Gói thầu: Xây lắp: Trường mẫu giáo Trà Cang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446463-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp: Trường mẫu giáo Trà Cang
Số hiệu KHLCNT 20200416346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình 30a; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 14:19:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,225,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,428
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,609
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,557
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,905
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônmóng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m²
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,887
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônmóng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m²
12 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,739
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônxà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,582
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,346
18 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,524
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôncột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100m²
23 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,425
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m²
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônxà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,112
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônsàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 100m²
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 tấn
37 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,338
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôncầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m²
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
41 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 tấn
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôncột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m²
45 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,572
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,691
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônxà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 100m²
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,317
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônsàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m²
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 tấn
58 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,016
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51
60 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,114
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,114
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,114
63 Gia công xà gồ thép 40*80 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 tấn
65 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 100m²
66 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 706 cái
67 GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,187 kg
68 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m
69 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
70 GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8,3 mm, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,707 m2
71 GCLD cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực 8,3 mm, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,784 m2
72 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
73 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,264
74 GCLD vách kính cường lực khung nhôm Xinfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,538
75 GCLD lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28
76 GCLD vách vệ sinh bằng composite kể cả cửa, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41
77 GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,56 cái
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,307
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,255
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,97
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,91
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,6
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m
85 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2 (600x600), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,34
86 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2 (300x300), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,753
87 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 (300x600) m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,022
88 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,185
89 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,672
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,385
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 100m²
92 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,942
93 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
97 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 hộp
99 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
102 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
105 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
106 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
107 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8
108 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8
109 Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bình
111 Lắp đặt kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kệ
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
114 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
115 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
127 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991
129 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392
130 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532
131 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324
132 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m²
133 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99
136 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95
137 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 LD cút thông hầm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
139 LD ống thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
B NHÀ ĂN CỦA HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,72
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,088
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,599
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônmóng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m²
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,321
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônmóng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m²
11 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,952
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônxà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,027
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,831
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôncột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m²
21 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,118
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,843
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m²
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,578
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônxà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m²
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,892
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônsàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,92
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,92
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,92
38 Gia công xà gồ thép 40*80 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m²
41 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 457 cái
42 GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,054 kg
43 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m
44 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
45 GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8,3 mm, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,532 m2
46 GCLD cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực 8,3 mm, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,735 m2
47 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,895
49 GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,63 cái
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,039
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,444
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,236
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
57 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2 (600x600), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,094
58 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2 (300x300), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,913
59 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,739
60 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,125
61 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,254
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,78
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 100m²
64 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,243
65 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
71 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
74 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C KÈ RỌ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 100m³
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 rọ
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônnền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m²
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55
E SỬA CHỮA NHÀ CŨ
1 Sửa chữa, làm lại lớp vecni hành lang nhà lớp học cũ (dàn giáo, cạo lớp vecni cũ, làm mới, đóng đinh …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->