Gói thầu: Gói thầu xây lắp Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:45:00 đến ngày 2020-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,474,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 11,971 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E-HSYC | 10,788 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSYC | 17,444 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSYC | 8,946 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Chương V của E-HSYC | 2.981,397 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 17,97 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (định mức vật liệu theo TCVN 9504:2012) | Chương V của E-HSYC | 32,589 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (định mức vật liệu theo TCVN 9504:2012) | Chương V của E-HSYC | 32,589 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSYC | 32,709 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Chương V của E-HSYC | 3,002 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSYC | 651,786 | m3 |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép đế trụ D90 | Chương V của E-HSYC | 0,055 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp bulon 2M10x120 và 4M20x400 | Chương V của E-HSYC | 12 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 17 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Chương V của E-HSYC | 91 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSYC | 10,454 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSYC | 0,37 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSYC | 190,626 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 9,701 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 0,388 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSYC | 36,572 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSYC | 0,867 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSYC | 48,018 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSYC | 22,77 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSYC | 1,808 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Chương V của E-HSYC | 7,191 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSYC | 23,98 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSYC | 3,442 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Chương V của E-HSYC | 2,872 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSYC | 1,561 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSYC | 22,44 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg | Chương V của E-HSYC | 397 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi