Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa đường Hương Lộ 8 (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444667-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa đường Hương Lộ 8 (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí đảm bảo giao thông, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Số hiệu KHLCNT 20200444662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 + vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 16:08:00 đến ngày 2020-05-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,305,805,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 37,25 10m2
2 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 37,25 10m2
3 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0608 100m2
4 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0608 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 380,22 100m2
6 Sửa mặt đường đất cấp phối tư nhiên máy mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 181,8 m2
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4869 100m3
9 Mua sỏi dạng rời mô tả kỹ thuật theo chương V 461,11 m3
10 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 mô tả kỹ thuật theo chương V 348,69 m3
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công theo quy định hiện hành 1 khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông theo quy định hiện hành 1 khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế theo quy định hiện hành 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->