Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447027-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200435619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 16:10:00 đến ngày 2020-05-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,725,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường. 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (lớp mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9011 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9011 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,8916 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,145 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,6932 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1984 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7844 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.916,76 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0024 100m2
4 Làm khe co (không cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575 m
5 Làm khe giãn (không cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,5 m
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4819 100m3
2 Đào móng cống, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (Khối lượng 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,91 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,561 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,95 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,01 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 (thân cống+ hố thu+ tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,86 m3
8 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 (sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ mố, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 100m2
11 Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 tấn
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5853 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3598 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống buy đường >70cm, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m3
21 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 ống
22 Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cấu kiện
23 Chèn khe bằng VXM100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 khe
F RÃNH BÊ TÔNG HÌNH THANG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6336 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,484 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m3
4 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,13 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn kim loại, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,25 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,75 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.626 cái
9 Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2533 m3
G SỮA CHỮA TRÀN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, lưới cốt thép mặt tràn cũ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt tràn, đá 2x4, chiều dày <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,59 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->