Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà lớp học 2 tầng( nhà C) trường THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa dãy nhà lớp học 2 tầng( nhà C) trường THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 17:43:00 đến ngày 2020-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,733,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG( NHÀ C) | |||
| B | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9832 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m3 |
| 5 | Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 2 cánh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 1 cánh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm cửa mở quay 2 cánh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 157,44 | m2 cấu kiện |
| 9 | Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Chốt cửa sổ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,944 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,944 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,944 | 1m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,8 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,856 | m2 |
| C | Tường, trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 851,6404 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 851,6404 | m2 |
| 3 | Diễn giải KL tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.548,4524 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.548,4524 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650,599 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 897,8534 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.548,4524 | 1m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 851,6404 | 1m2 |
| D | Nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 862,4722 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 862,4722 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 862,4722 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5248 | m2 |
| E | Lan can | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9929 | m2 |
| 2 | Gia công lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6357 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7383 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9929 | m2 |
| F | Mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220,0036 | m2 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7412 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1652 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 292,5192 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 292,5192 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220,0036 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220,0036 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem chống nóng 200x200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0658 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7515 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 304,1136 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7515 | tấn |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 444,792 | 1m2 |
| 15 | Cầu chắn rác inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| G | Tam cấp , cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,559 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,559 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,486 | m2 |
| 4 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,486 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,13 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9541 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,13 | m2 |
| H | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x250mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện modul 4 aptomat | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Công sôn treo đèn chiếu sáng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 9 | Ty treo đèn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 24 | Măng sông D42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Măng sông D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 26 | Măng sông D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 27 | Măng sông D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 37 | Thép tiếp địa 30x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Dây đồng tròn đặc tiếp địa M25mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Vận chuyển cửa tháo dỡ về vị trí tập kết | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0634 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6247 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi