Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Lộc Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:17:00 đến ngày 2020-04-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,851,550,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | SAN LẤP MB | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà bếp hiện hữu | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 20 | công |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,4148 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 0,5851 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,52 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,78 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| D | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 0,3547 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,592 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,12 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,75 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,104 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,72 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,2 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 368,92 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 6,32 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,24 | m3 |
| 3 | Kẻ ron chống nứt 2000*3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 396,6667 | md |
| F | MÓNG NEO DÂY CÁP: 03 CK | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 0,0938 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0938 | m3 |
| 3 | Bu lông phi 14 dài 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | con |
| G | PHẦN XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 2,3432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,051 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,2133 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2073 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền công trình lấy từ công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330,549 | m3 |
| H | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 75,086 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,0858 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,3904 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,536 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,82 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5405 | m3 |
| I | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 1,248 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,72 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6752 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,534 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1791 | 100m2 |
| J | CÔNG TÁC SẮT THÉP | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 0,1561 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,171 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6401 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0959 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5423 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,221 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2787 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5866 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8032 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,394 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,394 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266,16 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,394 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3703 | 100m2 |
| K | CÔNG TÁC XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 23,486 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,959 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,452 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,504 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 571,485 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 463,24 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252,71 | m2 |
| 12 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 351,32 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.209,905 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,92 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 746,666 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 752,48 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 447,12 | m |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 490,12 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,16 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,48 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,49 | m2 |
| 22 | Ốp gạch gốm trang trí bao gồm cả vật liệu và nhân công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,72 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,92 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,92 | m2 |
| 25 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt kính trắng 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,36 | m2 |
| 26 | SXLD cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,16 | m2 |
| 27 | SXLD vách nhôm che khu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 28 | SXLD lan can INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0176 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,36 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | 100m |
| 34 | LD co 90 PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 35 | cầu chắn rát INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 36 | keo dán ống PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dmer quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | LD đèn COMPAQ 3U 14W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 15 | LD đèn ống 1.2m DOWBLEWING | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cuộn |
| M | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | van xả INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 12 | co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 13 | co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 14 | tê 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 16 | co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 17 | keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| N | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 24 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2463 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3663 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,4771 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,65 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,816 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | m2 |
| 12 | lớp than xĩ D200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,816 | m3 |
| O | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG CŨ THÀNH NHÀ LÀM VIỆC 01 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 175,94 | m2 |
| 2 | công vân chuyển gạch và xà bần trừ lầu xuông đem đổ cách công trình 500m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | m3 |
| P | PHẦN XÂY DỰNG MỚI KHU VỰC 01 CỬA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 2,208 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,552 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,189 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,276 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1659 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0942 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5552 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3802 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,784 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,94 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,75 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,28 | m2 |
| 17 | SXLD khung nhôm vách kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,98 | m2 |
| 18 | Kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | m2 |
| 19 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,75 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,03 | m2 |
| 21 | Ổ khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | SXLD kính trắng dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m2 |
| 23 | SXLD trụ đỡ inox phi 60+cầu phi 75+ bát bắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | trụ |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,92 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| R | PHẦN SỬA CHỮA LẠI 01 CỬA ( MỚI ) | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 7,83 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, dầm, sê nô, lam trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,028 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,31 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,23 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,0056 | m2 |
| 7 | Nhân công di dời bàn ghế hội trường ra để sơn+ tháo phong màn cũ + hệ thống âm thanh..... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,31 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 371,588 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,5 | m2 |
| 11 | Nhân công đục lớp vữa XM trên sê nô cũ để cán lại lớp vữa chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi