Gói thầu: Xây dựng 02 phòng học, cổng hàng rào, sân bê tông Trường Mẫu giáo Hướng Dương - Điểm Trường thôn Phước Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427400-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 02 phòng học, cổng hàng rào, sân bê tông Trường Mẫu giáo Hướng Dương - Điểm Trường thôn Phước Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20200371234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 16:52:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,418,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,6196 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 10,776 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 8,715 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 0,6043 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 8,837 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,9048 100m3
7 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả theo chương V 69,459 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,6946 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,6946 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 21,38 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 10,487 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2436 100m2
13 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,6984 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,2782 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,2953 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,6214 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 6,526 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,242 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,2352 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,939 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,563 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,7722 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1616 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,8105 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 11,402 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,4936 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,4073 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,2237 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,3509 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,84 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,584 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,4394 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,812 m3
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,4387 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1741 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1074 tấn
37 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,0027 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Mô tả theo chương V 1,836 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 53,184 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,704 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 29,5641 m3
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,16 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 222,98 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 542,69 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả theo chương V 37,44 m2
46 Trát xà dầm có bả lắp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Mô tả theo chương V 51,609 m2
47 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 58,4 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 187,96 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt) Mô tả theo chương V 38,22 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, 300x450 mm vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 175,38 m2
51 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả theo chương V 9,486 m2
52 Đắp phào kép vữa M75 Mô tả theo chương V 26,2 m
53 Đắp phào đơn vữa M75 Mô tả theo chương V 113,3 m
54 Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước) Mô tả theo chương V 24,8 m
55 Bả matít vào tường Mô tả theo chương V 489,24 m2
56 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 154,079 m2
57 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 489,24 m2
58 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 222,99 m2
59 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (ngói tráng men) Mô tả theo chương V 3,3981 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô (Trừ khối lượng theo định mức) Mô tả theo chương V -1,0262 m3
61 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 Mô tả theo chương V 152,48 m2
62 Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm) Mô tả theo chương V 4,2366 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,2366 tấn
64 SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 19,98 m2
65 SX cửa sổ khung sắt (Có cốt cánh cửa, tay nắm cửa) Mô tả theo chương V 28,56 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 48,54 m2
67 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 42,54 m2
68 Lắp gioăng cao su giữ kính Mô tả theo chương V 265,84 m
69 SX hoa sắt cửa sổ Mô tả theo chương V 28,56 m2
70 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính mờ dày 5ly Mô tả theo chương V 6,16 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 54,7 m2
72 Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm) Mô tả theo chương V 10 bộ
73 SXLD lan can hành lang (tính hoàn thiện: vật tư, gia công lắp đặt, sơn hoàn thiện không bong tróc) Mô tả theo chương V 9,68 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm Mô tả theo chương V 8,05 m2
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 2,6208 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 1,0716 100m2
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED đôi) Mô tả theo chương V 8 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn LED) Mô tả theo chương V 10 bộ
79 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt Dimmeer quạt 2 hạt đế PVC Mô tả theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB-B32A 2P-4.5kA Đế PVC Mô tả theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả theo chương V 2 cái
86 Tủ điện âm tường 200x125x58 Mô tả theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả theo chương V 8 hộp
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 50 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Mô tả theo chương V 20 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 Mô tả theo chương V 30 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30) Mô tả theo chương V 30 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả theo chương V 120 m
94 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả theo chương V 50 m
95 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Mô tả theo chương V 30 m
96 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 3,87 m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,0237 100m3
98 Phụ kiện: Băng keo cách điện, tachke, vít... Mô tả theo chương V 1 hệ
99 Hóa chất giảm điện trở Mô tả theo chương V 3 bao
100 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả theo chương V 5 cái
101 Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m, đường kính D16 Mô tả theo chương V 8 cọc
102 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả theo chương V 55 m
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo chương V 8 m
104 Đai nẹp Inox Mô tả theo chương V 5 cái
105 Bu long siết cáp Mô tả theo chương V 13 cái
106 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại Mô tả theo chương V 1 cái
107 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 5,76 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,0576 100m3
109 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg Mô tả theo chương V 1 bình
110 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg Mô tả theo chương V 1 bình
111 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả theo chương V 0,32 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả theo chương V 0,4 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 0,52 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả theo chương V 0,44 100m
118 Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ em) Mô tả theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) Mô tả theo chương V 12 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo trẻ em) Mô tả theo chương V 8 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 8 bộ
122 Lắp đặt bộ xả Mô tả theo chương V 8 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt Mô tả theo chương V 8 bộ
124 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt van bi tay gạt d=34mm Mô tả theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm Mô tả theo chương V 2 cái
127 Nắp bít PVC D114 Mô tả theo chương V 15 cái
128 Co PVC D114 Mô tả theo chương V 16 cái
129 Lơi PVC D114 Mô tả theo chương V 30 cái
130 Y PVC D114 Mô tả theo chương V 20 cái
131 Tê cong PVC D114 Mô tả theo chương V 12 cái
132 Nắp bít PVC D90 Mô tả theo chương V 2 cái
133 Co PVC D90 Mô tả theo chương V 4 cái
134 Lơi PVC D90 Mô tả theo chương V 10 cái
135 Y PVC D90 Mô tả theo chương V 4 cái
136 Tê cong PVC D90 Mô tả theo chương V 6 cái
137 Nắp bít PVC D60 Mô tả theo chương V 4 cái
138 Co PVC D60 Mô tả theo chương V 16 cái
139 Lơi PVC D60 Mô tả theo chương V 16 cái
140 Y PVC D60 Mô tả theo chương V 4 cái
141 Tê PVC D60 Mô tả theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt côn giảm uPVC d=34x27 Mô tả theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt côn giảm uPVC d=60x34 Mô tả theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x60 Mô tả theo chương V 6 cái
145 Co PVC D42 Mô tả theo chương V 4 cái
146 Tê PVC D42 Mô tả theo chương V 2 cái
147 Co PVC D34 Mô tả theo chương V 6 cái
148 Lơi PVC D34 Mô tả theo chương V 4 cái
149 Tê PVC D34 Mô tả theo chương V 2 cái
150 Co PVC D27 Mô tả theo chương V 14 cái
151 Tê PVC D27 Mô tả theo chương V 14 cái
152 Tê 27 ren ngoài 21 Mô tả theo chương V 5 cái
153 Co 27 ren trong 21 Mô tả theo chương V 5 cái
154 Co 27 ren ngoài 21 Mô tả theo chương V 18 cái
155 Cút ren trong và ngoài 21 Mô tả theo chương V 30 cái
156 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 6 m3
157 Keo liên kết ống Mô tả theo chương V 500 g
158 Băng keo cao su non Mô tả theo chương V 20 cuộn
159 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,2019 100m3
160 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,662 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 0,831 m3
162 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 16,521 m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,0357 100m3
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 0,71 m3
165 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả theo chương V 0,0111 100m2
166 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,0429 tấn
167 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,762 m3
168 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,9562 m3
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,653 m3
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,0185 100m2
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo chương V 6 cái
172 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 Mô tả theo chương V 39,39 m2
173 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,575 m2
174 Quét 2 nước xi măng Mô tả theo chương V 39,39 m2
175 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,194 100m3
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 3,528 m3
177 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,965 m3
178 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,1832 100m3
179 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo chương V 6,573 m3
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,729 m3
181 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 2,8485 m3
182 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1128 100m2
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 2,1789 m3
184 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,4358 100m2
185 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,3709 tấn
186 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,038 tấn
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,9335 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,6941 100m2
189 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,72 m3
190 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,6176 m3
191 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,8089 m3
192 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 173,84 m2
193 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 56,305 m2
194 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 36,9804 m2
195 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 14,28 m
196 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 35,915 m2
197 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 35,915 m2
198 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả theo chương V 4,76 m2
199 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả theo chương V 295,0744 m2
200 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm Mô tả theo chương V 1,62 m2
201 SXLD cửa đẩy khung sắt (có 10 bánh xe) Mô tả theo chương V 12,9 m2
202 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 12,9 m2
203 Gia công SXLD Thép V50x50x5 đường ray cổng chính Mô tả theo chương V 12 m
204 SXLD hàng rào khung sắt Mô tả theo chương V 23,97 m2
205 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 23,97 m2
206 SXLD chông sắt nhọn đỉnh hành rào (tính hoàn thiện, lắp đặt, sơn...) Mô tả theo chương V 12,9 m
207 Bộ chữ Inox mạ đồng (kích thước theo bản vẽ thiết kế) Mô tả theo chương V 1 bộ
208 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 1,276 100m3
209 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả theo chương V 1,276 100m2
210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,656 m3
211 Cắt khe dọc san bê tông đầm lăn (RCC) chống nứt. khoảng cách a1500x1500 Mô tả theo chương V 0,825 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->