Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 09:54:00 đến ngày 2020-04-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,031,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 1,0446 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 16,07 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 19,7987 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - E-HSYC | 14,66 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - E-HSYC | 27,7662 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 18,6458 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 mác 200 | Chương V - E-HSYC | 3,2404 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSYC | 0,582 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSYC | 0,4369 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSYC | 0,4564 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSYC | 0,6162 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 10,7888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng móng | Chương V - E-HSYC | 0,9808 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSYC | 0,3045 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSYC | 1,6865 | tấn |
| 16 | Xây móng bó, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 12,173 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT không nung 2lỗ ( 220x105x65) M75, xây rãnh thoát nước vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 4,4906 | m3 |
| 18 | Trát thành rãnh gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 40,824 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 18,225 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 2,4017 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh, nắp hố ga | Chương V - E-HSYC | 0,1288 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ nắp đan rãnh | Chương V - E-HSYC | 0,1502 | 100m2 |
| 23 | Lắp tấm đan nắp rãnh đúc sẵn VXM mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V - E-HSYC | 73 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng thủ công | Chương V - E-HSYC | 6,5996 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 1,7933 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 6,5758 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSYC | 1,0136 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E-HSYC | 0,2952 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E-HSYC | 0,8686 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 14,4913 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSYC | 1,7802 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,7341 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 2,9689 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 34,3905 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSYC | 3,311 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSYC | 1,8558 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V - E-HSYC | 0,2705 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 1,2562 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - E-HSYC | 0,25 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0428 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,1219 | tấn |
| 42 | Xây ốp trụ cột gach BT không nung 2 lỗ ( 220x105x65) M75 chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 1,2683 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 44,8323 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 5,7261 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSYC | 1,7318 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSYC | 1,7318 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - E-HSYC | 138,8444 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn thông thường d= 0,35mm | Chương V - E-HSYC | 3,3127 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm | Chương V - E-HSYC | 56,85 | m |
| 50 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 125,8192 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm đáy sê nô mái (5kg/m2) | Chương V - E-HSYC | 49,8576 | m2 |
| 52 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 82,2 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 82,2 | m |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 279,8432 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 63,7488 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 29,315 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 216,147 | m2 |
| 58 | Trát tường trong gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 374,19 | m2 |
| 59 | Kẻ chỉ mạch lõm KT 50x20 hai mặt bên | Chương V - E-HSYC | 135,96 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chương V - E-HSYC | 590,337 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSYC | 372,907 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 747,097 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 216,147 | m2 |
| 64 | Lát đá xẻ Thanh Hoá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSYC | 23,892 | m2 |
| 65 | Mài mui bậc đá vê tròn | Chương V - E-HSYC | 52,35 | m |
| 66 | Láng hè xung quang không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 56,4542 | m2 |
| 67 | Lát nền nhà bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSYC | 238,6316 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ tường bó bồn hoa gạch 120x300mm | Chương V - E-HSYC | 9,66 | m2 |
| 69 | Thép lan can hành lang, hoa văn trang trí thép hộp ( Sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSYC | 402,0758 | Kg |
| 70 | Vít nở hoa văn trang trí | Chương V - E-HSYC | 64 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can, hoa văn trang trí | Chương V - E-HSYC | 21,2709 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa đi, cửa sổ kép bằng tôn dày 2,5ly KT (50x215x15x35x35) ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 272,16 | m |
| 73 | Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 21,12 | m2 |
| 74 | Cửa sổ kính khung bằng thép hộp 30x60x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 54,96 | m2 |
| 75 | Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi | Chương V - E-HSYC | 8 | bộ |
| 76 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSYC | 518,9792 | kg |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSYC | 48,208 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 1,7892 | 100m2 |
| 79 | Rọ chắn rác bằng INOX ĐK90 | Chương V - E-HSYC | 13 | Cái |
| 80 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Chương V - E-HSYC | 13 | Cái |
| 81 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC | Chương V - E-HSYC | 13 | cái |
| 82 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V - E-HSYC | 65 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm | Chương V - E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC tràn d=25mm | Chương V - E-HSYC | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC qua dầm d=32mm | Chương V - E-HSYC | 0,085 | 100m |
| 86 | Lắp đăt cút chếch nhựa PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 13 | cái |
| 87 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 89 | Dây dẫn + Dây thu mạ kẽm d=10mm | Chương V - E-HSYC | 70 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm | Chương V - E-HSYC | 42 | m |
| 91 | Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 12,6 | m3 |
| 92 | Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 12,6 | m3 |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSYC | 8 | cọc |
| 94 | ống hồ lô màu đỏ | Chương V - E-HSYC | 5 | quả |
| 95 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 96 | Thép chữ C ĐK10 L=200 | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 98 | Bu lông M12x25 | Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 99 | Bật thép ĐK10 | Chương V - E-HSYC | 32 | Cái |
| 100 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều , 2 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A;16A | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 105 | Mặt ổ cắm đôi + Mặt Atomat | Chương V - E-HSYC | 14 | Cái |
| 106 | Đế âm ổ cắm đôi + Đế ổ cắm nổi +Đế âm công tắc, đế âm Atomat | Chương V - E-HSYC | 26 | Cái |
| 107 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 108 | Tủ điện phòng vỏ nhựa 8At | Chương V - E-HSYC | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x18w gắn trần dài 1,2m ( Bao gồm cả máng) | Chương V - E-HSYC | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần trần KT300x300 tròn hoặc vuông LED | Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Quạt đảo chiều gắn trần 48W | Chương V - E-HSYC | 16 | cái |
| 112 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 150 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm | Chương V - E-HSYC | 220 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây có cầu nối 150x150mm | Chương V - E-HSYC | 4 | hộp |
| 120 | Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m | Chương V - E-HSYC | 2 | cọc |
| 121 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 122 | Băng đồng 30x3 | Chương V - E-HSYC | 3 | m |
| 123 | Dây đồng M10 | Chương V - E-HSYC | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 125 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V - E-HSYC | 6 | Bình |
| 126 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 127 | Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 128 | Dây VGA | Chương V - E-HSYC | 4 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện + thu sét để làm mới | Chương V - E-HSYC | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ cao <=16 m để thay mới | Chương V - E-HSYC | 158,556 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ để thay mới | Chương V - E-HSYC | 40,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô mái để xử lý chống thấm | Chương V - E-HSYC | 68,724 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ để trát lại (40%) | Chương V - E-HSYC | 7,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trụ cột để sơn lại (60%) | Chương V - E-HSYC | 11,88 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần để trát lại (40%) | Chương V - E-HSYC | 59,2171 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trần để trát lại (60%) | Chương V - E-HSYC | 88,8257 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm để trát lại (40%) | Chương V - E-HSYC | 12,6512 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi dầm để trát lại (60%) | Chương V - E-HSYC | 18,9768 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để trát lại (40%) | Chương V - E-HSYC | 58,6644 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà sơn lại (60%) | Chương V - E-HSYC | 87,9966 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để trát lại (40%) | Chương V - E-HSYC | 69,332 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà để sơn lại (60%) | Chương V - E-HSYC | 103,998 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa và lan can hành lang, xà gồ mái để sơn lại | Chương V - E-HSYC | 120,5851 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe thô sơ ( Xe công nông 3m3/ chuyến) | Chương V - E-HSYC | 0,4582 | Chuyến |
| 17 | Sơn lại sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - E-HSYC | 42,048 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn thường mạ kẽm d=0,35mm | Chương V - E-HSYC | 1,5877 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm | Chương V - E-HSYC | 35,02 | m |
| 20 | Phun nước tẩy rửa sê nô mái, tẩy rửa tường cũ để trát và ốp lại ( Công 3,5/7) nhóm 1 | Chương V - E-HSYC | 1 | Công |
| 21 | Láng lại sê nô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - E-HSYC | 68,724 | m2 |
| 22 | Ngâm chống thấm sê nô xi măng nguyên chất 5kg/m2: | Chương V - E-HSYC | 68,724 | m2 |
| 23 | Trát lại tru cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (40%) | Chương V - E-HSYC | 7,92 | m2 |
| 24 | Trát lại xà dầm, vữa XM mác 75 (40%) | Chương V - E-HSYC | 12,6512 | m2 |
| 25 | Trát lại trần, vữa XM mác 75 ( 40%) | Chương V - E-HSYC | 59,2171 | m2 |
| 26 | Trát lại tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 ( 40%) | Chương V - E-HSYC | 58,6644 | m2 |
| 27 | Trát lại tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 ( 40%) | Chương V - E-HSYC | 69,332 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chương V - E-HSYC | 319,991 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSYC | 199,4708 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 372,8008 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 146,661 | m2 |
| 32 | Sơn lại sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSYC | 78,5371 | m2 |
| 33 | Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 10,56 | m2 |
| 34 | Cửa sổ kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 27,84 | m2 |
| 35 | Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi | Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. | Chương V - E-HSYC | 0,5146 | 100m2 |
| 37 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK90 | Chương V - E-HSYC | 3 | Cái |
| 38 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Chương V - E-HSYC | 3 | Cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm | Chương V - E-HSYC | 0,11 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC tràn d=25mm | Chương V - E-HSYC | 0,0378 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm, đường kính ống d=42mm | Chương V - E-HSYC | 0,0486 | 100m |
| 43 | Lắp đăt cút chếch nhựa PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 9 | cái |
| 44 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 46 | Dây dẫn + Dây thu mạ kẽm d=10mm | Chương V - E-HSYC | 30 | m |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm | Chương V - E-HSYC | 17 | m |
| 48 | Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 5,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 5,6 | m3 |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSYC | 4 | cọc |
| 51 | ống hồ lô màu đỏ | Chương V - E-HSYC | 3 | quả |
| 52 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 53 | Thép chữ C ĐK10 L=200 | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | Chương V - E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 55 | Bu lông M12x25 | Chương V - E-HSYC | 4 | Cái |
| 56 | Bật thép ĐK10 | Chương V - E-HSYC | 20 | Cái |
| 57 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 58 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSYC | 4 | Cái |
| 59 | Đế âm ổ cắm đôi + Đế ổ cắm nổi + Đế âm công tắc | Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện phòng vỏ nhựa 8At | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A; 6A | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 64 | Đế âm Attô mát | Chương V - E-HSYC | 5 | Cái |
| 65 | Mặt Attomat | Chương V - E-HSYC | 5 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x18w gắn trần dài 1,2m ( Bao gồm cả máng) | Chương V - E-HSYC | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Quạt đảo chiều gắn trần 48W | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 60 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 60 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm | Chương V - E-HSYC | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây có cầu nối 150x150mm | Chương V - E-HSYC | 2 | hộp |
| 74 | Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m | Chương V - E-HSYC | 2 | cọc |
| 75 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 76 | Băng đồng 30x3 | Chương V - E-HSYC | 3 | m |
| 77 | Dây đồng M10 | Chương V - E-HSYC | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 79 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V - E-HSYC | 3 | Bình |
| 80 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 81 | Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 82 | Dây VGA | Chương V - E-HSYC | 2 | m |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện + thu sét để làm mới | Chương V - E-HSYC | 1 | Công |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc xây gạch hai đầu hồi mái | Chương V - E-HSYC | 18 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 233,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 2,352 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô mái để xử lý chống thấm | Chương V - E-HSYC | 36,057 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần cót ép để thay bằng trần thạch cao phẳng | Chương V - E-HSYC | 178,4652 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ để thay mới | Chương V - E-HSYC | 33,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Chương V - E-HSYC | 25,2 | m2 |
| 9 | Đục cắt bỏ lanh tô, ô văng cũ để nâng thêm chiều cao cửa | Chương V - E-HSYC | 1,1923 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch hoa trang trí ô thoáng cửa | Chương V - E-HSYC | 1,4256 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột hiên để trát lại | Chương V - E-HSYC | 39,6 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, thanh trang trí | Chương V - E-HSYC | 24,2864 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần sê nô | Chương V - E-HSYC | 18,444 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để trát lại | Chương V - E-HSYC | 177,1076 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để trát lại | Chương V - E-HSYC | 330,222 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch chỉ để lát lại | Chương V - E-HSYC | 181,2396 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấp để lát lại bằng đá | Chương V - E-HSYC | 50,296 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe thô sơ ( Xe công nông 3m3/ chuyến) | Chương V - E-HSYC | 4,5766 | Chuyến |
| 19 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - E-HSYC | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0556 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0178 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - E-HSYC | 0,8311 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - E-HSYC | 0,8311 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSYC | 1,0328 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSYC | 1,0328 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép vì kè, xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - E-HSYC | 144,2443 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn thông thường d= 0,35mm | Chương V - E-HSYC | 2,3716 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm | Chương V - E-HSYC | 42,9 | m |
| 30 | Láng lại sê nô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - E-HSYC | 36,057 | m2 |
| 31 | Ngâm chống thấm sê nô xi măng nguyên chất 5kg/m2: | Chương V - E-HSYC | 36,057 | m2 |
| 32 | Đục tường để đổ BT lanh tô ( Công 3,5/7) nhóm 1 | Chương V - E-HSYC | 0,5 | Công |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 1,1923 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V - E-HSYC | 0,211 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0351 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0775 | tấn |
| 37 | Phun nước tạo ẩm tường cũ để trát lại ( Công 3,5/7) nhóm 1 | Chương V - E-HSYC | 1 | Công |
| 38 | Trần thạch cao phẳng( Đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, đã có công lắp dựng ( Chưa sơn, bả) | Chương V - E-HSYC | 178,4652 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V - E-HSYC | 178,4652 | m2 |
| 40 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 178,4652 | m2 |
| 41 | Trát lại cột hiên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 39,6 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 24,2864 | m2 |
| 43 | Trát lại trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 18,444 | m2 |
| 44 | Trát lại tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 177,1076 | m2 |
| 45 | Trát lại tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 310,158 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà | Chương V - E-HSYC | 487,2656 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSYC | 82,3304 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 392,4884 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 177,1076 | m2 |
| 50 | Trát gờ móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 57,36 | m |
| 51 | Lát lại nền nhà bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSYC | 181,2396 | m2 |
| 52 | Lát đá xẻ Thanh Hoá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSYC | 53,8 | m2 |
| 53 | Mài mui bậc đá vê tròn | Chương V - E-HSYC | 116,8 | m |
| 54 | Khuôn cửa đi, cửa sổ kép bằng tôn dày 2,5ly KT (50x215x15x35x35) ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 157,98 | m |
| 55 | Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 7,92 | m2 |
| 56 | Cửa sổ kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 33,84 | m2 |
| 57 | Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi | Chương V - E-HSYC | 3 | bộ |
| 58 | Hoa sắt ô thoáng cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSYC | 338,5548 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSYC | 31,8768 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 0,4435 | 100m2 |
| 61 | Rọ chắn rác bằng INOX ĐK90 | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 62 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 63 | Đai giữ ống | Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm | Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn và qua dầm đường kính ống d=40mm | Chương V - E-HSYC | 0,0681 | 100m |
| 66 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 67 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 69 | Dây dẫn + Dây thu mạ kẽm d=10mm | Chương V - E-HSYC | 45 | m |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm | Chương V - E-HSYC | 24 | m |
| 71 | Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 7,56 | m3 |
| 72 | Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 7,56 | m3 |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSYC | 6 | cọc |
| 74 | ống hồ lô màu đỏ | Chương V - E-HSYC | 4 | quả |
| 75 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 76 | Thép chữ C ĐK10 L=200 | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | Chương V - E-HSYC | 0,06 | 100m |
| 78 | Bu lông M12x25 | Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 79 | Bật thép ĐK10 | Chương V - E-HSYC | 12 | Cái |
| 80 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều , 2 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ( Đã có mặt viền và hạt) | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A;16A | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A;6A | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 85 | Mặt ổ cắm đôi + Mặt Atomat | Chương V - E-HSYC | 16 | Cái |
| 86 | Đế âm ổ cắm đôi + Đế âm công tắc, đế âm Atomat | Chương V - E-HSYC | 25 | Cái |
| 87 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 88 | Tủ điện phòng vỏ nhựa 8At | Chương V - E-HSYC | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt đèn LED 1 đèn dài 1,2m 18W ( có máng) | Chương V - E-HSYC | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED đui xoáy bóng trụ gắn tường 1x16w | Chương V - E-HSYC | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - E-HSYC | 12 | cái |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSYC | 40 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 80 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 80 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm | Chương V - E-HSYC | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây có cầu nối 150x150mm | Chương V - E-HSYC | 3 | hộp |
| 98 | Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m | Chương V - E-HSYC | 2 | cọc |
| 99 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 100 | Băng đồng 30x3 | Chương V - E-HSYC | 3 | m |
| 101 | Dây đồng M10 | Chương V - E-HSYC | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 103 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V - E-HSYC | 3 | Bình |
| 104 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 105 | Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 106 | Dây VGA | Chương V - E-HSYC | 2 | m |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất san nền bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (90%) | Chương V - E-HSYC | 1,0783 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III (10%) | Chương V - E-HSYC | 11,981 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào nền đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 1,0783 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 1,0783 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đào nền đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi = 1000m | Chương V - E-HSYC | 0,1354 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá đổ đi cự ly =1km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V - E-HSYC | 0,1354 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 0,1622 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - E-HSYC | 0,9888 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 12,2605 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 26,6963 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường kè đá loại lồi | Chương V - E-HSYC | 36,8606 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 2,9707 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân kè, đường kính ống d=60mm | Chương V - E-HSYC | 0,1695 | 100m |
| 8 | Đất sét đầm chặt lưng kè | Chương V - E-HSYC | 0,226 | m3 |
| 9 | Đệm sau lưng kè đá 4x6 | Chương V - E-HSYC | 0,678 | m3 |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 23,6505 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 7,8835 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - E-HSYC | 1,404 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - E-HSYC | 6,5846 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 9,828 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 5,616 | m3 |
| 7 | Xây móng bó gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 0,7458 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 2,09 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0462 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,2607 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V - E-HSYC | 0,19 | 100m2 |
| 12 | Vữa XM chống thấm chân tường, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 5,9437 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch BT không nung (220x105x65) M75, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 11,0657 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thông gió hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 5,6784 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,6562 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0214 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,1243 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V - E-HSYC | 0,1184 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,8027 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSYC | 0,0414 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSYC | 0,0761 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, đan máng rửa tay, đan bệ tiểu nam đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,6979 | m3 |
| 23 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0285 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0611 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - E-HSYC | 0,1156 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - E-HSYC | 0,0476 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSYC | 0,2457 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - E-HSYC | 0,0476 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSYC | 0,2457 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSYC | 25,5936 | m2 |
| 31 | Bu lông neo kèo M14 L=200 | Chương V - E-HSYC | 24 | cái |
| 32 | Lợp mái tôn thông thường 0,35mm | Chương V - E-HSYC | 0,5474 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm | Chương V - E-HSYC | 26,87 | m |
| 34 | Láng mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - E-HSYC | 8,027 | m2 |
| 35 | Ngâm nước XM chống thấm mái 5kg/m2 | Chương V - E-HSYC | 8,027 | kg |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 13,1964 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 66,9916 | m2 |
| 38 | Trát tường trong gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 60,7046 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 73,901 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 66,9916 | m2 |
| 41 | Kẻ chỉ thu hồi trục A | Chương V - E-HSYC | 4,5 | m |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường khu Wc cao 1,2m gạch 250x400 mm | Chương V - E-HSYC | 86,272 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch 200x250 mm vào máng rửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSYC | 5,828 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSYC | 37,759 | m2 |
| 45 | Láng hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 18,72 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly ( Cả công lắp dựng và phụ kiện) | Chương V - E-HSYC | 7,68 | m2 |
| 47 | Khoá cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh | Chương V - E-HSYC | 6 | bộ |
| 48 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 15,5952 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 3,119 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - E-HSYC | 0,985 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan đáy bể, nắp bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 1,0826 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đáy bể, nắp bể | Chương V - E-HSYC | 0,0554 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan đáy, nắp bể đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0471 | tấn |
| 54 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 1,8492 | m3 |
| 55 | Trát tường trong bể gạch BT không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) | Chương V - E-HSYC | 20,078 | m2 |
| 56 | Trát tường trong bể gạch BT không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) | Chương V - E-HSYC | 20,078 | m2 |
| 57 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSYC | 4,5369 | m2 |
| 58 | Ngâm chống thấm XM nguyên chất bể 5kg/m2 | Chương V - E-HSYC | 24,6149 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan nắp đậy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSYC | 0,049 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Chương V - E-HSYC | 0,0028 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V - E-HSYC | 0,0017 | tấn |
| 62 | Lắp tấm đan nắp bể VXM mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 63 | Đế âm công tắc | Chương V - E-HSYC | 5 | Cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn ( Đã có hạt và mặt viền) | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi ( Đã có hạt và mặt viền) | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 67 | Đế âm Attô mát | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 68 | Mặt Attô mát | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt LED gắn tường dài 1,2m, loại hộp đèn 1x18w có máng | Chương V - E-HSYC | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x12w | Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 71 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt ống ghen nhựa nhiệt, đường kính 16mm | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây=100x100mm | Chương V - E-HSYC | 3 | hộp |
| 75 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 90mm | Chương V - E-HSYC | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Gật gù) | Chương V - E-HSYC | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi bi lõi đồng D20 | Chương V - E-HSYC | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - E-HSYC | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=50mm | Chương V - E-HSYC | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPRđường kính ống d=32mm | Chương V - E-HSYC | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt lạnh PPR đường kính ống d=25mm | Chương V - E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR lạnh đường kính ống d=20mm | Chương V - E-HSYC | 0,32 | 100m |
| 89 | Lắp đăt cút nhựa nhiệt PPR; d=50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa nhiệt PPR d=32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 91 | Cút nhựa nhiệt PPR d=25mm | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 92 | Cút nhựa nhiệt PPR d=20mm | Chương V - E-HSYC | 22 | cái |
| 93 | Côn thu nhiệt PPR 50/32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 94 | Côn thu nhiệt PPR, d=32/25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 95 | Côn thu nhiệt PPR, d=32/20mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 96 | Côn thu nhiệt PPR 25/20mm | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 97 | Van khoá nhiệt PPR d=50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 98 | Van khoá nhiệt PPR;d=25mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR; d=50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR; d=25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 101 | Tê nhựa nhiệt PPR; d= 50/25mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa nhiệt PPR; d= 32mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 103 | Tê nhựa nhiệt PPR; d=25mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 104 | Tê nhựa nhiệt PPR; d=25/20mm | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 105 | Tê nhựa nhiệt PPR;d=20mm | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 106 | Cút nhựa nhiệt ren ngoài PPR d=20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 107 | Cút nhựa nhiệt ren trong PPR d=20mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 108 | Măng xông nhiệtPPR; d=20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa nhiệt ren trong PPR; d=25/20mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 110 | Tê nhựa nhiệt ren ngoài PPR;d=20mm | Chương V - E-HSYC | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Chương V - E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V - E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Chương V - E-HSYC | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đăt tê nhựa xiên PVC đường kính 90mm | Chương V - E-HSYC | 18 | cái |
| 115 | Lắp đăt tê nhựa xiên PVC đường kính 110mm | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút chếch PVC d=110mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 117 | Lắp đăt cút chếch PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 10 | cái |
| 118 | Lắp đăt côn thu d=110/75mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 119 | Chóp thông hơi D75 | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa PVC đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi