Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447673-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí lán trại, chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế )
Số hiệu KHLCNT 20200405853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị) và vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 16:38:00 đến ngày 2020-05-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,327,354,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Chương V 78,9927 100m2
2 Đào san nền, bóc hữu cơ lơp mặt Chương V 15,7985 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 120,1253 100m3
4 Mua đất đắp Chương V 17.483,5167 m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 430,974 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V 361,452 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 9,472 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 60,05 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 15,84 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 28,448 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 5,282 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 3,168 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,21 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 1,598 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 5,929 tấn
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V 90,963 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.154,93 m2
14 Bả bằng matít vào tường Chương V 2.154,93 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.154,93 m2
16 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,6952 100m3
17 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 12T Chương V 0,6952 100m3
C HẠNG MỤC: CÂY XANH CÔNG VIÊN
1 Đào đất hố trồng cây Chương V 18,82 1 m3
2 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50 Chương V 451 1 hố
3 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70cm Chương V 91 1 cây
4 Cây Sala (Cây đường kính 14-15cm) Chương V 1 cây
5 Cây Kèn Hồng (Cây đường kính 10-12cm) Chương V 2 cây
6 Cây Bò Cạp (Cây đường kính 10-12cm) Chương V 3 cây
7 Cây bàng Đài Loan (Cây đường kính 10-12cm) Chương V 29 cây
8 Cây Giáng Hương (Cây đường kính 10-12cm Chương V 6 cây
9 Cây Me tây (Cây đường kính 14-15cm) Chương V 3 cây
10 Cây Phượng Vĩ (Cây đường kính 12-15cm) Chương V 3 cây
11 Cây Lim Xẹt (Cây đường kính 10-12cm) Chương V 3 cây
12 Cây Cau Vua (Thân lóng cao 2 - 2.5m) Chương V 35 cây
13 Cây OSAKA (Cây đường kính 10-12cm)đỏ Chương V 1 cây
14 Cây muồng Hoa Đào (Cây đường kính 10-12cm) Chương V 2 cây
15 Cây Chuông Vàng (Cây đường kính 10-12cm) Chương V 3 cây
16 Trồng cây bụi lá màu Chương V 120 1 cây
17 Trồng cây Viên chuỗi ngọc Chương V 240 1 cây
18 Trồng cỏ lá gừng Chương V 3.435,68 1 m2
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Chương V 91 1 cây/ 90 ngày
20 Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Chương V 3,6 100cây
21 Bảo dưỡng cỏ sau trồng Chương V 34,3568 100m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CẢNH QUAN CÔNG VIÊN
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V 4,1019 100m3
2 Lu lèn nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 12,3053 100m3
3 Lát Đường Đi bộ bằng Đá Ganite Chương V 2.647,86 m2
4 Lát Bãi xe bằng Gạch con sâu chống trượt Chương V 336,87 m2
5 Lát sân Gạch Ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 121,21 m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Đào đất đặt đường ống Chương V 57,576 m3
2 Đắp đất đường ống Chương V 0,5738 100m3
3 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=32mm Chương V 2,399 100m
4 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Chương V 12 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d32 Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van phao D32, đường kính van d=32mm Chương V 3 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 2,399 100m
8 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Chương V 2,399 100m
9 Đào đất đặt đường ống Chương V 100,128 m3
10 Đắp đất đường ống Chương V 0,9979 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 tưới cây Chương V 4,172 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Chương V 21 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 4,172 100m
14 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Chương V 55 m
15 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 150 - 200m, ĐK 200mm đến <300mm, cấp đất đá I-III Chương V 95 m
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Chương V 1 lần
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm Chương V 0,55 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Chương V 1,17 100m
19 Thổi rửa giếng khoan, sâu 100-150m, máy khoan đập cáp 40kW, ĐK lọc <219mm Chương V 20 m
20 Vận chuyển mùn khoan, cự ly <=0,5km Chương V 1,5071 10m3
21 Đo carota (giá tạm tính theo thiết kế lập) Chương V 95 m
22 Thí nghiệm trong phòng, xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần Chương V 1 mẫu
23 Chèn sỏi bằng máy khoan đập cáp 40kW Chương V 0,371 m3
24 Chèn sét Chương V 3,687 m3
25 Lắp đặt BU, ĐK 150mm, L=800 Chương V 1 cái
26 Lắp đặt BU PVC, ĐK168mm Chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn PVC giảm, ĐK 168/60mm Chương V 1 cái
28 Lắp bích thép, ĐK 220mm Chương V 0,5 bích
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V 1 cái
30 Lắp đặt Rắc co PVC D60mm Chương V 1 cái
31 Lắp đặt T PVC D60 Chương V 1 cái
32 Lắp đặt co 45o PVC D60 Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van 2 chiều, PVC, ĐK60mm Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van phao, ĐK60mm Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Rờ le chống cạn Chương V 1
36 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D60 Chương V 3 cái
37 Lắp đặt Co 90 PVC D60 Chương V 1 cái
38 Lắp đặt Te PVC D60 Chương V 1 cái
39 Lắp đặt Co 45 PVC D60 Chương V 1 cái
40 Bơm chìm Q=4m3/h, H=60 Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN
1 Đèn đường LED 50w, Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt Đèn cắm cỏ, Công suất: 5W Chương V 100 bộ
3 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng Chương V 18 cột
4 Cần đèn đơn thép tráng kẽm Chương V 18 cần
5 Lắp đặt RCCB : 4P – 50A 100mA (6KA) Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB : 4P-50A(6KA) Chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB : 3P-32A(6KA) Chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCB : 3P-16A(6KA) Chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB : 1P-20A(6KA) Chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA Chương V 15 cái
11 Lắp đặt Contactor 3P 18A, coil 220VAC Chương V 9 cái
12 Lắp đặt Timer 24H, hiển thị số Chương V 3 cái
13 Lắp đặt Relay trung gian + đế Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Công tắc xoay 2 vị trí Chương V 9 cái
16 Lắp đặt Đèn báo trạng thái Chương V 9 bộ
17 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V 3 bộ
18 Cọc tiếp địa D16x2,4m Chương V 18 cọc
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >= 2m Chương V 1 tủ
20 Cáp CU/PVC, 1x6mm² Chương V 100 m
21 Kéo rải cáp XLPE/PVC , 1x6mm² Chương V 300 m
22 Kéo rải Cáp XLPE/PVC - 1x4mm² Chương V 3.850 m
23 Kéo rải Cáp Cu - 1x4mm² Chương V 1.500 m
24 Kéo rải CU/PVC - 1x2,5mm2 Chương V 450 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 1.925 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 65 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 100 m
28 Mối hàn hóa nhiệt Chương V 18 vị trí
29 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V 0,5 m
30 Gạch thẻ làm dấu Chương V 10 viên
31 Đào móng cột đèn 8m Chương V 0,6318 m3
32 Bê tông móng, đá 1x2, M200 cho các trụ đèn Chương V 0,486 m3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương V 0,288 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cho các trụ đèn Chương V 0,0648 100m2
35 Vận chuyển cột đèn 8m trong công trình Chương V 18 cột
36 Đánh số cột Chương V 1,8 10 cột
G HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1 Ép cọc DUL BTCT M600, D300 L=12m, (lối cọc 0,6m) Chương V 2,16 100m
2 Đào đất nền móng, đất cấp 2 Chương V 0,1288 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,0128 100m3
4 Bê tông nhồi đầu cọc đá 1x2 M250 Chương V 0,464 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, M100 Chương V 4,916 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V 10,806 m3
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 (B20) M250 Chương V 8,28 m3
8 Bê tông cột đá đá 1x2 (B20) M250 Chương V 2,736 m3
9 Bê tông sàn tầng trệt đá 1x2 (B20) M250 Chương V 9,926 m3
10 Bê tông dầm mái đá 1x2 (B20) M250 Chương V 5,152 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2 (B20) M250 Chương V 10,378 m3
12 Bê tông seno mái đá 1x2 (B20) M250 Chương V 8,704 m3
13 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 (B20) M250 Chương V 0,64 m3
14 Bê tông bổ trụ đá 1x2 (B20) M250 Chương V 2,112 m3
15 Lớp nilon lót dày 0.15mm chống mất nước XM Chương V 0,8272 100m2
16 Cát tôn nền đầm chặt K>=90 dày 30cm Chương V 0,273 100m3
17 Diên tích đất tự nhiện dọn sạch đầm kỹ k>=90 Chương V 0,8272 100m2
18 SXLD ván khuôn móng Chương V 0,32 100m2
19 SXLD ván khuôn Giằng móng (trừ chiều dày sàn, trừ cột) Chương V 0,062 100m2
20 SXLD ván khuôn cột Chương V 0,548 100m2
21 SXLD ván khuôn lanh tô, giằng tường đá 1x2 (B20) M250 Chương V 0,132 100m2
22 SXLD ván khuôn sàn trệt (chỉ tính cho chu vi sàn) Chương V 0,072 100m2
23 SXLD ván khuôn sàn mái + sê nô mái Chương V 2,298 100m2
24 SXLD ván khuôn dầm mái (trừ sàn, cột) Chương V 0,49 100m2
25 SXLD thép móng D=10mm Chương V 0,146 tấn
26 SXLD thép móng D=12mm Chương V 0,162 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm Chương V 0,1 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm Chương V 0,414 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=6mm Chương V 0,162 tấn
30 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=16mm Chương V 0,846 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm Chương V 0,092 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm Chương V 0,148 tấn
33 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=6mm Chương V 0,032 tấn
34 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=16mm Chương V 0,188 tấn
35 SX Vì kèo thép hộp 50x100x2.0 Chương V 0,218 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép Chương V 0,218 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 Chương V 0,174 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,174 tấn
39 SX Cầu phong thép hộp 30x60x1.2 Chương V 0,132 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,132 tấn
41 SX Lito thép hộp 20x20x1.2 Chương V 0,12 tấn
42 Lắp dựng Lito Chương V 0,12 tấn
43 SX Thép tấm dày 6mm Chương V 0,094 tấn
44 Lắp dựng Thép tấm dày 6mm Chương V 0,094 tấn
45 Bu lông neo M14 (Gr 5.6) Chương V 64 Con
46 Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ Chương V 62,984 m2
47 Xây tường gạch ống 80x80x180 dày 200 Chương V 24,032 m3
48 Xây tường gạch ống 80x80x180 dày 100 Chương V 6,608 m3
49 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 246,72 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 128 m2
51 Trát cột dày 10mm, vữa M75 Chương V 21,28 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 38,832 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 127,2 m2
54 Trát thành sê nô dày 10 vữa XM M75 Chương V 128,08 m2
55 Láng vữa XM M75 dày 20 Chương V 219,24 m2
56 Quét chống thấm sàn mái, sê nô bằng SIKA Chương V 197,6 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 87,24 m2
58 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V 617,712 m2
59 Sơn cột, dầm, tường trong nhà Chương V 402,592 m2
60 Sơn cột, dầm, tường ngoài nhà Chương V 159,44 m2
61 Lắp đặt cửa đi nhôm kính WC (KT 800x2200) Chương V 7,04 m2
62 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính WC (KT 600x1200) Chương V 8,64 m2
63 Lắp đặt Lavabo (gồm cả phụ kiện) Chương V 8 bộ
64 Lắp đặt xí tiểu nam (gồm cả phụ kiện) Chương V 8 bộ
65 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (gồm cả phụ kiện) Chương V 18 bộ
66 Vách ngăn tấm Compact xí tiểu nam (400x800), gồm cả phụ kiện Chương V 2,56 m2
67 Vách ngăn tấm Compact xí bệt Chương V 54,12 m2
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Chương V 0,46 100m
69 Lắp đặt nối ống uPVC D27 Chương V 10 cái
70 Lắp đặt Tê "T" nối ống uPVC D27 Chương V 24 cái
71 Lắp đặt Van uPVC D27 Chương V 2 cái
72 Ống uPVC D60 Chương V 0,6 100m
73 Lắp đặt phễu thu nước sàn DN50 Chương V 4 cái
74 Lắp đặt co 45 ông D60 Chương V 32 cái
75 Lắp đặt ba chạc 45 ông D60 Chương V 16 cái
76 Lắp đặp co 90 ống D114 Chương V 10 cái
77 Lắp đặp co 90 ống D60 Chương V 18 cái
78 Lắp đặp co 45 ống D114 Chương V 6 cái
79 Đào móng HTH Chương V 0,15 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,05 100m3
81 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Chương V 0,896 m3
82 Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 Chương V 1,602 m3
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 Chương V 3,808 m3
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,024 100m2
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Chương V 0,81 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,156 tấn
87 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V 3,58 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,88 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,132 m2
90 Đèn dowlight led D140 11w, âm trần Chương V 44 bộ
91 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Chương V 8 cái
92 Lắp đặt hộp nối cấp nguồn Chương V 8 hộp
93 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Chương V 2 cái
94 Lắp đặt MCB : 1P – 16A (6KA) Chương V 2 cái
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 300 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 100 m
H HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất nền móng, đất cấp 2 Chương V 0,2267 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,2037 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, M100 Chương V 1,056 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V 1,875 m3
5 Bê tông giằng móng đá 1x2 (B20) M250 Chương V 0,744 m3
6 Bê tông cột đá đá 1x2 (B20) M250 Chương V 1,106 m3
7 Bê tông sàn tầng trệt đá 1x2 (B20) M250 Chương V 0,961 m3
8 Bê tông dầm mái đá 1x2 (B20) M250 Chương V 0,744 m3
9 Lớp nilon lót dày 0.15mm chống mất nước XM Chương V 0,0961 100m2
10 Cát tôn nền đầm chặt K>=90 dày 30cm Chương V 0,0577 100m3
11 Diên tích đất tự nhiện dọn sạch đầm kỹ k>=90 Chương V 0,0961 100m2
12 SXLD ván khuôn móng Chương V 0,06 100m2
13 SXLD ván khuôn Giằng móng (trừ chiều dày sàn, trừ cột) Chương V 0,005 100m2
14 SXLD ván khuôn cột Chương V 0,203 100m2
15 SXLD ván khuôn sàn trệt (chỉ tính cho chu vi sàn) Chương V 0,014 100m2
16 SXLD ván khuôn dầm mái (trừ sàn, cột) Chương V 0,099 100m2
17 SXLD thép móng D=10mm Chương V 0,047 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm Chương V 0,027 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm Chương V 0,182 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=6mm Chương V 0,018 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=16mm Chương V 0,099 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK=8mm Chương V 0,049 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK=10mm Chương V 0,074 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=6mm Chương V 0,02 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=16mm Chương V 0,098 tấn
26 SX Vì kèo thép hộp 50x100x2.0 Chương V 0,049 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Chương V 0,049 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 Chương V 0,106 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,106 tấn
30 SX Cầu phong thép hộp 30x60x1.2 Chương V 0,085 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,085 tấn
32 SX Lito thép hộp 20x20x1.2 Chương V 0,072 tấn
33 Lắp dựng Lito Chương V 0,072 tấn
34 SX Thép V50x4 Chương V 0,005 tấn
35 Lắp dựng Thép V50x4 Chương V 0,005 tấn
36 SX Thép V70x5 Chương V 0,011 tấn
37 Lắp dựng Thép V70x5 Chương V 0,011 tấn
38 SX Thép tấm dày 6mm Chương V 0,021 tấn
39 Lắp dựng Thép tấm dày 6mm Chương V 0,021 tấn
40 Bu lông neo M14 (Gr 5.6) Chương V 16 Con
41 Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ Chương V 32,608 m2
42 Xây tường gạch ống 80x80x180 dày 200 Chương V 4,904 m3
43 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,52 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,52 m2
45 Trát cột dày 10mm, vữa M75 Chương V 5,28 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 10,26 m2
47 Láng vữa XM M75 dày 20 Chương V 9,77 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 9,77 m2
49 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V 64,58 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà Chương V 28,24 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà Chương V 34 m2
52 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Chương V 0,2346 100m2
53 Lắp đặt cửa đi nhôm kính WC (KT 800x2200) Chương V 1,76 m2
54 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính WC (KT 600x1200) Chương V 6,72 m2
55 Đắp chỉ XM Vữa M75 lươn giằng mái ngói Chương V 14 m
I HẠNG MỤC : CHÒI MÁT
1 Đào đất nền móng, đất cấp 2 Chương V 0,1524 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,0978 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, M100 Chương V 2,601 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V 4,536 m3
5 Bê tông giằng móng đá 1x2 (B20) M250 Chương V 2,016 m3
6 Bê tông cột đá đá 1x2 (B20) M250 Chương V 2,706 m3
7 Bê tông sàn tầng trệt đá 1x2 (B20) M250 Chương V 2,514 m3
8 Bê tông dầm mái đá 1x2 (B20) M250 Chương V 2,016 m3
9 Lớp nilon lót dày 0.15mm chống mất nước XM Chương V 25,14 100m2
10 Cát tôn nền đầm chặt K>=90 dày 30cm Chương V 0,0753 100m3
11 Diên tích đất tự nhiện dọn sạch đầm kỹ k>=90 Chương V 0,2514 100m2
12 SXLD ván khuôn móng Chương V 0,087 100m2
13 SXLD ván khuôn Giằng móng (trừ chiều dày sàn, trừ cột) Chương V 0,171 100m2
14 SXLD ván khuôn cột Chương V 0,522 100m2
15 SXLD ván khuôn dầm mái (trừ sàn, cột) Chương V 0,096 100m2
16 SXLD thép móng D=8mm Chương V 0,327 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm Chương V 0,12 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm Chương V 0,609 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=6mm Chương V 0,048 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK=16mm Chương V 0,282 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm Chương V 0,138 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm Chương V 0,222 tấn
23 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=6mm Chương V 0,048 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK=16mm Chương V 0,282 tấn
25 SX Vì kèo thép hộp 50x100x2.0 Chương V 0,327 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Chương V 0,327 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 Chương V 0,261 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,261 tấn
29 SX Cầu phong thép hộp 30x60x1.2 Chương V 0,198 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,198 tấn
31 SX Lito thép hộp 20x20x1.2 Chương V 0,18 tấn
32 Lắp dựng Lito Chương V 0,18 tấn
33 SX Thép tấm dày 6mm Chương V 0,141 tấn
34 Lắp dựng Thép tấm dày 6mm Chương V 0,141 tấn
35 Bu lông neo M14 (Gr 5.6) Chương V 96 Con
36 Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ Chương V 94,476 m2
37 Trát cột dày 10mm, vữa M75 Chương V 124,362 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 79,371 m2
39 Láng vữa XM M75 dày 20 Chương V 34,827 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 35,58 m2
41 Đắp chỉ XM Vữa M75 lương giằng mái ngói Chương V 64,8 m
42 Lợp mái ngói vẩy cá Chương V 0,6048 100m2
43 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V 79,818 m2
44 Sơn nước màu giả gỗ dầm Chương V 33,744 m2
45 Sơn nước màu theo chỉ định đà giằng móng Chương V 10,8 m2
46 Lắp dựng lan can sắt Chương V 20,16 m2
47 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 40x80x180 Chương V 0,204 m3
48 Lát gạch Ceramic nền nhà vệ sinh KT 300x300 tam cấp Chương V 2,025 m2
J HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1% x Giá trị xây lắp sau thuế 1 khoản
2 Chi phí Các khoản chi phí hạng mục chung không xác định được khối lượng thiết kế 2% x Giá trị xây lắp sau thuế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->