Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa tầng 2, 3, 4, 5 giảng đường E - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa tầng 2, 3, 4, 5 giảng đường E - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN cấp và nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 13:35:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống vải rèm che cửa, lắp đặt lại công phần xây dựng xong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | công |
| 2 | Chuyển bàn ghế, bục giảng để thi công và chuyển về vị trí cũ sau khi thi công phần xây dựng xong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | công |
| 3 | Tháo dỡ âm ly, míc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,3744 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,9832 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thép tráng kẽm cấp nước cũ trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,67 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic, phá dỡ lớp trát granito trên bậc thang, chiếu nghỉ thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.831,8789 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,352 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,1488 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa hộp KT thay đường ống thoát nước sê nô mái, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,28 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa hộp KT thay đường ống thoát nước sê nô mái, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,908 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 527,0495 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.587,4491 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.753,1117 | m2 |
| 19 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,4409 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,7229 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ ván sàn bục giảng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,32 | m2 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2671 | m3 |
| 2 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, hộp KT, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,708 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500,0495 | m2 |
| 5 | Che mặt dầm khe lún giữa 2 đơn nguyên bằng tấm inox khổ 600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,38 | md |
| 6 | Đục tẩy chống thấm cổ ống thoát nước xuyên sàn sê nô bằng thanh thủy trương và Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 362,797 | m2 |
| 8 | quét chống thấm mái, sênô bằng Sikaproof Membrane (Lớp thứ nhất từ 0.2 – 0.3 kg / m2; Lớp 2 + 3 từ 0.6 kg / m2 / 1 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 618,0474 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.503,46 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,45 | m2 |
| 11 | Lát mái hành lang tầng 1 bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,67 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,3432 | m2 |
| 13 | Ốp tường trong phòng vệ sinh bằng gạch ceramic 600x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 469,9168 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.773,4732 | m2 |
| 15 | Lát bậc cầu thang, chiếu nghỉ thang bằng đá granite tự nhiên màu tím, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,6096 | m2 |
| 16 | Lát chiếu nghỉ cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,986 | m2 |
| 17 | Lát ngưỡng cửa đi bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m2 |
| 18 | mài, sơn bóng lại tay vịn granito cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,3188 | m2 |
| 19 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500,0495 | m2 |
| 20 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,708 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 611,7575 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.152,9515 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9.862,0873 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,6944 | m2 |
| 25 | Tay co thủy lực cho cửa đi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,3432 | m2 |
| 28 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,224 | m2 |
| 29 | Sản xuất khung sắt đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0908 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung sắt hộp đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,68 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ván sàn bục giảng sau khi thi công lát nền xong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,32 | m2 |
| 33 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,32 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,175 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,175 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2582 | 100m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Vuông 18W, kích thước (220x220x18) mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần tròn 18W, kích thước D260 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 10 | Vệ sinh quạt trần, bóng đèn, máy chiếu đã có | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | cầu chắn rác bằng inox D150, lắp trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,818 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Nối góc 45° Phun PVC 110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 4 | Đầu nối thẳng phun PVC 110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Đai cố định ống nhựa thoát nước vào tường cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR 25-3/4" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 25-3/4" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR 25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đều D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bàn dương vành | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 3 | dây cấp nước mềm inox 304, cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 9 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 12 | Van xả ấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | quạt thông gió KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi