Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442711-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200430528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 14:14:00 đến ngày 2020-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,684,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
B Nền - Mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,767 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 100m3
3 Đắp đất tận dụng từ đào kết cấu mặt đường cũ K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
4 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m3
5 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,661 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 100m2
C Bó vỉa
1 Đào bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
2 Đá dăm đệm móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,312 m3
3 BT bó vỉa đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,63 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 100m2
5 Khe nối bó vỉa bằng vữa XM M100 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,92 m2
6 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 m3
D Bó hè
1 Đào bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
2 Đá dăm đệm móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,159 m3
3 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,038 m3
4 Ván khuôn bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,604 100m2
5 Khe nối bó hè bằng vữa XM M100 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,95 m2
6 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
E Vỉa hè
1 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 100m3
2 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 100m3
3 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,215 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.603,59 m2
5 Lát gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.603,59 m2
F Hố trống cây
1 Đào đất để đổ phân hố trồng cây VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
2 Đắp đất phân hố trồng cây VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
3 Đất phân trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
5 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
6 Ván khuôn bồn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 100m2
7 Trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 chậu
8 Cây sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cây
9 Cây chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cây
10 Lát gạch trồng cỏ số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
11 Gạch số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
G An toàn giao thông
1 Đào móng trồng trụ đỡ BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 m3
2 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 trụ
H HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
I Cống ngang D80
1 Đục thành ga hiện hữu đấu nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
2 Bê tôngmối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
3 Đào đất thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,925 100m
5 Đắp cát cđệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
6 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
7 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
8 Lắp đặt gối cống D=80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Bê tông chèn gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
10 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
11 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1,5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
13 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
14 Đắp cát K=0,95 (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
15 Đắp cát K=0,95 (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
16 Xây gạch ống 8x8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
J Cống dọc D80
1 Tháo dỡ cống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 đoạn ống
2 Đào đất thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,281 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.335,83 100m
4 Đắp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,46 m3
5 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,08 m3
6 Lắp đặt gối cống D=80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.928 cái
7 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 đoạn ống
8 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
9 Lắp đặt cống D80 (VH), L=2,5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 976 đoạn ống
10 Lắp đặt cống D80 (VH), L=2m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn ống
11 Lắp đặt cống D80 (VH), L=1,5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn ống
12 Lắp đặt cống D80 (VH), L=1m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065 mối nối
14 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,715 m3
15 Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 100m3
16 Đắp cát lưng cống K=0,95 (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 100m3
17 Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,838 100m3
18 Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,838 100m3
K HỆ THỐNG GA THOÁT NƯỚC
L Ga (1,4x1,4)m có cửa thu
1 Phá bỏ ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m3
2 Đào đất thi công hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,207 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2 100m
4 Đắp cát đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m3
6 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
7 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,446 m3
8 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,539 100m2
9 BT tường chắn cửa thu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,691 m3
10 Ván khuôn tường chắn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 100m2
11 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,458 m3
12 Sản xuất thép L50x50 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
13 Lắp dựng thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
14 Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
15 Lắp dựng thép dẹp lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
16 Cốt thép máng hầm D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
17 BT máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 m3
18 Ván khuôn máng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m2
19 Lắp đặt máng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cấu kiện
20 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 tấn
21 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
22 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,479 m3
23 Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 100m2
24 Lắp đặt khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cấu kiện
25 Cốt thép nắp ga D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
26 Cốt thép nắp ga D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
27 Thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 tấn
28 Lắp dựng thép nắp ga L90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 tấn
29 BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m3
30 Lắp đặt nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cấu kiện
31 Đắp đất hố ga (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m3
32 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m3
M Ga (1,4x1,4)m không có cửa thu
1 Đào đất thi công hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 100m
3 Đắp cát đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,187 m3
7 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m2
8 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
9 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
10 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
11 Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
12 Lắp đặt khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
13 Cốt thép nắp ga D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
14 Cốt thép nắp ga D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
15 Thép hình nắp ga L200x200x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 tấn
16 Lắp dựng thép nắp ga L200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 tấn
17 BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
18 Lắp đặt nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
19 Đắp đất hố ga (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
20 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
N Ga dân sinh
1 Đào đất thi công hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
2 Đắp cát đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
5 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
6 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,427 100m2
7 Cốt thép nắp ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
8 Cốt thép nắp ga D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
9 BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
10 Lắp đặt nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
11 Đắp đất hố ga (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
12 Đắp đất hố ga (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
O HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng cột (móng trụ) R<=1m, S>1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,03 m3
2 Cắt bê tông 02 mép mương (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 10m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m3
4 Đào lớp đá dăm (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m3
5 Đào mương cáp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,43 m3
6 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 100m
7 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,593 m3
8 Lát gạch mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,512 m2
9 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448 m
10 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
12 Tưới lót nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
13 Trải lớp bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cm (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
15 Trải lớp bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,392 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp III (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (không tính chi phí nhân công, máy thi công do đã tính kết hợp trong thi công đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 100m3
20 Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 100m2
21 Khung boulon móng trụ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
22 Khung boulon móng tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
24 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,491 m3
25 Lắp đặt RCBO (1P+N) 6A-30mA-230V-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
26 Vận chuyển cột đèn thép chiếu sáng<=8m trong phạm vi 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cột
27 Lắp dựng cột thép tròn côn, cao 8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cột
28 Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cần
29 Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 150W ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 chóa
30 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng ở độ cao <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
31 Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,745 100m
32 Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 100m
33 Rải dây đồng trần M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,745 100m
34 Làm tiếp địa lập lại cho lưới điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
35 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 bộ
36 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cửa
37 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 bảng
38 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 cửa
39 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->