Gói thầu: Gói thầu số 674GT000149: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Giao Hương 4, huyện Giao Thủy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 674GT000149: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Giao Hương 4, huyện Giao Thủy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:49:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,146,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,764,000 VNĐ ((Mười năm triệu bảy trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 586,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.005,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,62 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,75 | m3 |
| B | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5.098,97 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5.098,97 | m2 |
| 3 | Lớp đá thải dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,73 | m2 |
| 4 | Kè vỉa đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.785,3333 | m |
| 5 | Láng nhựa kè vỉa nhũ tương nhựa đường axit CRS-11 dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 567,8 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 dày TB5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 195,75 | m3 |
| C | Vuốt láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 243 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 243 | m2 |
| D | Vuốt BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200# dầy 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,927 | m3 |
| 2 | Xử lý ổ gà mặt đường cũ bằng đá dăm dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| E | Xử lý cao su | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 218,725 | m3 |
| 2 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100,95 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,3 | m3 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 336,5 | m2 |
| 5 | Lớp móng đá 4x6 dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 336,5 | m2 |
| F | Sửa chữa lan can cống bản | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M300#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,104 | m3 |
| 2 | Thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,52 | Kg |
| 3 | Thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,12 | Kg |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,64 | Kg |
| 5 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,104 | m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tròn D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Biển |
| 2 | Biển báo phản quang hình tam giác KT 70x70x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Biển |
| 3 | Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Biển |
| 4 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 181 | cái |
| H | Dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | |||
| 1 | chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi