Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nhà làm việc Liên đoàn lao động huyện Duyên Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446594-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nhà làm việc Liên đoàn lao động huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20200400488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kết dư của công đoàn địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 16:32:00 đến ngày 2020-04-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,586,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,585 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,07 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,057 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,602 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,649 100m3
6 Đóng cừ tràm D4.5-4.9cm, L=4.5m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,82 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,591 m3
8 Làm lớp đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 m3
9 Làm lớp đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 m3
10 Làm lớp than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,692 m3
12 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,871 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,91 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,696 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,102 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,636 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,356 m3
18 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,409 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,164 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,623 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,235 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,799 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,673 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,818 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
33 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,285 m3
34 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,285 m3
35 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,56 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,56 m3
37 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,628 m3
38 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,628 m3
39 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,448 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,448 m3
41 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,727 m3
42 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,727 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,414 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,414 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,127 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,127 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,581 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,581 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,164 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,355 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,2 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,14 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,708 m2
54 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,417 m2
55 Xoa phẳng, lăn nhám mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,031 m2
56 Lát bậc tam cấp, gạch Granite nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,57 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,25 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,72 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,8 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,98 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Đồng Nai 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,809 m2
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,84 m2
63 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,45 m2
64 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,85 m2
65 Cung cấp lắp đặt Lam nhôm chắn nắng 132S dày 0.6mm màu trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 m2
66 Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard 600x600x3.5 + khung xương nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,48 m2
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 100m
68 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,21 m
70 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,271 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,271 tấn
72 Lợp mái tol giả ngói dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,628 100m2
73 Cung cấp lắp đặt máng xối tol phẳng dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 m
74 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,265 m2
75 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 285,162 m2
76 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 393,695 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 578,96 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 285,162 m2
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
81 Lắp đặt đèn downlight Þ118 bóng led 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
82 Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
83 Lắp đặt hộp công tắc đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 bộ
84 Lắp đặt hộp công tắc đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
85 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tủ điện modus T5-T10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp Du/CV - 2x11mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
90 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
92 Lắp đặt Linh kiện chống điện giật 40A-30mA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
93 Lắp đặt MCB 2P-16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
94 Lắp đặt ống gen đàn hồi đặt chìm, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
95 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bình
96 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bình
97 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
98 Lắp đặt kệ đôi bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
105 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
109 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
110 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
114 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
120 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
123 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
124 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
125 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
126 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
128 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
129 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
130 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
132 Lắp đặt đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
B Hạng mục: Hàng rào + cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,601 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,241 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,401 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,432 m3
5 Đóng cừ tràm D4.5-4.9cm, L=4.5m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,804 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,432 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,227 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,705 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,26 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,505 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,542 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,779 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,341 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117 cái
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,159 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,469 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,444 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 tấn
22 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,79 m3
23 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,79 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,678 m3
25 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,678 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,613 m3
27 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,613 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,397 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,397 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,23 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,913 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,526 m
33 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,425 m
34 Lắp dựng cửa rào khung sắt (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,475 m2
35 Lắp dựng thép nhọn đầu tường fi 14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,822 m2
36 Chữ bảng tên Inox cao 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Chữ bảng tên Inox cao 130 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
38 Chữ bảng tên Inox cao 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,621 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Đồng Nai 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,863 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,431 m2
42 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 349,453 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 386,893 m2
C Hạng mục: Sân đường + Hệ thống thoát nước
1 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,537 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,37 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 553,7 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,85 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,655 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,49 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,416 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,211 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,206 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,206 m3
14 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,732 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,732 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,794 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,794 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,64 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->