Gói thầu: Gói thầu số 674TN00060: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Trực Khang, huyện Trực Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 674TN00060: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Trực Khang, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:22:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,387,986,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,250,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.124,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.628,54 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 693,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462,27 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300#, đá 2x4 dầy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.814,73 | m3 |
| 2 | Lớp lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.311,33 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,7 | m3 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.311,33 | m2 |
| C | Các khối lượng khác (nút giao bằng BTXM) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200# dầy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,57 | m3 |
| 2 | Lớp lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,73 | m2 |
| 5 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| D | Khối lượng khác (Điểm tránh xe, gia cố lề) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300#, đá 2x4 dầy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,47 | m3 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTXM dày 15 cm M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m3 |
| E | Khối lượng khác (Kè cọc tre, phên nứa) | |||
| 1 | Cọc tre L=2.0m phần ngập đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.804,6 | m |
| 2 | Cọc tre L=2.0m phần không ngập đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 773,4 | m |
| 3 | Phên nứa chắn đất (2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,68 | m2 |
| 4 | Tre cây song tử | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 515,6 | m |
| F | Khối lượng khác (Xử lý ổ gà mặt đường cũ bằng đá xô bồ dày 10cm) | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,23 | m3 |
| 2 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,41 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,61 | m3 |
| 4 | Lớp đá thải dầy 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 548,04 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,21 | m3 |
| G | Khối lượng khác (Cơi thành rãnh) | |||
| 1 | Bê tông XM M200# cơi cao thành rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tròn D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 2 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Biển |
| 3 | Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 4 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| I | Chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi