Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng tuyến lộ đê Trường Sơn đến ấp Vĩnh Hội, (Bao gồm: Chi phí xây lắp + Chi phí xây dựng nhà tạm thi công + Chi phí không tính toán được từ thiết kế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng tuyến lộ đê Trường Sơn đến ấp Vĩnh Hội, (Bao gồm: Chi phí xây lắp + Chi phí xây dựng nhà tạm thi công + Chi phí không tính toán được từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, (Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:05:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,540,259,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để <br/>ở và điều hành thi công | Theo qui dịnh | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế, (Nhà thầu tham khảo chi tiết tại Thông tư 06/2016/TT - BXD) | Theo qui định | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác thi công xây dựng công trình |
|||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | TCVN 4447:87 - Công tác đất, Quy phạm thi công và nghiệm thu | 3,862 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN 4447:87 - Công tác đất, Quy phạm thi công và nghiệm thu | 49,113 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường nhựa H=12cm | TCVN 8859:2011 | 4,9 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | TCVN 8859:2011; Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu Móng cấp phối đá dăm | 5,168 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm, K>=0,95 đường mở rộng | TCVN 8859:2011; Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu Móng cấp phối đá dăm | 4,071 | 100m3 |
| 6 | Bù phụ lớp cấp phối đá dăm loại I, Dmax=2.5mm lớp dưới, trên mặt đường cũ và mặt đường mở rộng để tạo dốc ngang dày trung bình 8cm | TCVN 8859:2011; Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu Móng cấp phối đá dăm | 9,788 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm cao su ngăn cách giữa lớp cấp phối và mặt đường bê tông xi măng. | Đảm bảo không mất nước xi măng và làm ảnh hưởng tới chất lượng bê tông | 122,352 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | TCVN 1651:2008 - Cốt thép cho bê tông và bê tông cốt thép, Yêu cầu kỹ thuật | 28,731 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | TCVN 5574:2012, TCVN 7570:2006, TCVN 1651:2008 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 11,398 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 14 cm, mác 250 | TCVN 5574:2012, TCVN 7570:2006, TCVN 1651:2008 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1.712,889 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi