Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu Trường THCS Lý Tự Trọng, xã Bình Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427819-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng học lầu Trường THCS Lý Tự Trọng, xã Bình Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:54:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,113,241,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 71,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,7181 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,6263 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 26,936 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 31,6752 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 2,5622 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 65,0212 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 22,26 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,4577 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 180,7488 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,8075 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 39,532 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 36,6993 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,5452 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,8953 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả theo chương V | 2,533 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,4261 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 8,624 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,4048 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 10,108 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,6812 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,6637 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 3,0423 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 1,0595 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 13,21 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,3804 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,7445 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 22,324 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,6634 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,4781 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 2,5835 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,7949 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 25,615 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,178 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,5237 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 2,7822 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,8069 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2 M200, sàn lầu 1 | Mô tả theo chương V | 36,554 | m3 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1 | Mô tả theo chương V | 3,6554 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 46,914 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 4,8128 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 7,9391 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,936 | m3 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,5819 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 10,092 | m3 |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,5188 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,6255 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,4383 | tấn |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,7192 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,047 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 2,6304 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 69,032 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 13,3408 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 120,9673 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Mô tả theo chương V | 8,592 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,89 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 1.122,505 | m2 |
| 63 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 1.230,444 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 129,88 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả theo chương V | 545,59 | m2 |
| 66 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 846,82 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 782,55 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (Ốp len chân tường, bục giảng, lối lên cầu thang) | Mô tả theo chương V | 55,216 | m2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả theo chương V | 49,5775 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 33,9 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả theo chương V | 200,4 | m |
| 72 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả theo chương V | 128,8 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả theo chương V | 83,5 | m |
| 74 | Đắp trang trí đầu cột dưới sê nô mái | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Đắp nối trang trí thân hộp gen | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 76 | SXLD khung pano thép trang trí | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bả matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.882,339 | m2 |
| 78 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.522,29 | m2 |
| 79 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 2.251,594 | m2 |
| 80 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.153,035 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10-13 v/m2 (ngói tráng men), cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 6,2764 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô (Trừ khối lượng theo định mức) | Mô tả theo chương V | -1,8955 | m3 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 8,2094 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép (sắt tráng kẽm) | Mô tả theo chương V | 8,2094 | tấn |
| 85 | SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 70,8 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt móc cửa, tay nắm cửa) | Mô tả theo chương V | 127,68 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 360,32 | m2 |
| 88 | SX cửa sổ, vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 7ly | Mô tả theo chương V | 10,68 | m2 |
| 89 | SX Vách kính cường lực dày 8 ly, khung nhôm hệ 1000 | Mô tả theo chương V | 11,696 | m2 |
| 90 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 184,32 | m2 |
| 91 | Lắp gioăng cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 998,4 | m |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 220,856 | m2 |
| 93 | Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 94 | SXLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 | Mô tả theo chương V | 48,6 | m |
| 95 | SX Lan can cầu thang Inox | Mô tả theo chương V | 12,606 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo chương V | 12,606 | m2 |
| 97 | Tay vịn gỗ tự nhiên | Mô tả theo chương V | 10,926 | m |
| 98 | SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính < 200mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lam nhôm trang trí 50x100 KC-200 (từ tim) | Mô tả theo chương V | 36,7 | m |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm | Mô tả theo chương V | 67,94 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 17,604 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 8,4682 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng phản xạ) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 104 | Cần treo máng đèn bảng bằng Inox | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo) | Mô tả theo chương V | 88 | bộ |
| 106 | Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhà | Mô tả theo chương V | 88 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED) | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dimmer quạt 2 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện âm tường 200x265x58 và 200x125*58 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.280 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 480 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn xoắn TFPE D40/30 | Mô tả theo chương V | 93 | m |
| 126 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 93 | m |
| 127 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 11,997 | m3 |
| 128 | Cát lót đệm dường ống cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 3 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 130 | Phụ kiện: Băng keo cách điện, tacke PVC, Vít... | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m mạ đồng | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 11 | cọc |
| 133 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 135 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 138 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 12 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 140 | SXLD chân bình chữa cháy | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 142 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 143 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Mua đất đắp nền san lấp nhà, nền sân | Mô tả theo chương V | 320 | m3 |
| 145 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 70 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 42 | m3 |
| 148 | Cắt khe dọc sân bê kích thước 1500x1500 | Mô tả theo chương V | 9,3333 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi