Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị) và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:38:00 đến ngày 2020-05-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,327,354,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Chương V | 78,9927 | 100m2 |
| 2 | Đào san nền, bóc hữu cơ lơp mặt | Chương V | 15,7985 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 120,1253 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V | 17.483,5167 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 430,974 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 361,452 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 9,472 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 60,05 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 15,84 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 5,282 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,21 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 1,598 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 5,929 | tấn |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,963 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.154,93 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 2.154,93 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.154,93 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,6952 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 12T | Chương V | 0,6952 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Chương V | 18,82 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50 | Chương V | 451 | 1 hố |
| 3 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70cm | Chương V | 91 | 1 cây |
| 4 | Cây Sala (Cây đường kính 14-15cm) | Chương V | 1 | cây |
| 5 | Cây Kèn Hồng (Cây đường kính 10-12cm) | Chương V | 2 | cây |
| 6 | Cây Bò Cạp (Cây đường kính 10-12cm) | Chương V | 3 | cây |
| 7 | Cây bàng Đài Loan (Cây đường kính 10-12cm) | Chương V | 29 | cây |
| 8 | Cây Giáng Hương (Cây đường kính 10-12cm | Chương V | 6 | cây |
| 9 | Cây Me tây (Cây đường kính 14-15cm) | Chương V | 3 | cây |
| 10 | Cây Phượng Vĩ (Cây đường kính 12-15cm) | Chương V | 3 | cây |
| 11 | Cây Lim Xẹt (Cây đường kính 10-12cm) | Chương V | 3 | cây |
| 12 | Cây Cau Vua (Thân lóng cao 2 - 2.5m) | Chương V | 35 | cây |
| 13 | Cây OSAKA (Cây đường kính 10-12cm)đỏ | Chương V | 1 | cây |
| 14 | Cây muồng Hoa Đào (Cây đường kính 10-12cm) | Chương V | 2 | cây |
| 15 | Cây Chuông Vàng (Cây đường kính 10-12cm) | Chương V | 3 | cây |
| 16 | Trồng cây bụi lá màu | Chương V | 120 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây Viên chuỗi ngọc | Chương V | 240 | 1 cây |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V | 3.435,68 | 1 m2 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Chương V | 91 | 1 cây/ 90 ngày |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V | 3,6 | 100cây |
| 21 | Bảo dưỡng cỏ sau trồng | Chương V | 34,3568 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CẢNH QUAN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V | 4,1019 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 12,3053 | 100m3 |
| 3 | Lát Đường Đi bộ bằng Đá Ganite | Chương V | 2.647,86 | m2 |
| 4 | Lát Bãi xe bằng Gạch con sâu chống trượt | Chương V | 336,87 | m2 |
| 5 | Lát sân Gạch Ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 121,21 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống | Chương V | 57,576 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Chương V | 0,5738 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=32mm | Chương V | 2,399 | 100m |
| 4 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d32 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D32, đường kính van d=32mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 2,399 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,399 | 100m |
| 9 | Đào đất đặt đường ống | Chương V | 100,128 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống | Chương V | 0,9979 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 tưới cây | Chương V | 4,172 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V | 21 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 4,172 | 100m |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V | 55 | m |
| 15 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 150 - 200m, ĐK 200mm đến <300mm, cấp đất đá I-III | Chương V | 95 | m |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Chương V | 1 | lần |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V | 1,17 | 100m |
| 19 | Thổi rửa giếng khoan, sâu 100-150m, máy khoan đập cáp 40kW, ĐK lọc <219mm | Chương V | 20 | m |
| 20 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly <=0,5km | Chương V | 1,5071 | 10m3 |
| 21 | Đo carota (giá tạm tính theo thiết kế lập) | Chương V | 95 | m |
| 22 | Thí nghiệm trong phòng, xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần | Chương V | 1 | mẫu |
| 23 | Chèn sỏi bằng máy khoan đập cáp 40kW | Chương V | 0,371 | m3 |
| 24 | Chèn sét | Chương V | 3,687 | m3 |
| 25 | Lắp đặt BU, ĐK 150mm, L=800 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU PVC, ĐK168mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PVC giảm, ĐK 168/60mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 220mm | Chương V | 0,5 | bích |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PVC D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt T PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 45o PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều, PVC, ĐK60mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao, ĐK60mm | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rờ le chống cạn | Chương V | 1 | |
| 36 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Te PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co 45 PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Bơm chìm Q=4m3/h, H=60 | Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đèn đường LED 50w, | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn cắm cỏ, Công suất: 5W | Chương V | 100 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng | Chương V | 18 | cột |
| 4 | Cần đèn đơn thép tráng kẽm | Chương V | 18 | cần |
| 5 | Lắp đặt RCCB : 4P – 50A 100mA (6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB : 4P-50A(6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB : 3P-32A(6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB : 3P-16A(6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB : 1P-20A(6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P 18A, coil 220VAC | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Timer 24H, hiển thị số | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Relay trung gian + đế | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc xoay 2 vị trí | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đèn báo trạng thái | Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa D16x2,4m | Chương V | 18 | cọc |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >= 2m | Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Cáp CU/PVC, 1x6mm² | Chương V | 100 | m |
| 21 | Kéo rải cáp XLPE/PVC , 1x6mm² | Chương V | 300 | m |
| 22 | Kéo rải Cáp XLPE/PVC - 1x4mm² | Chương V | 3.850 | m |
| 23 | Kéo rải Cáp Cu - 1x4mm² | Chương V | 1.500 | m |
| 24 | Kéo rải CU/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 1.925 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 100 | m |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 18 | vị trí |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 0,5 | m |
| 30 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V | 10 | viên |
| 31 | Đào móng cột đèn 8m | Chương V | 0,6318 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 cho các trụ đèn | Chương V | 0,486 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cho các trụ đèn | Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển cột đèn 8m trong công trình | Chương V | 18 | cột |
| 36 | Đánh số cột | Chương V | 1,8 | 10 cột |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ép cọc DUL BTCT M600, D300 L=12m, (lối cọc 0,6m) | Chương V | 2,16 | 100m |
| 2 | Đào đất nền móng, đất cấp 2 | Chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nhồi đầu cọc đá 1x2 M250 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 | Chương V | 4,916 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V | 10,806 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 8,28 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 2,736 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn tầng trệt đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 9,926 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm mái đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 5,152 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 10,378 | m3 |
| 12 | Bê tông seno mái đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 8,704 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 2,112 | m3 |
| 15 | Lớp nilon lót dày 0.15mm chống mất nước XM | Chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 16 | Cát tôn nền đầm chặt K>=90 dày 30cm | Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 17 | Diên tích đất tự nhiện dọn sạch đầm kỹ k>=90 | Chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn móng | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn Giằng móng (trừ chiều dày sàn, trừ cột) | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 20 | SXLD ván khuôn cột | Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn lanh tô, giằng tường đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 22 | SXLD ván khuôn sàn trệt (chỉ tính cho chu vi sàn) | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | SXLD ván khuôn sàn mái + sê nô mái | Chương V | 2,298 | 100m2 |
| 24 | SXLD ván khuôn dầm mái (trừ sàn, cột) | Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 25 | SXLD thép móng D=10mm | Chương V | 0,146 | tấn |
| 26 | SXLD thép móng D=12mm | Chương V | 0,162 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm | Chương V | 0,1 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm | Chương V | 0,414 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=6mm | Chương V | 0,162 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=16mm | Chương V | 0,846 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm | Chương V | 0,092 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm | Chương V | 0,148 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=6mm | Chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=16mm | Chương V | 0,188 | tấn |
| 35 | SX Vì kèo thép hộp 50x100x2.0 | Chương V | 0,218 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,218 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 | Chương V | 0,174 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,174 | tấn |
| 39 | SX Cầu phong thép hộp 30x60x1.2 | Chương V | 0,132 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 41 | SX Lito thép hộp 20x20x1.2 | Chương V | 0,12 | tấn |
| 42 | Lắp dựng Lito | Chương V | 0,12 | tấn |
| 43 | SX Thép tấm dày 6mm | Chương V | 0,094 | tấn |
| 44 | Lắp dựng Thép tấm dày 6mm | Chương V | 0,094 | tấn |
| 45 | Bu lông neo M14 (Gr 5.6) | Chương V | 64 | Con |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ | Chương V | 62,984 | m2 |
| 47 | Xây tường gạch ống 80x80x180 dày 200 | Chương V | 24,032 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 80x80x180 dày 100 | Chương V | 6,608 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,72 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128 | m2 |
| 51 | Trát cột dày 10mm, vữa M75 | Chương V | 21,28 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,832 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,2 | m2 |
| 54 | Trát thành sê nô dày 10 vữa XM M75 | Chương V | 128,08 | m2 |
| 55 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V | 219,24 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm sàn mái, sê nô bằng SIKA | Chương V | 197,6 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 87,24 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 617,712 | m2 |
| 59 | Sơn cột, dầm, tường trong nhà | Chương V | 402,592 | m2 |
| 60 | Sơn cột, dầm, tường ngoài nhà | Chương V | 159,44 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính WC (KT 800x2200) | Chương V | 7,04 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính WC (KT 600x1200) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 63 | Lắp đặt Lavabo (gồm cả phụ kiện) | Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí tiểu nam (gồm cả phụ kiện) | Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (gồm cả phụ kiện) | Chương V | 18 | bộ |
| 66 | Vách ngăn tấm Compact xí tiểu nam (400x800), gồm cả phụ kiện | Chương V | 2,56 | m2 |
| 67 | Vách ngăn tấm Compact xí bệt | Chương V | 54,12 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 69 | Lắp đặt nối ống uPVC D27 | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê "T" nối ống uPVC D27 | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van uPVC D27 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Ống uPVC D60 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 45 ông D60 | Chương V | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt ba chạc 45 ông D60 | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặp co 90 ống D114 | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặp co 90 ống D60 | Chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặp co 45 ống D114 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Đào móng HTH | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Chương V | 0,896 | m3 |
| 82 | Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 1,602 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 3,808 | m3 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,156 | tấn |
| 87 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,58 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,88 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,132 | m2 |
| 90 | Đèn dowlight led D140 11w, âm trần | Chương V | 44 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối cấp nguồn | Chương V | 8 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB : 1P – 16A (6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| H | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp 2 | Chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,2037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V | 1,875 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 0,744 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 1,106 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn tầng trệt đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 0,961 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm mái đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 0,744 | m3 |
| 9 | Lớp nilon lót dày 0.15mm chống mất nước XM | Chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 10 | Cát tôn nền đầm chặt K>=90 dày 30cm | Chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 11 | Diên tích đất tự nhiện dọn sạch đầm kỹ k>=90 | Chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn móng | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn Giằng móng (trừ chiều dày sàn, trừ cột) | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 15 | SXLD ván khuôn sàn trệt (chỉ tính cho chu vi sàn) | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 16 | SXLD ván khuôn dầm mái (trừ sàn, cột) | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 17 | SXLD thép móng D=10mm | Chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm | Chương V | 0,182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=6mm | Chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=16mm | Chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK=8mm | Chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK=10mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=6mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=16mm | Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | SX Vì kèo thép hộp 50x100x2.0 | Chương V | 0,049 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,049 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 | Chương V | 0,106 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,106 | tấn |
| 30 | SX Cầu phong thép hộp 30x60x1.2 | Chương V | 0,085 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 32 | SX Lito thép hộp 20x20x1.2 | Chương V | 0,072 | tấn |
| 33 | Lắp dựng Lito | Chương V | 0,072 | tấn |
| 34 | SX Thép V50x4 | Chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Lắp dựng Thép V50x4 | Chương V | 0,005 | tấn |
| 36 | SX Thép V70x5 | Chương V | 0,011 | tấn |
| 37 | Lắp dựng Thép V70x5 | Chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | SX Thép tấm dày 6mm | Chương V | 0,021 | tấn |
| 39 | Lắp dựng Thép tấm dày 6mm | Chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Bu lông neo M14 (Gr 5.6) | Chương V | 16 | Con |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ | Chương V | 32,608 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 80x80x180 dày 200 | Chương V | 4,904 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,52 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,52 | m2 |
| 45 | Trát cột dày 10mm, vữa M75 | Chương V | 5,28 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,26 | m2 |
| 47 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V | 9,77 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 9,77 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 64,58 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V | 28,24 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chương V | 34 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính WC (KT 800x2200) | Chương V | 1,76 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính WC (KT 600x1200) | Chương V | 6,72 | m2 |
| 55 | Đắp chỉ XM Vữa M75 lươn giằng mái ngói | Chương V | 14 | m |
| I | HẠNG MỤC : CHÒI MÁT | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp 2 | Chương V | 0,1524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 | Chương V | 2,601 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V | 4,536 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 2,706 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn tầng trệt đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 2,514 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm mái đá 1x2 (B20) M250 | Chương V | 2,016 | m3 |
| 9 | Lớp nilon lót dày 0.15mm chống mất nước XM | Chương V | 25,14 | 100m2 |
| 10 | Cát tôn nền đầm chặt K>=90 dày 30cm | Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 11 | Diên tích đất tự nhiện dọn sạch đầm kỹ k>=90 | Chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn móng | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 13 | SXLD ván khuôn Giằng móng (trừ chiều dày sàn, trừ cột) | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột | Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 15 | SXLD ván khuôn dầm mái (trừ sàn, cột) | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | SXLD thép móng D=8mm | Chương V | 0,327 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm | Chương V | 0,12 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm | Chương V | 0,609 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=6mm | Chương V | 0,048 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=16mm | Chương V | 0,282 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm | Chương V | 0,138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm | Chương V | 0,222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=6mm | Chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=16mm | Chương V | 0,282 | tấn |
| 25 | SX Vì kèo thép hộp 50x100x2.0 | Chương V | 0,327 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,327 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 | Chương V | 0,261 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,261 | tấn |
| 29 | SX Cầu phong thép hộp 30x60x1.2 | Chương V | 0,198 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,198 | tấn |
| 31 | SX Lito thép hộp 20x20x1.2 | Chương V | 0,18 | tấn |
| 32 | Lắp dựng Lito | Chương V | 0,18 | tấn |
| 33 | SX Thép tấm dày 6mm | Chương V | 0,141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng Thép tấm dày 6mm | Chương V | 0,141 | tấn |
| 35 | Bu lông neo M14 (Gr 5.6) | Chương V | 96 | Con |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ | Chương V | 94,476 | m2 |
| 37 | Trát cột dày 10mm, vữa M75 | Chương V | 124,362 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,371 | m2 |
| 39 | Láng vữa XM M75 dày 20 | Chương V | 34,827 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 35,58 | m2 |
| 41 | Đắp chỉ XM Vữa M75 lương giằng mái ngói | Chương V | 64,8 | m |
| 42 | Lợp mái ngói vẩy cá | Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 79,818 | m2 |
| 44 | Sơn nước màu giả gỗ dầm | Chương V | 33,744 | m2 |
| 45 | Sơn nước màu theo chỉ định đà giằng móng | Chương V | 10,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 20,16 | m2 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 40x80x180 | Chương V | 0,204 | m3 |
| 48 | Lát gạch Ceramic nền nhà vệ sinh KT 300x300 tam cấp | Chương V | 2,025 | m2 |
| J | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí Các khoản chi phí hạng mục chung không xác định được khối lượng thiết kế | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi