Gói thầu: Gói thầu số 674ML00052: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 674ML00052: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:27:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,006,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.984,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.446,83 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,55 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 558,58 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 nhựa 2 lớp dầy 2,5cm, nhựa tiêu chuẩn 3,6 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.301,43 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.301,43 | m2 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 dầy 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.301,43 | m2 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.180,46 | m2 |
| 5 | Kè vỉa đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.645,6 | m |
| 6 | Láng nhũ tương nhựa đường Axits CRS-11 phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm, TCN 1,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 996,84 | m2 |
| 7 | Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 rải kết hợp cùng lớp móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338,64 | m3 |
| C | Khối lượng khác (vuốt đường ngang) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200# dầy 15cm đường ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,19 | m3 |
| D | Khối lượng khác (vuốt vào nhà văn hóa) | |||
| 1 | Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 nhựa 2 lớp dầy 2,5cm, nhựa tiêu chuẩn 3,6 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 dầy 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| E | Khối lượng khác (Xây tường đầu cống) | |||
| 1 | Xây cơi tường đầu cống bằng gạch BT VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 2 | Trát tường đầu cống VXMM75#, dầy 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| F | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 866 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống D60, D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấm |
| 8 | Đốt cống tròn BTCT D60, HL93 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | CK |
| 9 | Mối nối cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,95 | m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,97 | m3 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường cũ ;ớp đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m2 |
| 14 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Phá dỡ cống cũ bằng gạch xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M200#, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT tường mương VXMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 20 | Trát thành mương VXMMM75#, dầy 2,0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m2 |
| G | Cống tròn D750 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 566 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống D750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| 8 | Đốt cống tròn BTCT D750, HL93 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | CK |
| 9 | Mối nối cống D750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,34 | m3 |
| 11 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,22 | m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường cũ lớp đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 13 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Phá dỡ cống cũ bằng gạch xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| H | Sửa chữa cống bản L0=1,0m Km1+153.31 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,79 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 7 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Phá dỡ cống cũ bằng gạch xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác 70x70x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Biển |
| 2 | Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 3 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | cái |
| J | Dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | |||
| 1 | Dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi