Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nhà làm việc Liên đoàn lao động huyện Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nhà làm việc Liên đoàn lao động huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách kết dư của công đoàn địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:32:00 đến ngày 2020-04-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,586,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,585 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,057 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,602 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm D4.5-4.9cm, L=4.5m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,82 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,591 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 10 | Làm lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,692 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,871 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,91 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,696 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,102 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,636 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,409 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,623 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,799 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,818 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,628 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,628 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,448 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,448 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,727 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,727 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,414 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,414 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,127 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,127 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,581 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,581 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,164 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,355 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,2 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,14 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,708 | m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,417 | m2 |
| 55 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,031 | m2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,57 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,25 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,72 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,98 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Đồng Nai 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,809 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,84 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,45 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,85 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Lam nhôm chắn nắng 132S dày 0.6mm màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard 600x600x3.5 + khung xương nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,48 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | 100m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,21 | m |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,271 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,271 | tấn |
| 72 | Lợp mái tol giả ngói dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,628 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt máng xối tol phẳng dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m |
| 74 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,265 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,162 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,695 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 578,96 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,162 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn downlight Þ118 bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp công tắc đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp công tắc đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện modus T5-T10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Du/CV - 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật 40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống gen đàn hồi đặt chìm, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 95 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 96 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 97 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Hàng rào + cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,241 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,432 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D4.5-4.9cm, L=4.5m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,804 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,432 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,227 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,705 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,26 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,542 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,779 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,678 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,678 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,397 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,397 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,23 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,913 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,526 | m |
| 33 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,425 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa rào khung sắt (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,475 | m2 |
| 35 | Lắp dựng thép nhọn đầu tường fi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,822 | m2 |
| 36 | Chữ bảng tên Inox cao 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Chữ bảng tên Inox cao 130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Chữ bảng tên Inox cao 80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,621 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Đồng Nai 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,863 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,431 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,453 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,893 | m2 |
| C | Hạng mục: Sân đường + Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,537 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,37 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,7 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,655 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,49 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,416 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,206 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,206 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,794 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,794 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,64 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi