Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434879-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng toàn bộ hạng mục xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200418888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 17:44:00 đến ngày 2020-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,681,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,6386 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,0951 m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2314 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4285 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,528 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,528 m3
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 1 cột
8 Lắp choá đèn - Đèn cao áp LED 80W ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 bộ
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,8 100m
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 bảng
12 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 1 bộ
13 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23,8 m
15 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,17 m
16 Rải cáp ngầm M10 liên hoàn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,55 100m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,15 100 m
18 Rải cáp ngầm Cu/PVC 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,5 100m
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG,VỈA HÈ
C Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,3471 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 37,119 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,3852 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,3852 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,3852 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,9609 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21,788 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,1788 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,1788 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,1788 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,9925 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,028 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,2615 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,6957 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 57,8613 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 57,8613 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 57,8613 100m3
D Kết cấu đường
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,7338 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,9018 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,675 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,5299 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,2695 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,2695 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,2695 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,2695 100m2
9 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,8476 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 32,2103 m3
11 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26X23x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 423,82 m
12 Lát gạch xi măng 30x50x6, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 123,402 m2
13 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4162 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,3453 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,3817 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22,8932 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,4561 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,6431 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,2049 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 63,27 m2
21 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28,89 m2
E Kết cấu lát hè
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,2984 100m3
2 Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,6492 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.298,45 m2
F Cây xanh
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 44,6796 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,2261 m3
3 Trồng, chăm sóc, mua cây giáng hương D=20cm ở 1,3m,Hth>3m: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 42 cây
G An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 58,78 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,7 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,88 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,88 m3
5 Cột biển báo bằng thép D90 dày 3mm, cột cao 3m phần chôn trong bê tông 0,5m: Phần cột nổi sơn trắng đỏ: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 m
6 Biển chỉ dẫn: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,16 m2
7 Biển báo tam giác D70 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40,6215 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40,6215 100m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,1685 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,1685 100m
5 Khấu thép cọc cừ: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14.856,4056 kg
6 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 66,4901 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 738,779 m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,7574 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,2058 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,6012 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17,791 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,7791 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,7791 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,7791 100m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,4 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 mối nối
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0137 100m3
19 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,03 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,59 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,76 m2
23 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,112 100m2
24 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,896 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0504 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1163 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,84 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 1cấu kiện
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,8 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 mối nối
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,6 1 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 mối nối
35 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4567 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 124,35 m3
37 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,3578 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,1471 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21,123 tấn
40 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 362,51 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 33,3184 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,168 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 42,2434 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1162 tấn
45 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 527,02 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,723 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,1247 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21,1016 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 361,27 m3
50 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 157,5 m2
51 Thanh chốt thép truyền lực: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4.069,95 kg
52 Tấm chắn nước: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 303 m
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,225 100m
54 Tấm cao su trương nở: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 303 m
55 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4535 100m2
56 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2076 tấn
57 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4016 tấn
58 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0197 tấn
59 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,97 m3
60 Mua nắp ga Composit nắp 700mm tải trọng 400KN: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 bộ
61 Mua nắp song chắn rác Composit khung 530x960 nắp 430x860: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
62 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,435 m3
64 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,9391 100m3
65 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2432 100m3
66 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0158 100m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,5466 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,869 tấn
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,489 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 1cấu kiện
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 1cấu kiện
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0752 tấn
73 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,541 m3
74 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34,909 m2
75 Mua nắp ga thu Composit khu vuông nắp 430x860mm: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 bộ
76 Mua nắp ga Composit 850x850mm: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 bộ
77 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
78 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0104 100m3
79 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0398 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0084 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2416 tấn
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,94 m3
83 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3514 100m2
84 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0069 tấn
85 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4616 tấn
86 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,86 m3
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0292 tấn
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0344 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1717 tấn
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,82 m3
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
92 Xây hố van, hố ga bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,11 m3
93 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
94 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,023 100m2
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,82 m3
96 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 96,72 m3
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,88 m2
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0176 100m2
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0737 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,28 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
102 Mua nắp ga thu Composit khu vuông nắp 430x860mm: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
103 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
104 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 70,435 100m
105 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 18,484 m3
106 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0584 100m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12,526 m3
108 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1363 100m2
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,7585 tấn
110 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 31,68 m3
111 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,4344 100m2
112 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,8068 tấn
113 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,8223 tấn
114 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 42,73 m3
115 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,55 m3
116 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,1306 100m2
117 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,366 tấn
118 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,4298 tấn
119 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 32,52 m3
120 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,257 m2
121 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 18cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50 lỗ
122 Bơm keo ramset vào lỗ khoan: Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,728 lít
123 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2636 100m3
124 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2636 100m3
125 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2636 100m3
126 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2636 100m3
127 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,05 m3
128 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0413 100m2
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,39 m3
130 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0739 100m2
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 31,31 m3
132 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36,77 m3
133 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,47 m3
134 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17,21 m3
135 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,6257 tấn
136 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,866 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->