Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Bảo Khê (đoạn từ Dốc Lã đến cầu Đống Lương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Bảo Khê (đoạn từ Dốc Lã đến cầu Đống Lương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư do xã làm chủ đầu tư) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 08:21:00 đến ngày 2020-04-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,744,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường cũ, dày <=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 43,761 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 241,713 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 113,925 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 254,296 | m3 |
| 5 | Đầm lại nền đường mở rộng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,733 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,038 | 100m3 |
| 7 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,733 | 100m3 |
| 8 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 11,976 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 52,342 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 52,342 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 8,972 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6,402 | 100m3 |
| B | BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 74,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,061 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 73,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,059 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1.028 | m |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 33 | m |
| 7 | Lát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 265,25 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,293 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 11 | Đắp cát đen tôn nền vỉa hè, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 320,218 | m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 928,362 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước điện 6,5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 25 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 14,9279 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 59,7118 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,3847 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,5385 | m3 |
| 6 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,0095 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,0095 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 124,45 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,4639 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 22,0413 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,0413 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,4684 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày <=22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 71,6318 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 209,5801 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,6298 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 8,5114 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang mua sẵn, tải trọng lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang mua sẵn, tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Làm lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,6716 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,4616 | tấn |
| 24 | Bê tông hố thu đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 13,348 | m3 |
| 25 | Bê tông đánh dốc hố thu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 26 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100ck |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Làm lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 7,6388 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,5768 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,139 | tấn |
| 33 | Ván khuôn rãnh biên đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,2815 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép rãnh biên, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,7854 | tấn |
| 35 | Bê tông rãnh biên đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 21,0745 | m3 |
| 36 | Lắp đặt rãnh biên, nối bằng p/p xảm, dài 1m, KT 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 37 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 25,398 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,1077 | 100m2 |
| 42 | Cung Cấp, lắp đặt ống bê tông CT, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 48 | đoạn |
| 43 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 24 | mối nối |
| 44 | Làm lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 191 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông CT, đoạn ống dài 1m, ĐK =750mm, tải trọng HL 93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 21 | đoạn |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông CT, đoạn ống dài 1m, ĐK =750mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 22 | đoạn |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông CT, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 51 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 51 | mối nối |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông đế cột hàng rào ATGT, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 108,8 | md |
| 4 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2,05 | m2 |
| 5 | Dây trắng đỏ an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,963 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột, trụ, hố kiểm tra, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3,743 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, 80x140cm (biển phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 80x30cm (biển phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác phản quang, cạnh 700mm (biển phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm (biển phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nhân công bậc 3,5/7 điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 180 | công |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác phản quang, cạnh 700mm (biển phục vụ vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm (biển phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 373,296 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 55 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - E-HSMT | 6,402 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi