Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Thảm nhựa từ đường ĐT 635 đến ngả tư xóm Bắc Phong An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446156-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh
Tên gói thầu Khối lượng xây lắp công trình: Thảm nhựa từ đường ĐT 635 đến ngả tư xóm Bắc Phong An
Số hiệu KHLCNT 20200446008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Cát Trinh (từ nguồn thu tiền sử dụng đất ở tại xã Cát Trinh), vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 16:13:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,899,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mục III, Chương V 23,25 100m3
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mục III, Chương V 17 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mục III, Chương V 3,791 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mục III, Chương V 3,791 100m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mục III, Chương V 1,217 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mục III, Chương V 1,217 100m3
7 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3. Tính 70% bằng máy Mục III, Chương V 5,4407 100m3
8 Đào khuôn đường, đất C3. Tính 30% thủ công Mục III, Chương V 233,175 m3
9 Vận chuyển đất đắp lại nền, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3. Tận dụng 70% đắp lại nền Mục III, Chương V 5,4407 100m3
10 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3. Mục III, Chương V 11,3309 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3. Cly 9Km Mục III, Chương V 11,3309 100m3
12 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mục III, Chương V 11,3309 100m3
13 Vận chuyển 2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mục III, Chương V 11,3309 100m3
14 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục III, Chương V 14,842 100m3
15 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mục III, Chương V 2,332 100m3
B MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục III, Chương V 6,568 100m2
2 Lót bạt nhựa Mục III, Chương V 40,287 100m2
3 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mục III, Chương V 725,17 m3
4 Trám khe co m/đường BT (VL theo ĐGPT) Mục III, Chương V 705,01 m
5 Trám khe giãn m/đường BT (VL theo ĐGPT) Mục III, Chương V 97,29 m
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mục III, Chương V 38,61 m3
2 Lót bạt nhựa Mục III, Chương V 2,145 100m2
3 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mục III, Chương V 38,61 m3
D THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG:
1 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mục III, Chương V 91,011 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mục III, Chương V 91,011 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h. VL theo ĐGPT Mục III, Chương V 11,0305 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mục III, Chương V 11,0305 100T
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô 10T Mục III, Chương V 11,0305 100T
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mục III, Chương V 91,011 100m2
E BÓ VỈA:
1 Ván khuôn móng dài Mục III, Chương V 0,686 100m2
2 Bê tông bó vỉa, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 14,78 m3
3 Chít khe co, giãn Mục III, Chương V 2,96 m2
F MƯƠNG DỌC TUYẾN Km0 - Km0+579.59:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mục III, Chương V 0,06 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2. Mục III, Chương V 157,566 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2. Mục III, Chương V 3,6765 100m3
4 Lót bạt nhựa Mục III, Chương V 3,499 100m2
5 Ván khuôn móng + tường mương Mục III, Chương V 11,091 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục III, Chương V 2,593 tấn
7 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 52,49 m3
8 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 69,99 m3
9 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mục III, Chương V 2,239 100m2
10 SXLD cốt thép tấm đan, lưới chắn rác Mục III, Chương V 4,308 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mục III, Chương V 41,98 m3
12 Lắp dựng tấm đan Mục III, Chương V 583 cái
13 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 3,677 100m3
G MƯƠNG DỌC TUYẾN Km0+852.55 - Km1+56.89:
1 Phá dỡ các cống cũ Mục III, Chương V 10 Cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mục III, Chương V 2,55 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 Mục III, Chương V 24,534 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3. Mục III, Chương V 0,5725 100m3
5 Lót bạt nhựa Mục III, Chương V 2,068 100m2
6 Ván khuôn móng + tường mương Mục III, Chương V 8,084 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục III, Chương V 2,421 tấn
8 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 31,02 m3
9 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 51,92 m3
10 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mục III, Chương V 0,907 100m2
11 SXLD cốt thép tấm đan Mục III, Chương V 2,349 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mục III, Chương V 21,96 m3
13 Lắp dựng tấm đan Mục III, Chương V 183 cái
14 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 0,573 100m2
H HỐ THU NƯỚC: 7 CÁI
1 Đào móng, đất C3 Mục III, Chương V 3,02 m3
2 Ván khuôn gỗ móng Mục III, Chương V 0,163 100m2
3 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mục III, Chương V 2,08 m3
4 Ống nhựa PVC D150 Mục III, Chương V 23,8 m
5 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc Mục III, Chương V 7 cái
6 Lắp đặt lưới chắn rác Mục III, Chương V 7 cái
7 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 2,12 m3
I CỐNG QUA ĐƯỜNG HG1: 4 CÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mục III, Chương V 3,24 m3
2 Đào móng băng, đất C2. Tính 30% thủ công Mục III, Chương V 8,265 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3,đất C2. Tính 70% bằng máy Mục III, Chương V 0,1928 100m3
4 Ván khuôn móng + tường mương Mục III, Chương V 0,95 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Mục III, Chương V 2,24 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục III, Chương V 0,264 tấn
7 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 4,91 m3
8 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 4,79 m3
9 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mục III, Chương V 0,154 100m2
10 SXLD cốt thép tấm đan Mục III, Chương V 0,372 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mục III, Chương V 2,3 m3
12 Lắp dựng tấm đan Mục III, Chương V 32 cái
13 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 0,193 100m3
14 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc Mục III, Chương V 4 cái
15 Lắp đặt lưới chắn rác Mục III, Chương V 4 cái
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục III, Chương V 0,022 100m2
17 Lót bạt nhựa Mục III, Chương V 0,18 100m2
18 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mục III, Chương V 3,24 m3
J CỐNG QUA ĐƯỜNG HG2: 12 CÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mục III, Chương V 9,72 m3
2 Đào móng băng, đất C2. Tính 30% thủ công Mục III, Chương V 16,482 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3,đất C2. Tính 70% bằng máy Mục III, Chương V 0,3846 100m3
4 Ván khuôn móng + tường mương Mục III, Chương V 1,885 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Mục III, Chương V 4,2 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục III, Chương V 0,5 tấn
7 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 9,7 m3
8 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 9,6 m3
9 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mục III, Chương V 0,288 100m2
10 SXLD cốt thép tấm đan Mục III, Chương V 0,697 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mục III, Chương V 4,32 m3
12 Lắp dựng tấm đan Mục III, Chương V 60 cái
13 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 0,385 100m3
14 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc Mục III, Chương V 12 cái
15 Lắp đặt lưới chắn rác Mục III, Chương V 12 cái
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục III, Chương V 0,065 100m2
17 Lót bạt nhựa Mục III, Chương V 0,54 100m2
18 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mục III, Chương V 9,72 m3
K CỐNG QUA ĐƯỜNG HG3: 6 CÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mục III, Chương V 4,86 m3
2 Đào móng băng, đất C2. Tính 30% thủ công Mục III, Chương V 9,033 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3,đất C2. Tính 70% bằng máy Mục III, Chương V 0,2108 100m3
4 Ván khuôn móng + tường mương Mục III, Chương V 1,095 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Mục III, Chương V 2,52 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục III, Chương V 0,298 tấn
7 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 5,94 m3
8 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 4,44 m3
9 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mục III, Chương V 0,173 100m2
10 SXLD cốt thép tấm đan Mục III, Chương V 0,418 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mục III, Chương V 2,59 m3
12 Lắp dựng tấm đan Mục III, Chương V 36 cái
13 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 0,211 100m3
14 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc Mục III, Chương V 6 cái
15 Lắp đặt lưới chắn rác Mục III, Chương V 6 cái
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục III, Chương V 0,032 100m2
17 Lót bạt nhựa Mục III, Chương V 0,27 100m2
18 Bê tông mặt đường, M250, PCB40, đá 2x4 Mục III, Chương V 4,86 m3
L KÈ MÁI TA LUY Km0+634.02 - Km0+653.52:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mục III, Chương V 24,7 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mục III, Chương V 5,4 m3
3 Đào móng băng, đất C2. Mục III, Chương V 12,25 m3
4 Lót bạt nhựa Mục III, Chương V 0,778 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng Mục III, Chương V 0,179 100m2
6 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 7,28 m3
7 Bê tông mái ta luy, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 7,9 m3
8 Ván khuôn gỗ tường Mục III, Chương V 0,418 100m2
9 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 1x2 Mục III, Chương V 5,18 m3
10 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 8,58 m3
M CỐNG D600-5 TẠI Km0+634.02:
1 Phá dỡ kết cấu tường đá cống cũ Mục III, Chương V 2,16 m3
2 Đào móng băng, đất C2. Mục III, Chương V 1,78 m3
3 Đêmk đá 4x6 móng Mục III, Chương V 0,24 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống Mục III, Chương V 0,047 100m2
5 Bê tông móng, M200, PCB40, đá 2x4 Mục III, Chương V 1,42 m3
6 Cung cấp gối cống D600-5 Mục III, Chương V 2 cái
7 Lắp dựng gối cống Mục III, Chương V 2 cái
8 Cung cấp cống BTLT D600-5, H30 Mục III, Chương V 4 m
9 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm Mục III, Chương V 0,03 100m
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=20km. Cly 18km Mục III, Chương V 0,0858 10tấn/km
11 Ván khuôn gỗ tường Mục III, Chương V 0,082 100m2
12 Bê tông tường, M200, PCB40, đá 2x4 Mục III, Chương V 1,05 m3
13 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 2,52 m3
N CỐNG BTCT 80x80cm TẠI Km0+653.52:
1 Đào móng cống, đất C2 Mục III, Chương V 5,95 m3
2 Ván khuôn gỗ móng cống Mục III, Chương V 0,12 100m2
3 Bê tông móng M200, PC40, đá 2x4 Mục III, Chương V 7,08 m3
4 Ván khuôn cống Mục III, Chương V 0,5845 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK <=10mm Mục III, Chương V 0,26 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống, ĐK <=18mm Mục III, Chương V 0,54 tấn
7 Bê tông cống, đá 1x2, M300 Mục III, Chương V 3,99 m3
8 Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công Mục III, Chương V 7 cái
9 Lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, Chương V 4,17 m3
O Thuế Tài nguyên và phí BVMT
1 Thuế Tài nguyên và phí BVMT tuân thủ theo quy định đã được phê duyệt 6.152 nghìn đồng
P An toàn giao thông
1 VK bê tông móng trụ barie tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 0,301 100m2
2 Bê tông móng trụ Barie, M150, PCB40, đá 2x4 tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2,25 m3
3 Lắp dựng móng trụ Barie. Tính cho 500m. Toàn tuyến lắp dựng 6 lần tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 1.002 cái
4 Cung cấp trụ tre tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 217,1 m
5 Sơn 2 lớp trụ tre tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 62,93 m2
6 Cung cấp biển báo hình tam giác tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 6 cái
7 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm: tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 2 cái
8 Cung cấp dây phản quang tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3.370 m
9 Sản xuất thép hình L50x50x5mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 58,75 kg
10 Hàn đường hàn 4mm tuân thủ theo thiết kê đã được phê duyệt 3,2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->