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,103 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 10 | Bộ song chắn rác composite 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2,61 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 7 | mối nối |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,385 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 26,445 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 20,934 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 127,6 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 10,559 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,705 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 199 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,047 | 100m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,509 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,824 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,862 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 9,936 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 7,84 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 11,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,85 | 100m |
| 10 | Van phao D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vòi + van D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ THỜ THẦN LINH | |||
| H | PHÀN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,54 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3,237 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 4,907 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3,846 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,191 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,414 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 4,211 | m3 |
| I | Kết cấu phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,604 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,207 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 4,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,439 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 5,606 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,716 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,447 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 19,563 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,543 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 77,893 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 118,937 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 27,585 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 18,155 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 53,58 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 100 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 41,965 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 218,257 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 77,893 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 21,591 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,757 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,984 | m2 |
| 15 | Lát gạch gốm đỏ bậc tam cấp 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3,234 | m2 |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 69,434 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,272 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 28,798 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,044 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,158 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,584 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 3,204 | m2 |
| 26 | Cửa đi pano gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 5,445 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 5,445 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | Khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 7,2 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 7,2 | 1m cấu kiện |
| 30 | Nẹp cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 14,4 | m |
| 31 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa chanh 30x30cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1,08 | m2 |
| 33 | Cửa sắt xếp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 5,808 | m2 |
| 34 | Đắp chữ nổi tên nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | ht |
| K | ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU//XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube đơn gắn tường 1,2m, 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi