Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo Trạm Y tế xã Trà Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447881-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo Trạm Y tế xã Trà Linh
Số hiệu KHLCNT 20200416218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 16:59:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,648
2 GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,43
3 GCLD cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực 8 mm mờ, cả khung ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,218
4 LD chốt chống gió đập cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,129
6 Dọn vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,926
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,926
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,911
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,237
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,204
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 100m²
15 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02
16 Đánh vécni tampon Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,525
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 100m²
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,768
19 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,318
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 100m²
23 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 963 cái
24 GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 kg
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m
26 Dặm vá, sửa chữa tường gạch men, nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn nhà
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991
28 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392
29 Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532
30 Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m²
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99
35 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 LD cút thông hầm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 LD ống thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
39 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
45 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 LD móc treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
B XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 03 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,754
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,986
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,661
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m²
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,973
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m²
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,205
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m²
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,218
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,678
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m²
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 tấn
32 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,424
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
38 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m²
39 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 cái
40 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m
41 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
42 GCLD cửa đi bằng nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly cả khung ngoại và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,722
43 GCLD cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly cả khung ngoại và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17
44 LD chốt chống gió đập cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,35
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,744
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
53 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,468
54 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,376
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,38
56 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,38
57 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,17
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,744
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 100m²
60 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,814
61 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
70 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
73 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
75 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8
76 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8
77 Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt bình PCCC khí CO2 loại 5 kg + bảng tiêu lệnh PCCC theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
79 Lắp đặt kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kệ
C TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m²
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m²
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
12 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508
17 Xây cột, trụ bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
20 Đắp tán trụ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1
23 Bộ chữ Inox bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 GCLD cửa chính bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,172
26 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,182
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,842
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m²
30 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m²
32 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,313
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m²
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
35 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m²
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,614
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633
43 Đắp tán trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45
45 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,423
46 GCLD tường rào lưới B40, khung V30x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,837
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT + HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,871
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258
3 Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,97
8 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,97
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,72
10 Van khóa đồng d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 LD đường ống cấp nước, ống HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,72
E HỐ ĐỐT RÁC
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336
2 Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36
8 GCLD lưới rác thép D8, khoảng cách 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,875
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,215 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m²
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,875
G MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m²
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
6 Gia công kết cấu thép khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,876
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m²
12 SXLĐ bu lông D=16, L = 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
13 Thép tấm bản mã 200x200x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,168 kg
H NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m²
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4
10 Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,642
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4
19 GCLD cửa đi bằng thép mạ kẽm pano tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56
20 GCLD cửa sổ bằng thép mạ kẽm kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02
23 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4
25 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17
26 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,02
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m²
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
41 Lắp đặt cút, co, tê, lơi ... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Lắp đặt cút, co, tê, lơi ... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút, co, tê, lơi ... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991
45 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392
46 Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532
47 Xây tường thẳng bằng gạch gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,042 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99
52 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 LD cút thông hầm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 LD ống thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->