Gói thầu: Xây dựng 02 phòng học, cổng hàng rào, sân bê tông Trường Mẫu giáo Hướng Dương - Điểm Trường thôn Phước Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 02 phòng học, cổng hàng rào, sân bê tông Trường Mẫu giáo Hướng Dương - Điểm Trường thôn Phước Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:52:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,418,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,6196 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 10,776 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,715 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,6043 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 8,837 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,9048 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 69,459 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 21,38 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10,487 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,6984 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2782 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,6214 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,526 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,939 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,563 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,8105 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,402 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,4936 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,2237 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,84 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,4394 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,812 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,4387 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 37 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,0027 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 1,836 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,184 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,704 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,5641 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,16 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 222,98 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 542,69 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 37,44 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả theo chương V | 51,609 | m2 |
| 47 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 58,4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 187,96 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt) | Mô tả theo chương V | 38,22 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, 300x450 mm vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 175,38 | m2 |
| 51 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả theo chương V | 9,486 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả theo chương V | 26,2 | m |
| 53 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả theo chương V | 113,3 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước) | Mô tả theo chương V | 24,8 | m |
| 55 | Bả matít vào tường | Mô tả theo chương V | 489,24 | m2 |
| 56 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 154,079 | m2 |
| 57 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 489,24 | m2 |
| 58 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 222,99 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (ngói tráng men) | Mô tả theo chương V | 3,3981 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô (Trừ khối lượng theo định mức) | Mô tả theo chương V | -1,0262 | m3 |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 152,48 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Mô tả theo chương V | 4,2366 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,2366 | tấn |
| 64 | SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 19,98 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ khung sắt (Có cốt cánh cửa, tay nắm cửa) | Mô tả theo chương V | 28,56 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 48,54 | m2 |
| 67 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 42,54 | m2 |
| 68 | Lắp gioăng cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 265,84 | m |
| 69 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 28,56 | m2 |
| 70 | SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính mờ dày 5ly | Mô tả theo chương V | 6,16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 54,7 | m2 |
| 72 | Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm) | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | SXLD lan can hành lang (tính hoàn thiện: vật tư, gia công lắp đặt, sơn hoàn thiện không bong tróc) | Mô tả theo chương V | 9,68 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm | Mô tả theo chương V | 8,05 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 2,6208 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,0716 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED đôi) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn LED) | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Dimmeer quạt 2 hạt đế PVC | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB-B32A 2P-4.5kA Đế PVC | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện âm tường 200x125x58 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả theo chương V | 8 | hộp |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30) | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 95 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 96 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 3,87 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 98 | Phụ kiện: Băng keo cách điện, tachke, vít... | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 99 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V | 3 | bao |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m, đường kính D16 | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 102 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 104 | Đai nẹp Inox | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,76 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 109 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 1 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Mô tả theo chương V | 1 | bình |
| 111 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ em) | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo trẻ em) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bộ xả | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van bi tay gạt d=34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Nắp bít PVC D114 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Co PVC D114 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Lơi PVC D114 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Y PVC D114 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Tê cong PVC D114 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Nắp bít PVC D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Co PVC D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lơi PVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Y PVC D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Tê cong PVC D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Nắp bít PVC D60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Co PVC D60 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lơi PVC D60 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Y PVC D60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê PVC D60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=34x27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=60x34 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x60 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Co PVC D42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Tê PVC D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Co PVC D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lơi PVC D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Tê PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Co PVC D27 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Tê PVC D27 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 152 | Tê 27 ren ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Co 27 ren trong 21 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Co 27 ren ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Cút ren trong và ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 6 | m3 |
| 157 | Keo liên kết ống | Mô tả theo chương V | 500 | g |
| 158 | Băng keo cao su non | Mô tả theo chương V | 20 | cuộn |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 160 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,662 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,831 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 16,521 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,71 | m3 |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 167 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,762 | m3 |
| 168 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,9562 | m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,653 | m3 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | Mô tả theo chương V | 39,39 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,575 | m2 |
| 174 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả theo chương V | 39,39 | m2 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 3,528 | m3 |
| 177 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,965 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1832 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 6,573 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,729 | m3 |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,8485 | m3 |
| 182 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,1789 | m3 |
| 184 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4358 | 100m2 |
| 185 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,3709 | tấn |
| 186 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,038 | tấn |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,9335 | m3 |
| 188 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,6941 | 100m2 |
| 189 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,72 | m3 |
| 190 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,6176 | m3 |
| 191 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,8089 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 173,84 | m2 |
| 193 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 56,305 | m2 |
| 194 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 36,9804 | m2 |
| 195 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,28 | m |
| 196 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 35,915 | m2 |
| 197 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 35,915 | m2 |
| 198 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V | 4,76 | m2 |
| 199 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 295,0744 | m2 |
| 200 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm | Mô tả theo chương V | 1,62 | m2 |
| 201 | SXLD cửa đẩy khung sắt (có 10 bánh xe) | Mô tả theo chương V | 12,9 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 12,9 | m2 |
| 203 | Gia công SXLD Thép V50x50x5 đường ray cổng chính | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 204 | SXLD hàng rào khung sắt | Mô tả theo chương V | 23,97 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 23,97 | m2 |
| 206 | SXLD chông sắt nhọn đỉnh hành rào (tính hoàn thiện, lắp đặt, sơn...) | Mô tả theo chương V | 12,9 | m |
| 207 | Bộ chữ Inox mạ đồng (kích thước theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 1,276 | 100m3 |
| 209 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả theo chương V | 1,276 | 100m2 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,656 | m3 |
| 211 | Cắt khe dọc san bê tông đầm lăn (RCC) chống nứt. khoảng cách a1500x1500 | Mô tả theo chương V | 0,825 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi