Gói thầu: Gói thầu số 674NT00051: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Nam Thắng, huyện Nam Trực.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430954-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án GTNT3
Tên gói thầu Gói thầu số 674NT00051: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Nam Thắng, huyện Nam Trực.
Số hiệu KHLCNT 20200426020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thế giới.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 15:52:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,698,999,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,690,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền Đường
1 Đào đất. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.011,76 m3
2 Đắp đất đầm chặt K90. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.053,25 m3
3 Đắp cát đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.560,76 m3
4 Đắp cát đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.031,52 m3
B Mặt Đường
1 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.744,68 m2
2 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.744,68 m2
3 Lớp móng đá 4x6 dày 10 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.744,68 m2
4 Lớp đá thải dày 15 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5.202,6 m2
5 Kè vỉa đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3.075,9 m
6 Láng nhựa kè vỉa nhũ tương nhựa đường axit CRS-11 dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 461,39 m2
C Khối lượng khác
1 Vuốt mặt đường BTXM M200# dầy 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,13 m3
2 Xây cơi tường đầu cống bằng gạch BT VXM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,03 m3
3 Trát tường đầu cống VXMM75#, dầy 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,46 m2
D Cống tròn D600 ngang đường.
1 Cọc tre dài 2.0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.794 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,65 m3
3 Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20,31 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,4 m3
5 Bê tông đế cống M200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,28 m3
6 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 104,88 Kg
7 Lắp đặt đế cống D600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 38 tấm
8 Đốt cống tròn BTCT D600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 27 CK
9 Mối nối cống D600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 23 mối
10 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,04 m2
11 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 107,98 m3
12 Đắp cát đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 71,99 m3
13 Phá dỡ cống cũ bằng gạch xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9 m3
14 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 toàn bộ
E Cống hộp
1 Cọc tre dài 2.0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 300 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,75 m3
3 Bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,25 m3
4 Bê tông tường cống M200, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,28 m3
5 Bê tông tấm đan 250#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,81 m3
6 Bê tông mũ cống M250#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,68 m3
7 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 73,8 Kg
8 Cốt thép mũ cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32,25 Kg
9 Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5 tấm
10 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5 m3
11 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m3
F Cầu bản
1 Cọc tre dài 2,5m gia cố móng thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.150 m
2 Đá dăm đệm dày 10cm thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,84 m3
3 Xây đá hộc VXM100 thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,05 m3
4 Bê tông M200#, đá 1x2 thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 26,4 m3
5 Bê tông thanh chống M150#, đá 1x2 thân cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m3
6 Bê tông mũ mố M250#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,78 m3
7 Cốt thép mũ mố D<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 63,08 Kg
8 Cốt thép mũ mố 10 <D<18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 193,76 Kg
9 Cọc tre dài 2,5m gia cố móng tường cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.287,5 m
10 Đá dăm đệm dày 10cm tường cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,06 m3
11 Bê tông M200#, đá 1x2 tường cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 81,42 m3
12 Cọc tre dài 2.5m gia cố chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 42,5 m
13 Đá dăm đệm dày 10cm chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,95 m3
14 Xây đá hộc VXM100 chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,29 m3
15 Đá hộc xây mái taluy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32,66 m3
16 Đào hố móng tường cánh, chân khay gia cố mái taluy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,81 m3
17 Bê tông M250#, đá 1x2 dầm bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,56 m3
18 Cốt thép CB-240T: D<=10 dầm bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 75,44 Kg
19 Cốt thép CB-300V: 10 <D<= 18 dầm bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 211,52 Kg
20 Bốc xếp cấu kiện BTĐS lên, xuống bằng cơ giới Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,4 Tấn
21 Vận chuyển dầm bản từ bãi đúc ra bãi tập kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,4 Tấn
22 Lắp dầm bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Tấm
23 Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,68 m3
24 Cốt thép lớp phủ mặt cầu: D<= 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40,99 Kg
25 Đá dăm đệm dày 40cm dưới bản dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,48 m3
26 Bê tông M250#, đá 1x2 bản dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,72 m3
27 Cốt thép CB-240T: D<=10 bản dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 73,08 Kg
28 Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 bản dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 227,48 Kg
29 Bốc xếp cấu kiện BTĐS lên, xuống bằng cơ giới thi công bản dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,8 Tấn
30 Vận chuyển dầm bản từ bãi đúc ra bãi tập kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,8 Tấn
31 Lắp đặt bản dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 tấm
32 Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,56 m3
33 Cốt thép lan can: CB-240V: D<= 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 68,24 Kg
34 Thép bản mạ kẽm lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 41,34 Kg
35 Thép ống mạ kẽm lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 53,3 Kg
36 Sản xuất và lắp đặt lan can thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 94,64 Kg
37 Đào đất sau đầu cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 61,46 m3
38 Đắp cát đầm chặt K90 (đường đầu cầu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 43,9 m3
39 Lớp đá thải dày 15cm đường đầu cầu. Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 87,8 m2
40 Lớp móng đá 4x6 dầy 10cm đường đầu cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 87,8 m2
41 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm đường đầu cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 87,8 m2
42 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 87,8 m2
43 Kè vỉa đá hộc đường đầu cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40,2 m
44 Láng nhựa kè vỉa nhũ tương nhựa đường axit CRS-11 dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,03 m2
45 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 toàn bộ
46 Đào hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 212 m3
47 Đắp mang cống bằng đá thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 105,6 m3
48 Phá dỡ thân cống, móng cống cũ bằng gạch xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9 m3
49 Tôn nền tạo phẳng bằng cát Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m3
50 Lớp đá thải dầy 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5 m3
51 Bê tông nền bãi đúc M100#, đá 2x4 dầy 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5 m3
52 Phá bỏ lớp đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m3
G An toàn giao thông
1 Biển báo phản quang hình tam giác KT: 70x70x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Biển
2 Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 biển
3 Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 120 cái
H Dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp)
1 chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->