Gói thầu: Gói thầu số 674HH00095: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Hải Long, huyện Hải Hậu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 674HH00095: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Hải Long, huyện Hải Hậu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:38:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,857,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,697,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.544,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.321,13 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.248,59 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.495,21 | m3 |
| B | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 nhựa 2 lớp dầy 2,5cm, nhựa tiêu chuẩn 3,6 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6.764,19 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6.764,19 | m2 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 dầy 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6.764,19 | m2 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7.373,267 | m2 |
| 5 | Kè vỉa đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.207,733 | m |
| 6 | Láng nhũ tương nhựa đường Axits CRS-11 phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm, TCN 1,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 631,18 | m2 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300#, đá 2x4 dầy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 115,7 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,66 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,85 | m3 |
| D | Khối lượng khác | |||
| 1 | Vuốt Mặt đường BTXM M200# dầy 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,886 | m3 |
| E | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m (2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7.126 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,81 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,1 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 331,2 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | tấm |
| 8 | Đốt cống tròn BTCT D60, HL93 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 86 | CK |
| 9 | Mối nối cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 74 | mối nối |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 247,85 | m3 |
| 11 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 150,65 | m3 |
| 12 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,01 | m3 |
| 14 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,71 | m3 |
| 15 | Cốt thép D<=18mm dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 402,22 | Kg |
| 16 | Cốt thép D<=10mm dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,19 | Kg |
| 17 | Cốt thép D<=10mm cánh cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 101,27 | Kg |
| 18 | Sản suất thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 398,06 | Kg |
| 19 | Sản suất thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 388,31 | Kg |
| 20 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 786,37 | Kg |
| 21 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | tấm |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác KT: 70x70x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Biển |
| 2 | Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Biển |
| 3 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 224 | cái |
| 4 | Xây gạch chỉ tường VXMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | m3 |
| 5 | Trát hố ga XMMM100#, dầy 2,0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,76 | m2 |
| G | Dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | |||
| 1 | chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi