Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442085-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200428539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 09:54:00 đến ngày 2020-04-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,031,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - E-HSYC 1,0446 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - E-HSYC 16,07 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - E-HSYC 19,7987 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - E-HSYC 14,66 m3
5 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - E-HSYC 27,7662 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - E-HSYC 18,6458 m3
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 mác 200 Chương V - E-HSYC 3,2404 m3
8 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E-HSYC 0,582 100m2
9 Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật Chương V - E-HSYC 0,4369 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - E-HSYC 0,4564 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - E-HSYC 0,6162 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 10,7888 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm giằng móng Chương V - E-HSYC 0,9808 100m2
14 Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Chương V - E-HSYC 0,3045 tấn
15 Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm Chương V - E-HSYC 1,6865 tấn
16 Xây móng bó, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 12,173 m3
17 Xây gạch BT không nung 2lỗ ( 220x105x65) M75, xây rãnh thoát nước vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 4,4906 m3
18 Trát thành rãnh gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 40,824 m2
19 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 18,225 m2
20 Bê tông tấm đan nắp rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 2,4017 m3
21 Cốt thép tấm đan nắp rãnh, nắp hố ga Chương V - E-HSYC 0,1288 tấn
22 Ván khuôn gỗ nắp đan rãnh Chương V - E-HSYC 0,1502 100m2
23 Lắp tấm đan nắp rãnh đúc sẵn VXM mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V - E-HSYC 73 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng thủ công Chương V - E-HSYC 6,5996 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSYC 1,7933 100m3
26 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - E-HSYC 6,5758 m3
27 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - E-HSYC 1,0136 100m2
28 Cốt thép cột trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - E-HSYC 0,2952 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - E-HSYC 0,8686 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 14,4913 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E-HSYC 1,7802 100m2
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,7341 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - E-HSYC 2,9689 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 34,3905 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - E-HSYC 3,311 100m2
36 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - E-HSYC 1,8558 tấn
37 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V - E-HSYC 0,2705 tấn
38 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 1,2562 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V - E-HSYC 0,25 100m2
40 Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0428 tấn
41 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,1219 tấn
42 Xây ốp trụ cột gach BT không nung 2 lỗ ( 220x105x65) M75 chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 1,2683 m3
43 Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 44,8323 m3
44 Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 5,7261 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Chương V - E-HSYC 1,7318 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E-HSYC 1,7318 tấn
47 Sơn sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V - E-HSYC 138,8444 m2
48 Lợp mái tôn thông thường d= 0,35mm Chương V - E-HSYC 3,3127 100m2
49 Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm Chương V - E-HSYC 56,85 m
50 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 125,8192 m2
51 Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm đáy sê nô mái (5kg/m2) Chương V - E-HSYC 49,8576 m2
52 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 82,2 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 82,2 m
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 279,8432 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 63,7488 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 29,315 m2
57 Trát tường ngoài gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 216,147 m2
58 Trát tường trong gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 374,19 m2
59 Kẻ chỉ mạch lõm KT 50x20 hai mặt bên Chương V - E-HSYC 135,96 m
60 Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà Chương V - E-HSYC 590,337 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - E-HSYC 372,907 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 747,097 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 216,147 m2
64 Lát đá xẻ Thanh Hoá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - E-HSYC 23,892 m2
65 Mài mui bậc đá vê tròn Chương V - E-HSYC 52,35 m
66 Láng hè xung quang không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 56,4542 m2
67 Lát nền nhà bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - E-HSYC 238,6316 m2
68 Công tác ốp gạch thẻ đỏ tường bó bồn hoa gạch 120x300mm Chương V - E-HSYC 9,66 m2
69 Thép lan can hành lang, hoa văn trang trí thép hộp ( Sơn tĩnh điện) Chương V - E-HSYC 402,0758 Kg
70 Vít nở hoa văn trang trí Chương V - E-HSYC 64 cái
71 Lắp dựng lan can, hoa văn trang trí Chương V - E-HSYC 21,2709 m2
72 Khuôn cửa đi, cửa sổ kép bằng tôn dày 2,5ly KT (50x215x15x35x35) ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng Chương V - E-HSYC 272,16 m
73 Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng Chương V - E-HSYC 21,12 m2
74 Cửa sổ kính khung bằng thép hộp 30x60x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng Chương V - E-HSYC 54,96 m2
75 Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi Chương V - E-HSYC 8 bộ
76 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) Chương V - E-HSYC 518,9792 kg
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E-HSYC 48,208 m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - E-HSYC 1,7892 100m2
79 Rọ chắn rác bằng INOX ĐK90 Chương V - E-HSYC 13 Cái
80 ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 Chương V - E-HSYC 13 Cái
81 Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC Chương V - E-HSYC 13 cái
82 Đai giữ ống, giữ hộp Chương V - E-HSYC 65 Cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm Chương V - E-HSYC 0,5 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC tràn d=25mm Chương V - E-HSYC 0,06 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC qua dầm d=32mm Chương V - E-HSYC 0,085 100m
86 Lắp đăt cút chếch nhựa PVC d=90mm Chương V - E-HSYC 13 cái
87 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m Chương V - E-HSYC 5 cái
88 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m Chương V - E-HSYC 5 cái
89 Dây dẫn + Dây thu mạ kẽm d=10mm Chương V - E-HSYC 70 m
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm Chương V - E-HSYC 42 m
91 Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III Chương V - E-HSYC 12,6 m3
92 Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSYC 12,6 m3
93 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - E-HSYC 8 cọc
94 ống hồ lô màu đỏ Chương V - E-HSYC 5 quả
95 Miếng lót bằng chì 30x80 Chương V - E-HSYC 5 cái
96 Thép chữ C ĐK10 L=200 Chương V - E-HSYC 8 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm Chương V - E-HSYC 0,08 100m
98 Bu lông M12x25 Chương V - E-HSYC 8 Cái
99 Bật thép ĐK10 Chương V - E-HSYC 32 Cái
100 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A Chương V - E-HSYC 8 cái
101 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều , 2 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) Chương V - E-HSYC 4 cái
102 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) Chương V - E-HSYC 4 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A;16A Chương V - E-HSYC 5 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A Chương V - E-HSYC 1 cái
105 Mặt ổ cắm đôi + Mặt Atomat Chương V - E-HSYC 14 Cái
106 Đế âm ổ cắm đôi + Đế ổ cắm nổi +Đế âm công tắc, đế âm Atomat Chương V - E-HSYC 26 Cái
107 Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 Chương V - E-HSYC 1 Cái
108 Tủ điện phòng vỏ nhựa 8At Chương V - E-HSYC 4 Cái
109 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x18w gắn trần dài 1,2m ( Bao gồm cả máng) Chương V - E-HSYC 24 bộ
110 Lắp đặt bộ đèn ốp trần trần KT300x300 tròn hoặc vuông LED Chương V - E-HSYC 4 bộ
111 Lắp đặt Quạt đảo chiều gắn trần 48W Chương V - E-HSYC 16 cái
112 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V - E-HSYC 50 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - E-HSYC 50 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - E-HSYC 50 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E-HSYC 150 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E-HSYC 50 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E-HSYC 200 m
118 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm Chương V - E-HSYC 220 m
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây có cầu nối 150x150mm Chương V - E-HSYC 4 hộp
120 Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m Chương V - E-HSYC 2 cọc
121 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Chương V - E-HSYC 1 Cái
122 Băng đồng 30x3 Chương V - E-HSYC 3 m
123 Dây đồng M10 Chương V - E-HSYC 5 m
124 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V - E-HSYC 1 bộ
125 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V - E-HSYC 6 Bình
126 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V - E-HSYC 2 Cái
127 Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC Chương V - E-HSYC 2 Cái
128 Dây VGA Chương V - E-HSYC 4 m
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện + thu sét để làm mới Chương V - E-HSYC 1 Công
2 Tháo dỡ mái tôn cũ cao <=16 m để thay mới Chương V - E-HSYC 158,556 m2
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ để thay mới Chương V - E-HSYC 40,32 m2
4 Phá dỡ xi măng láng trên sê nô mái để xử lý chống thấm Chương V - E-HSYC 68,724 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, trụ để trát lại (40%) Chương V - E-HSYC 7,92 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trụ cột để sơn lại (60%) Chương V - E-HSYC 11,88 m2
7 Phá lớp vữa trát trần để trát lại (40%) Chương V - E-HSYC 59,2171 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trần để trát lại (60%) Chương V - E-HSYC 88,8257 m2
9 Phá lớp vữa trát dầm để trát lại (40%) Chương V - E-HSYC 12,6512 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi dầm để trát lại (60%) Chương V - E-HSYC 18,9768 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để trát lại (40%) Chương V - E-HSYC 58,6644 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà sơn lại (60%) Chương V - E-HSYC 87,9966 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà để trát lại (40%) Chương V - E-HSYC 69,332 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà để sơn lại (60%) Chương V - E-HSYC 103,998 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa và lan can hành lang, xà gồ mái để sơn lại Chương V - E-HSYC 120,5851 m2
16 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe thô sơ ( Xe công nông 3m3/ chuyến) Chương V - E-HSYC 0,4582 Chuyến
17 Sơn lại sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V - E-HSYC 42,048 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm d=0,35mm Chương V - E-HSYC 1,5877 100m2
19 Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm Chương V - E-HSYC 35,02 m
20 Phun nước tẩy rửa sê nô mái, tẩy rửa tường cũ để trát và ốp lại ( Công 3,5/7) nhóm 1 Chương V - E-HSYC 1 Công
21 Láng lại sê nô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - E-HSYC 68,724 m2
22 Ngâm chống thấm sê nô xi măng nguyên chất 5kg/m2: Chương V - E-HSYC 68,724 m2
23 Trát lại tru cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (40%) Chương V - E-HSYC 7,92 m2
24 Trát lại xà dầm, vữa XM mác 75 (40%) Chương V - E-HSYC 12,6512 m2
25 Trát lại trần, vữa XM mác 75 ( 40%) Chương V - E-HSYC 59,2171 m2
26 Trát lại tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 ( 40%) Chương V - E-HSYC 58,6644 m2
27 Trát lại tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 ( 40%) Chương V - E-HSYC 69,332 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà Chương V - E-HSYC 319,991 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - E-HSYC 199,4708 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 372,8008 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 146,661 m2
32 Sơn lại sắt thép các loại 3 nước Chương V - E-HSYC 78,5371 m2
33 Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng Chương V - E-HSYC 10,56 m2
34 Cửa sổ kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng Chương V - E-HSYC 27,84 m2
35 Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi Chương V - E-HSYC 4 bộ
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. Chương V - E-HSYC 0,5146 100m2
37 Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK90 Chương V - E-HSYC 3 Cái
38 ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 Chương V - E-HSYC 3 Cái
39 Đai giữ ống Chương V - E-HSYC 8 Cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm Chương V - E-HSYC 0,11 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC tràn d=25mm Chương V - E-HSYC 0,0378 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm, đường kính ống d=42mm Chương V - E-HSYC 0,0486 100m
43 Lắp đăt cút chếch nhựa PVC d=90mm Chương V - E-HSYC 9 cái
44 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m Chương V - E-HSYC 3 cái
45 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m Chương V - E-HSYC 3 cái
46 Dây dẫn + Dây thu mạ kẽm d=10mm Chương V - E-HSYC 30 m
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm Chương V - E-HSYC 17 m
48 Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III Chương V - E-HSYC 5,6 m3
49 Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSYC 5,6 m3
50 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - E-HSYC 4 cọc
51 ống hồ lô màu đỏ Chương V - E-HSYC 3 quả
52 Miếng lót bằng chì 30x80 Chương V - E-HSYC 2 cái
53 Thép chữ C ĐK10 L=200 Chương V - E-HSYC 6 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm Chương V - E-HSYC 0,04 100m
55 Bu lông M12x25 Chương V - E-HSYC 4 Cái
56 Bật thép ĐK10 Chương V - E-HSYC 20 Cái
57 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A Chương V - E-HSYC 4 cái
58 Mặt ổ cắm đôi Chương V - E-HSYC 4 Cái
59 Đế âm ổ cắm đôi + Đế ổ cắm nổi + Đế âm công tắc Chương V - E-HSYC 8 Cái
60 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) Chương V - E-HSYC 2 cái
61 Tủ điện phòng vỏ nhựa 8At Chương V - E-HSYC 2 Cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Chương V - E-HSYC 2 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A; 6A Chương V - E-HSYC 3 cái
64 Đế âm Attô mát Chương V - E-HSYC 5 Cái
65 Mặt Attomat Chương V - E-HSYC 5 Cái
66 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x18w gắn trần dài 1,2m ( Bao gồm cả máng) Chương V - E-HSYC 12 bộ
67 Lắp đặt Quạt đảo chiều gắn trần 48W Chương V - E-HSYC 8 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - E-HSYC 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E-HSYC 60 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E-HSYC 60 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E-HSYC 110 m
72 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm Chương V - E-HSYC 120 m
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây có cầu nối 150x150mm Chương V - E-HSYC 2 hộp
74 Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m Chương V - E-HSYC 2 cọc
75 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Chương V - E-HSYC 1 Cái
76 Băng đồng 30x3 Chương V - E-HSYC 3 m
77 Dây đồng M10 Chương V - E-HSYC 5 m
78 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V - E-HSYC 1 bộ
79 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V - E-HSYC 3 Bình
80 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V - E-HSYC 1 Cái
81 Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC Chương V - E-HSYC 1 Cái
82 Dây VGA Chương V - E-HSYC 2 m
C SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện + thu sét để làm mới Chương V - E-HSYC 1 Công
2 Phá dỡ bờ nóc xây gạch hai đầu hồi mái Chương V - E-HSYC 18 m
3 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Chương V - E-HSYC 233,28 m2
4 Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ cao <=16 m Chương V - E-HSYC 2,352 m3
5 Phá dỡ xi măng láng trên sê nô mái để xử lý chống thấm Chương V - E-HSYC 36,057 m2
6 Tháo dỡ trần cót ép để thay bằng trần thạch cao phẳng Chương V - E-HSYC 178,4652 m2
7 Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ để thay mới Chương V - E-HSYC 33,12 m2
8 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ cũ Chương V - E-HSYC 25,2 m2
9 Đục cắt bỏ lanh tô, ô văng cũ để nâng thêm chiều cao cửa Chương V - E-HSYC 1,1923 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch hoa trang trí ô thoáng cửa Chương V - E-HSYC 1,4256 m3
11 Phá lớp vữa trát cột hiên để trát lại Chương V - E-HSYC 39,6 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, thanh trang trí Chương V - E-HSYC 24,2864 m2
13 Phá lớp vữa trát trần sê nô Chương V - E-HSYC 18,444 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để trát lại Chương V - E-HSYC 177,1076 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong nhà để trát lại Chương V - E-HSYC 330,222 m2
16 Phá dỡ Nền gạch chỉ để lát lại Chương V - E-HSYC 181,2396 m2
17 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấp để lát lại bằng đá Chương V - E-HSYC 50,296 m2
18 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe thô sơ ( Xe công nông 3m3/ chuyến) Chương V - E-HSYC 4,5766 Chuyến
19 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 0,792 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Chương V - E-HSYC 0,072 100m2
21 Cốt thép giằng thu hồi đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0556 tấn
22 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0178 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - E-HSYC 0,8311 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - E-HSYC 0,8311 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Chương V - E-HSYC 1,0328 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E-HSYC 1,0328 tấn
27 Sơn sắt thép vì kè, xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V - E-HSYC 144,2443 m2
28 Lợp mái tôn thông thường d= 0,35mm Chương V - E-HSYC 2,3716 100m2
29 Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm Chương V - E-HSYC 42,9 m
30 Láng lại sê nô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - E-HSYC 36,057 m2
31 Ngâm chống thấm sê nô xi măng nguyên chất 5kg/m2: Chương V - E-HSYC 36,057 m2
32 Đục tường để đổ BT lanh tô ( Công 3,5/7) nhóm 1 Chương V - E-HSYC 0,5 Công
33 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 1,1923 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Chương V - E-HSYC 0,211 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0351 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0775 tấn
37 Phun nước tạo ẩm tường cũ để trát lại ( Công 3,5/7) nhóm 1 Chương V - E-HSYC 1 Công
38 Trần thạch cao phẳng( Đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, đã có công lắp dựng ( Chưa sơn, bả) Chương V - E-HSYC 178,4652 m2
39 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V - E-HSYC 178,4652 m2
40 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 178,4652 m2
41 Trát lại cột hiên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 39,6 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 24,2864 m2
43 Trát lại trần, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 18,444 m2
44 Trát lại tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 177,1076 m2
45 Trát lại tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 310,158 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà Chương V - E-HSYC 487,2656 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - E-HSYC 82,3304 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 392,4884 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 177,1076 m2
50 Trát gờ móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 57,36 m
51 Lát lại nền nhà bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - E-HSYC 181,2396 m2
52 Lát đá xẻ Thanh Hoá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - E-HSYC 53,8 m2
53 Mài mui bậc đá vê tròn Chương V - E-HSYC 116,8 m
54 Khuôn cửa đi, cửa sổ kép bằng tôn dày 2,5ly KT (50x215x15x35x35) ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng Chương V - E-HSYC 157,98 m
55 Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng Chương V - E-HSYC 7,92 m2
56 Cửa sổ kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng Chương V - E-HSYC 33,84 m2
57 Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi Chương V - E-HSYC 3 bộ
58 Hoa sắt ô thoáng cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) Chương V - E-HSYC 338,5548 kg
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E-HSYC 31,8768 m2
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - E-HSYC 0,4435 100m2
61 Rọ chắn rác bằng INOX ĐK90 Chương V - E-HSYC 2 Cái
62 ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 Chương V - E-HSYC 2 Cái
63 Đai giữ ống Chương V - E-HSYC 8 Cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm Chương V - E-HSYC 0,08 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn và qua dầm đường kính ống d=40mm Chương V - E-HSYC 0,0681 100m
66 Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm Chương V - E-HSYC 6 cái
67 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m Chương V - E-HSYC 4 cái
68 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m Chương V - E-HSYC 4 cái
69 Dây dẫn + Dây thu mạ kẽm d=10mm Chương V - E-HSYC 45 m
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm Chương V - E-HSYC 24 m
71 Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III Chương V - E-HSYC 7,56 m3
72 Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSYC 7,56 m3
73 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - E-HSYC 6 cọc
74 ống hồ lô màu đỏ Chương V - E-HSYC 4 quả
75 Miếng lót bằng chì 30x80 Chương V - E-HSYC 4 cái
76 Thép chữ C ĐK10 L=200 Chương V - E-HSYC 8 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm Chương V - E-HSYC 0,06 100m
78 Bu lông M12x25 Chương V - E-HSYC 8 Cái
79 Bật thép ĐK10 Chương V - E-HSYC 12 Cái
80 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A Chương V - E-HSYC 6 cái
81 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều , 2 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) Chương V - E-HSYC 3 cái
82 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) Chương V - E-HSYC 6 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A;16A Chương V - E-HSYC 4 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A;6A Chương V - E-HSYC 6 cái
85 Mặt ổ cắm đôi + Mặt Atomat Chương V - E-HSYC 16 Cái
86 Đế âm ổ cắm đôi + Đế âm công tắc, đế âm Atomat Chương V - E-HSYC 25 Cái
87 Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 Chương V - E-HSYC 1 Cái
88 Tủ điện phòng vỏ nhựa 8At Chương V - E-HSYC 3 Cái
89 Lắp đặt đèn LED 1 đèn dài 1,2m 18W ( có máng) Chương V - E-HSYC 18 bộ
90 Lắp đặt đèn LED đui xoáy bóng trụ gắn tường 1x16w Chương V - E-HSYC 3 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - E-HSYC 12 cái
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - E-HSYC 40 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E-HSYC 80 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E-HSYC 80 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E-HSYC 200 m
96 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm Chương V - E-HSYC 200 m
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây có cầu nối 150x150mm Chương V - E-HSYC 3 hộp
98 Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m Chương V - E-HSYC 2 cọc
99 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Chương V - E-HSYC 1 Cái
100 Băng đồng 30x3 Chương V - E-HSYC 3 m
101 Dây đồng M10 Chương V - E-HSYC 10 m
102 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V - E-HSYC 1 bộ
103 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V - E-HSYC 3 Bình
104 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V - E-HSYC 1 Cái
105 Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC Chương V - E-HSYC 1 Cái
106 Dây VGA Chương V - E-HSYC 2 m
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ SAN NỀN
1 Đào đất san nền bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (90%) Chương V - E-HSYC 1,0783 100m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III (10%) Chương V - E-HSYC 11,981 m3
3 Vận chuyển đất đào nền đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - E-HSYC 1,0783 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly =1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - E-HSYC 1,0783 100m3
5 Vận chuyển đá đào nền đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi = 1000m Chương V - E-HSYC 0,1354 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá đổ đi cự ly =1km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V - E-HSYC 0,1354 100m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - E-HSYC 0,1622 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - E-HSYC 0,9888 m3
3 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 12,2605 m3
4 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 26,6963 m3
5 Miết mạch tường kè đá loại lồi Chương V - E-HSYC 36,8606 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSYC 2,9707 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân kè, đường kính ống d=60mm Chương V - E-HSYC 0,1695 100m
8 Đất sét đầm chặt lưng kè Chương V - E-HSYC 0,226 m3
9 Đệm sau lưng kè đá 4x6 Chương V - E-HSYC 0,678 m3
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - E-HSYC 23,6505 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSYC 7,8835 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - E-HSYC 1,404 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - E-HSYC 6,5846 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 9,828 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 5,616 m3
7 Xây móng bó gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 0,7458 m3
8 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 2,09 m3
9 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0462 tấn
10 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,2607 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V - E-HSYC 0,19 100m2
12 Vữa XM chống thấm chân tường, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 5,9437 m2
13 Xây tường gạch BT không nung (220x105x65) M75, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 11,0657 m3
14 Xây tường gạch thông gió hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 5,6784 m2
15 Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 0,6562 m3
16 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0214 tấn
17 Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,1243 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Chương V - E-HSYC 0,1184 100m2
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 0,8027 m3
20 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - E-HSYC 0,0414 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - E-HSYC 0,0761 100m2
22 Bê tông lanh tô, đan máng rửa tay, đan bệ tiểu nam đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 0,6979 m3
23 Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0285 tấn
24 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0611 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V - E-HSYC 0,1156 100m2
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - E-HSYC 0,0476 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Chương V - E-HSYC 0,2457 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - E-HSYC 0,0476 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E-HSYC 0,2457 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - E-HSYC 25,5936 m2
31 Bu lông neo kèo M14 L=200 Chương V - E-HSYC 24 cái
32 Lợp mái tôn thông thường 0,35mm Chương V - E-HSYC 0,5474 100m2
33 Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm Chương V - E-HSYC 26,87 m
34 Láng mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - E-HSYC 8,027 m2
35 Ngâm nước XM chống thấm mái 5kg/m2 Chương V - E-HSYC 8,027 kg
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 13,1964 m2
37 Trát tường ngoài gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 66,9916 m2
38 Trát tường trong gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E-HSYC 60,7046 m2
39 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 73,901 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E-HSYC 66,9916 m2
41 Kẻ chỉ thu hồi trục A Chương V - E-HSYC 4,5 m
42 Công tác ốp gạch vào tường khu Wc cao 1,2m gạch 250x400 mm Chương V - E-HSYC 86,272 m2
43 Công tác ốp gạch 200x250 mm vào máng rửa, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - E-HSYC 5,828 m2
44 Lát nền bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - E-HSYC 37,759 m2
45 Láng hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 18,72 m2
46 Cửa đi nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly ( Cả công lắp dựng và phụ kiện) Chương V - E-HSYC 7,68 m2
47 Khoá cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh Chương V - E-HSYC 6 bộ
48 Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - E-HSYC 15,5952 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E-HSYC 3,119 m3
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - E-HSYC 0,985 m3
51 Bê tông tấm đan đáy bể, nắp bể đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 1,0826 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đáy bể, nắp bể Chương V - E-HSYC 0,0554 100m2
53 Cốt thép tấm đan đáy, nắp bể đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - E-HSYC 0,0471 tấn
54 Xây gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSYC 1,8492 m3
55 Trát tường trong bể gạch BT không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) Chương V - E-HSYC 20,078 m2
56 Trát tường trong bể gạch BT không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) Chương V - E-HSYC 20,078 m2
57 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - E-HSYC 4,5369 m2
58 Ngâm chống thấm XM nguyên chất bể 5kg/m2 Chương V - E-HSYC 24,6149 m2
59 Bê tông tấm đan nắp đậy bể đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSYC 0,049 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể Chương V - E-HSYC 0,0028 100m2
61 Cốt thép tấm đan nắp bể Chương V - E-HSYC 0,0017 tấn
62 Lắp tấm đan nắp bể VXM mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V - E-HSYC 1 cái
63 Đế âm công tắc Chương V - E-HSYC 5 Cái
64 Lắp đặt công tắc đơn ( Đã có hạt và mặt viền) Chương V - E-HSYC 3 cái
65 Lắp đặt công tắc đôi ( Đã có hạt và mặt viền) Chương V - E-HSYC 2 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A Chương V - E-HSYC 1 cái
67 Đế âm Attô mát Chương V - E-HSYC 1 Cái
68 Mặt Attô mát Chương V - E-HSYC 1 Cái
69 Lắp đặt LED gắn tường dài 1,2m, loại hộp đèn 1x18w có máng Chương V - E-HSYC 5 bộ
70 Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x12w Chương V - E-HSYC 4 bộ
71 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V - E-HSYC 50 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E-HSYC 70 m
73 Lắp đặt ống ghen nhựa nhiệt, đường kính 16mm Chương V - E-HSYC 50 m
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây=100x100mm Chương V - E-HSYC 3 hộp
75 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m Chương V - E-HSYC 1 Cái
76 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V - E-HSYC 1 bộ
77 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 90mm Chương V - E-HSYC 14 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V - E-HSYC 4 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Gật gù) Chương V - E-HSYC 8 bộ
80 Lắp đặt vòi bi lõi đồng D20 Chương V - E-HSYC 8 bộ
81 Lắp đặt hộp đựng Chương V - E-HSYC 4 cái
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - E-HSYC 4 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V - E-HSYC 1 bể
84 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Chương V - E-HSYC 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=50mm Chương V - E-HSYC 0,02 100m
86 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPRđường kính ống d=32mm Chương V - E-HSYC 0,03 100m
87 Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR đường kính ống d=25mm Chương V - E-HSYC 0,3 100m
88 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR lạnh đường kính ống d=20mm Chương V - E-HSYC 0,32 100m
89 Lắp đăt cút nhựa nhiệt PPR; d=50mm Chương V - E-HSYC 1 cái
90 Cút nhựa nhiệt PPR d=32mm Chương V - E-HSYC 1 cái
91 Cút nhựa nhiệt PPR d=25mm Chương V - E-HSYC 8 cái
92 Cút nhựa nhiệt PPR d=20mm Chương V - E-HSYC 22 cái
93 Côn thu nhiệt PPR 50/32mm Chương V - E-HSYC 1 cái
94 Côn thu nhiệt PPR, d=32/25mm Chương V - E-HSYC 1 cái
95 Côn thu nhiệt PPR, d=32/20mm Chương V - E-HSYC 1 cái
96 Côn thu nhiệt PPR 25/20mm Chương V - E-HSYC 6 cái
97 Van khoá nhiệt PPR d=50mm Chương V - E-HSYC 1 cái
98 Van khoá nhiệt PPR;d=25mm Chương V - E-HSYC 2 cái
99 Lắp đặt rắc co nhiệt PPR; d=50mm Chương V - E-HSYC 1 cái
100 Lắp đặt rắc co nhiệt PPR; d=25mm Chương V - E-HSYC 1 cái
101 Tê nhựa nhiệt PPR; d= 50/25mm Chương V - E-HSYC 2 cái
102 Tê nhựa nhiệt PPR; d= 32mm Chương V - E-HSYC 1 cái
103 Tê nhựa nhiệt PPR; d=25mm Chương V - E-HSYC 3 cái
104 Tê nhựa nhiệt PPR; d=25/20mm Chương V - E-HSYC 6 cái
105 Tê nhựa nhiệt PPR;d=20mm Chương V - E-HSYC 6 cái
106 Cút nhựa nhiệt ren ngoài PPR d=20mm Chương V - E-HSYC 2 cái
107 Cút nhựa nhiệt ren trong PPR d=20mm Chương V - E-HSYC 4 cái
108 Măng xông nhiệtPPR; d=20mm Chương V - E-HSYC 2 cái
109 Tê nhựa nhiệt ren trong PPR; d=25/20mm Chương V - E-HSYC 4 cái
110 Tê nhựa nhiệt ren ngoài PPR;d=20mm Chương V - E-HSYC 9 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Chương V - E-HSYC 0,5 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Chương V - E-HSYC 0,12 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm Chương V - E-HSYC 0,06 100m
114 Lắp đăt tê nhựa xiên PVC đường kính 90mm Chương V - E-HSYC 18 cái
115 Lắp đăt tê nhựa xiên PVC đường kính 110mm Chương V - E-HSYC 8 cái
116 Lắp đăt cút chếch PVC d=110mm Chương V - E-HSYC 4 cái
117 Lắp đăt cút chếch PVC d=90mm Chương V - E-HSYC 10 cái
118 Lắp đăt côn thu d=110/75mm Chương V - E-HSYC 1 cái
119 Chóp thông hơi D75 Chương V - E-HSYC 2 cái
120 Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt d=110mm Chương V - E-HSYC 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->